Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở; mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở và mức chi hỗ trợ cho hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở
  • mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở và mức chi hỗ trợ cho hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 02 Quyết định sau đây: Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 về việc quy định một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 về việc quy định m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bì...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 02 Quyết định sau đây:
  • Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25/7/2014 về việc quy định một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở...
  • Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 về việc quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở và mức chi hỗ trợ cho hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Thị Kim Vân
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho mọi tổ chức, tổ, đội, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ, xe gắn máy gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự. 2. Mô tô hai bánh là loại xe mô tô có không quá 2 chỗ ngồi (kể cả ghế người lái) được thiết kế để chở người. 3. Mô tô ba bánh là loại xe được th...
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN
Điều 4. Điều 4. Mọi tổ chức, tổ, đội, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh khi kinh doanh vận tải hành khách và hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tư đều phải làm đơn và được Ủy ban nhân dân xã phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) xác nhận quyền được kin...
Điều 5. Điều 5. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự khác vận chuyển hành khách, hàng hóa đúng kiểu loại được phép tham gia giao thông phải bảo đảm các quy định về chất lượng,...
Điều 6. Điều 6. Thời gian hoạt động 1. Xe mô tô 2 bánh hoạt động vận chuyển khách 24/24 giờ 2. Xe mô tô 3 bánh hoạt động vận chuyển trong khu vực nội thị (nội ô các thị trấn, thị xã) và các quốc lộ từ 21 giờ đêm đến 05 giờ sáng.