Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai; đơn giá thuê đất đối với đất có mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đối với đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: đơn giá...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn thành phố (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này) a) Địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà: 1,0 %/năm. b) Địa bàn huyện Hòa Vang: - Trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1 . Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước được xác định bằng 50% so với đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế các Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành Quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước ngoài khu công nghiệp,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn g...
  • 2. Xử lý chuyển tiếp
Added / right-side focus
  • Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối...
  • a) Đối với các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đang trong chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất thì được áp dụng mức tỷ lệ phần trăm (%) tại Quyết định này cho thời gi...
  • b) Đối với các trường hợp đến hạn điều chỉnh đơn giá thuê đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất thì...
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp thuê đất, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất đối với đất có mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn đ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn g... Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế các Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành Quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn gi...
Target excerpt

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế các Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành Quy định về mức tỷ lệ (%) tín...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộ...
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên địa bàn thành phố là 1%. b) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm áp dụn...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai được xác định như sau: 1. Đối với đất có mặt nước tại địa bàn các xã Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú thuộc huyện Hòa Vang; phần diện tích đất có mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi t...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...