Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
23/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
103/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An mà đáp ứng một trong...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nguyên tắc định giá 1. Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nguyên tắc định giá
- Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định.
- UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu...
- 1. Dự án thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết định (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư xã hội hóa).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án sử dụng đất, cho thuê đất và miễn tiền thuê đất theo quy định tại Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I) a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 . b) Đất nông nghiệp: - Đất trồng lúa nước : Được chia làm 2 khu vực các xã và các phường để xác định giá: + Tại địa bàn các phường và các thửa thuộc địa bàn các xã nhưng giáp ranh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I)
- a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 .
- b) Đất nông nghiệp:
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án sử dụng đất, cho thuê đất và miễn tiền thuê đất theo quy định tại Nghị quyết này.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chế độ ưu đãi 1. Không áp dụng miễn tiền thuê đất đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong trường hợp sử dụng đất thương mại dịch vụ; dự án được nhà nước cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) và địa bàn ưu đãi đầu tư được xác định the...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chế độ ưu đãi
- 1. Không áp dụng miễn tiền thuê đất đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong trường hợp sử dụng đất thương mại dịch vụ; dự án được nhà nước cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.
- 2. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) và địa bàn ưu đãi đầu tư được xác định theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê (tối đa 50 năm) đối với dự án phi lợi nhuận. 2. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê (tối đa 50 năm) đối với dự án đầu tư xã hội hóa thực hiện tại khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 3. Đối với dự án đầu tư xã hội hóa thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
- Điều 4. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất
- 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê (tối đa 50 năm) đối với dự án phi lợi nhuận.
- 2. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê (tối đa 50 năm) đối với dự án đầu tư xã hội hóa thực hiện tại khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về chuyển tiếp Trường hợp Dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định mức hưởng ưu đãi tiền thuê đất theo quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chính sách miễn, giảm tiền thuê đất nhằm khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.