Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 72

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền
  • của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai; đơn giá thuê đất đối với đất có mặ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công...
  • đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất, điều chỉnh quyết định cho thuê đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn thành phố (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này) a) Địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà: 1,0 %/năm. b) Địa bàn huyện Hòa Vang: - Trên địa b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 210/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định tạm thời về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 210/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn thành phố (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này)
  • a) Địa bàn các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn, Sơn Trà: 1,0 %/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1 . Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - TVTU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nh...
  • - TVTU, TTHĐND thành phố;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1 . Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, đ...
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính theo mức 20% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước được xác định bằng 50% so với đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất; 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa; 3. Tạo thửa đất mới trong trường hợp chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất, chuyển mục đích sử dụng một phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trong quá trình sử dụng đất, những trường hợp sau đây được cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Tạo thửa đất mới do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất;
  • 2. Tạo thửa đất mới do hợp nhiều thửa đất thành một thửa;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước được xác định bằng 50% so với đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hằng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau: a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người sử dụng đất. b) Người sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung viết trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Tên người sử dụng đất được ghi như sau:
  • a) Người sử dụng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ, tên, năm sinh, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp giấy chứng minh nhân dân, địa chỉ nơi đăng ký thường tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn g...
  • 2. Xử lý chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trường hợp khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất được phép chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật thì phải ghi phần nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong hồ sơ địa chính. 1. Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng từ đất vườn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất được phép chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật thì phải ghi phần nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân được chuyển mục đích sử dụng từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở hoặc chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệ...
  • số tiền sử dụng đất ghi nợ được tính theo giá đất tại thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp đối với mọi loại đất theo mẫu thống nhất quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây viết tắt là Quyết định 08/2006/QĐ-BTNMT). 1. Mọi người sử dụng đất đều được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trừ các trư...
Điều 2. Điều 2. Nhà nước không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý quy định tại Điều 3 của Nghị định số: 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây viết tắt là Nghị định 181/2004/NĐ-CP); 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do Ủy ba...
Điều 3. Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp theo quy định của Luật Đất đai năm 1987, Luật Đất đai năm 1993 (do huyện Hoà Vang cấp, tỉnh QN-ĐN cấp); giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định tại Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 60/CP) về quyền sở...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp theo từng thửa đất gồm hai (02) bản, một bản cấp cho người sử dụng đất và một bản lưu tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của cơ quan tài nguyên và môi trường trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử d...
Điều 8. Điều 8. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có tài sản gắn liền với đất và việc thể hiện trên sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền trên đất 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp có nhà ở, các loại nhà khác, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình kiến trúc khác, rừng cây, cây lâu năm được ghi trên giấy chứng...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền, uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thẩm quyền chỉnh lý biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Uỷ ban nhân dân thành phố cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Đi...
Điều 10. Điều 10. Xác định ranh giới thửa đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 13 của Quy định này mà trong đó ghi rõ tình trạng ranh giới chung của thửa đất với các thửa đất liền...