Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 30
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
  • Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 n...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên đ... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật c...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (Kèm theo Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Lập danh mục quy định chi tiết và xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố (UBND cấp huyện) và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. 3. UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã). 4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung Việc soạn thảo, tham gia, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải tuân theo các nguyên tắc: 1. Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • Việc soạn thảo, tham gia, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải tuân theo các nguyên tắc:
  • Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • Việc soạn thảo, tham gia, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải tuân theo các nguyên tắc:
  • 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ của các cơ quan trong hoạt động xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều... Right: Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực của văn bản Văn bản QPPL phải quy định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực thi hành, nhưng không được sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp tỉnh; không sớm hơn 7 ngày kể từ ngày thông quan hoặc ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp huyện và cấp xã ( trừ trường hợp xây dựng, ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ XÂY DỰNG, THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC VIỆC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT KHI ĐƯỢC PHÂN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đ ề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước 1. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có trách nhiệm đề xuất, xác định danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh, danh mục quyết định của UBND tỉnh thuộc phạm vi quản lý nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc ban hành văn bản quy định chi tiết nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp rà soát, xác định các nội dung được giao quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết: a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo, thời hạn trình v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH

Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Các cơ quan, đơn vị (gọi tắt là cơ quan) liên quan có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm quán triệt, triển khai việc thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Quy đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Các cơ quan, đơn vị (gọi tắt là cơ quan) liên quan có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều...
  • Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh có nội dung quy định tại khoản 4, Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, trước khi trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, phả...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm quán triệt, triển khai việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Quy định này; theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực tiễn, báo cáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Các cơ quan, đơn vị (gọi tắt là cơ quan) liên quan có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều...
  • Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh có nội dung quy định tại khoản 4, Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, trước khi trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét, phả...
Target excerpt

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm quán triệt, triển khai việc thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này. Việc tổ chức lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Ban hành văn bản quy phạm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này. Việc tổ chức lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Ban hành văn bản quy phạm phá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này. Việc tổ chức lấy ý kiến đề...
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 59/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Việc tổ chức lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Điều 10 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chí...
Removed / left-side focus
  • khoản 5 Điều 1 Nghị định số 59/2024/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc lấy ý kiến
  • a) Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND có trách nhiệm đăng tải toàn bộ hồ sơ đề nghị xây dựng lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh ít nhất là 30 ngày để cơ quan, tổ chức cá nhân có ý kiến t...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này. Việc tổ chức lấy ý kiến đề... Right: Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này.
Target excerpt

Điều 9. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này. Việ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 10 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định, hồ sơ gồm: a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết (thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 9 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định, hồ sơ gồm: a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết, trong...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 10 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị q...
  • a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết (thực hiện theo mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 59/2024/NĐ-CP)
Added / right-side focus
  • mục đích, quan điểm xây dựng nghị quyết
  • đối tượng, phạm vi điều chỉnh của nghị quyết
  • mục tiêu, nội dung chính sách trong dự thảo nghị quyết và các giải pháp để thực hiện chính sách đã được lựa chọn
Removed / left-side focus
  • chi phí, lợi ích của các giải pháp
  • so sánh chi phí, lợi ích của các giải pháp
  • lựa chọn giải pháp của cơ quan, tổ chức và lý do lựa chọn
Rewritten clauses
  • Left: a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết (thực hiện theo mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 59/2024/NĐ-CP) Right: a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết, trong đó phải nêu rõ sự cần thiết ban hành nghị quyết
  • Left: b) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết, trong đó phải nêu rõ vấn đề cần giải quyết Right: b) Nội dung đánh giá tác động của từng chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết, trong đó phải nêu rõ vấn đề cần giải quyết
Target excerpt

Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 9 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh do các cơ quan, đơn vị gửi đến sau khi đã được tổ chức lấy ý kiến và Sở Tư pháp thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trình UBND tỉnh thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết; trình UBND tỉnh xem xét, thông qua đề...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do các cơ quan, đơn vị gửi đến sau khi đã được tổ chức lấy ý...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình UBND tỉnh thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và hoàn t...
  • trình UBND tỉnh xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết
Added / right-side focus
  • Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do các cơ quan, đơn vị gửi đến sau khi đã được tổ chức lấy ý kiến và Sở Tư pháp thẩm định.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ phải có ý kiến với cơ quan đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo quy định.
  • 3. Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đưa vào chương trình phiên họp gần nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy...
Removed / left-side focus
  • 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và hoàn t...
  • trình UBND tỉnh xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết
  • đồng thời gửi báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến kèm theo đề nghị xây dựng nghị quyết đã được chỉnh lý đến Sở Tư pháp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trình UBND tỉnh thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết Right: Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Left: 2. Hồ sơ trình UBND tỉnh đề nghị xây dựng Nghị quyết gồm: Right: 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Tiếp nhận, kiểm tra h...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết a) Đối với nghị quyết xây dựng theo khoản 1, khoản 2, khoản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
Removed / left-side focus
  • a) Đối với nghị quyết xây dựng theo khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hồ sơ bao gồm:
  • - Tờ trình đề nghị xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 Quy định này.
  • - Tài liệu khác (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết Right: 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Quy định này.
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy địn...

left-only unmatched

Mục 2. ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH

Mục 2. ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định để quy định các nội dung theo quy định Điều 28 Luật ban hành văn bản QPPL. Đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh được gửi về Văn phòng UBND tỉnh. 2. Đề nghị xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp với đề nghị xây dựng quyết định 1. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xem xét, kiểm tra việc đề nghị ban hành quyết định; đề nghị Sở Tư pháp có ý kiến đối với đề nghị xây dựng quyết định; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc chấp thuận xây dựng quyết định. 2. Sở Tư phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN GÓP Ý, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND DO UBND CÙNG CẤP TRÌNH

Mục 1. SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN GÓP Ý, THẨM ĐỊNH DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND DO UBND CÙNG CẤP TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Soạn thảo nghị quyết của HĐND 1. Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp huyện giao chuyên môn thuộc UBND cùng cấp, các cơ quan liên quan chủ trì soạn thảo nghị quyết. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cấp xã thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 142 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết thực hi...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Soạn thảo nghị quyết của HĐND
  • Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp huyện giao chuyên môn thuộc UBND cùng cấp, các cơ quan liên quan chủ trì soạn thảo nghị quyết.
  • Soạn thảo nghị quyết của HĐND cấp xã thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 142 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Soạn thảo nghị quyết của HĐND
  • Chủ tịch UBND tỉnh, UBND cấp huyện giao chuyên môn thuộc UBND cùng cấp, các cơ quan liên quan chủ trì soạn thảo nghị quyết.
  • Soạn thảo nghị quyết của HĐND cấp xã thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 142 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết Thực hiện theo quy định tại Điều 120, khoản 2 Điều 133, khoản 2 Điều 142 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; khoản 8, Điều 1 Nghị định số 59/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Lập danh mục quy định chi tiết và xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 120, khoản 2 Điều 133, khoản 2 Điều 142 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; khoản 8, Điều 1 Nghị định số 59/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • a) Lập danh mục quy định chi tiết và xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 120, khoản 2 Điều 133, khoản 2 Điều 142 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; khoản 8, Điều 1 Nghị định số 59/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Lập danh mục quy đị...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định dự thảo nghị quyết 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến cơ quan tư pháp cùng cấp để thẩm định. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày cơ quan tư pháp nhận đủ hồ sơ gửi thẩm định, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp phải gửi báo cáo thẩm định đến cơ quan chủ trì soạn thảo. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình UBND dự thảo nghị quyết 1. Chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan chủ trì soạn thảo nghị quyết có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Văn phòng UBND tỉnh. 2. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình UBND tỉnh thực hiện theo khoản 1, Điều 122 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, bao gồm: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP

Mục 2. SOẠN THẢO, LẤY Ý KIẾN, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Soạn thảo quyết định của UBND 1. Trên cơ sở phân công của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND chủ động xây dựng kế hoạch soạn thảo dự thảo quyết định đúng tiến độ. Việc phân công cơ quan soạn thảo đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Dự thảo quyết định điều chỉnh các quan hệ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại chương XII, Luật ban hành văn bản QPPL.

