Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Giá đất ban hành tại Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau:
  • “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau:
  • “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ. Riêng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành. 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND. 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành.
  • 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND.
Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành.
  • 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND.
  • 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2020. 2. Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành giá các loại đất trên địa bàn thành phố và Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Sửa đổi, bổ sung mộ...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất hợp lệ để thực hiện các khoản thu tài chính từ đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 107 Luật Đất đai 2013 và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo Bảng giá các loại đất tại Quyết định số 46/2016...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên vả Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp xây dựng bảng giá đất 1. Căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai; phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị...
Điều 3. Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Xác định vị trí đất: a) Căn cứ đất ở mặt tiền đường phố và ven đường kiệt (hoặc hẻm) mà phân loại theo 5 vị trí sau đây: - Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố. - Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên. - Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến...
Điều 4. Điều 4. Các yếu tố để xác định giá đất tại nông thôn 1. Bảng giá đất tại nông thôn được quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quy định này và áp dụng đối với đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa. a) Đối với đất ven đường đá, sỏi, cấp phối thì nhân hệ số 0,9 so với giá đất ven đường bê tông hoặc đường nhựa tương ứng. b) Đối v...