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Soạn thảo quyết định của UBND
  • 1. Trên cơ sở phân công của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND chủ động xây dựng kế hoạch soạn thảo dự thảo quyết định đúng tiến độ. Việc phân công cơ quan soạn thảo đảm bảo...
  • a) Dự thảo quyết định điều chỉnh các quan hệ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành nào, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì soạn thảo
Added / right-side focus
  • Điều 25. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại chương XII, Luật ban hành văn bản QPPL.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Soạn thảo quyết định của UBND
  • 1. Trên cơ sở phân công của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND chủ động xây dựng kế hoạch soạn thảo dự thảo quyết định đúng tiến độ. Việc phân công cơ quan soạn thảo đảm bảo...
  • a) Dự thảo quyết định điều chỉnh các quan hệ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành nào, ngành đó chịu trách nhiệm chủ trì soạn thảo
Target excerpt

Điều 25. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại chương XII, Luật ban hành văn bản QPPL.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lấy ý kiến tham gia vào dự thảo quyết định 1. Cơ quan được Chủ tịch UBND giao chủ trì soạn thảo quyết định ( đối với cấp tỉnh, cấp huyện ), Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến tham gia vào dự thảo quyết định. 2. Đối tượng lấy ý kiến: a) Đối tượng chịu tác động trực tiếp của quyết định; b) Các cơ quan, tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện. Kết quả thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND phải được thể hiện dưới hình thức Báo cáo thẩm định văn bản QPPL. 2. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Trình UBND dự thảo quyết định 1. Chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp, cơ quan, cá nhân chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ trình dự thảo quyết định đến UBND cùng cấp để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ trình dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân a) Đối với cấp tỉnh: - Các tài liệu theo quy định tại khoản...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện. Kết quả thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND phải được thể hiện dưới hình thức Báo cáo thẩm định văn bản QPPL. 2. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trình UBND dự thảo quyết định
  • 1. Chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp, cơ quan, cá nhân chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ trình dự thảo quyết định đến UBND cùng cấp để chuyển đến các thành viên UBND.
  • 2. Hồ sơ trình dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân
Added / right-side focus
  • 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện.
  • Kết quả thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND phải được thể hiện dưới hình thức Báo cáo thẩm định văn bản QPPL.
  • a) Công văn đề nghị thẩm định của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1. Chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày UBND họp, cơ quan, cá nhân chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ trình dự thảo quyết định đến UBND cùng cấp để chuyển đến các thành viên UBND.
  • a) Đối với cấp tỉnh:
  • - Các tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Quy định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Trình UBND dự thảo quyết định Right: Điều 22. Thẩm định dự thảo quyết định
  • Left: 2. Hồ sơ trình dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân Right: b) Tờ trình của cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định trình UBND tỉnh;
  • Left: - Báo cáo thẩm định. Right: 2. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm:
Target excerpt

Điều 22. Thẩm định dự thảo quyết định 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp tỉnh. Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo quyết định của UBND cấp huyện. Kết quả thẩm định dự thả...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục xem xét, thông qua dự thảo quyết định của UBND Thực hiện theo Điều 132, Điều 141, Điều 145 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn được thực hiện theo quy định tại chương XII, Luật ban hành văn bản QPPL; khoản 44, khoản 45, khoản 46 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật do ngân sách nhà nước cấp theo phân cấp hiện hành. 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác đề nghị xây dựng văn bản quy phạm ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quán triệt, triển khai việc thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Quy định này;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số /20 17 /QĐ-UBND ngày t háng...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố (UBND cấp huyện) và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. 3. UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã). 4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung Việc soạn thảo, tham gia, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải tuân theo các nguyên tắc: 1. Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, các quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Ch...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực của văn bản Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân phải quy định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực cụ thể, nhưng không được sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp tỉnh; không sớm hơn 7 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp huyện và cấp xã ( trừ trường hợp xây dựng, ban...
Chương II Chương II LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ XÂY DỰNG, THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC VIỆC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI; PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI; LỆNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH N ƯỚC KHI ĐƯỢC PHÂN CẤP
Điều 6. Điều 6. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 28 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.