Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa b...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa g...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La; Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn...
Removed / left-side focus
  • hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai
  • đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế quản lý, sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, XD; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND
  • ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La )
Removed / left-side focus
  • - Các Bộ: TNMT, TC, XD;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Left: - Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh, Right: Sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng a) Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La, bao gồm các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
  • khoản 4 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 102/2024/NĐ-CP).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Thư điện tử: Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số qua mạng máy tính, Internet thông qua các hộp thư điện tử. 2. Hệ thống thư điện tử là hệ thống thông tin quản lý các hộp thư điện tử và thực hiện chuyển thư điện tử. 3. Tài khoản thư điện tử là thông tin bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Thư điện tử: Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số qua mạng máy tính, Internet thông qua các hộp thư điện tử.
  • 2. Hệ thống thư điện tử là hệ thống thông tin quản lý các hộp thư điện tử và thực hiện chuyển thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã).
  • 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý xây dựng).
  • 3. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý đất đai).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La 1. Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La, có địa chỉ truy cập trên môi trường mạng (Internet) là: https://mail.sonla.gov.vn; được xây dựng và tổ chức vận hành nhằm mục đích cung cấp phương tiện gửi, nhận thông tin dưới dạng thư điện tử trên môi trường Internet cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La, có địa chỉ truy cập trên môi trường mạng (Internet) là: https://mail.sonla.gov.vn
  • được xây dựng và tổ chức vận hành nhằm mục đích cung cấp phương tiện gửi, nhận thông tin dưới dạng thư điện tử trên môi trường Internet cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong hoạt động công vụ.
  • 2. Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La được cài đặt, vận hành tại Trung tâm dữ liệu của tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ quản lý, quản trị, vận hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối tiếp nhận và trả kết quả. Các thủ tục hành chính về đất đai đ...
  • 2. Việc giải quyết thủ tục hành chính thống nhất trong phạm vi toàn tỉnh; đảm bảo có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan có thẩm quyền góp phần cải cách thủ tục hành chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Right: Điều 3. Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng Hệ thống thư điện tử để trao đổi văn bản, hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác liên quan đến hoạt động công vụ thực thi theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Không sử dụng Hệ thống thư điện tử để trao đổi các nội dung:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng Hệ thống thư điện tử để trao đổi văn bản, hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác liên quan đến hoạt động công v...
  • 2. Không sử dụng Hệ thống thư điện tử để trao đổi các nội dung:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm
  • 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp...
  • 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất không quá tổng thời gian thực hiện của từng thủ tục đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN G...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; b) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định dạng hộp thư điện tử 1. Định dạng tên hộp thư điện tử cơ quan, đơn vị a) Đối với hộp thư điện tử của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có định dạng: Sử dụng tên viết tắt bằng tiếng Việt viết liền, chữ thường và không dấu theo dạng: <tên viết tắt của cơ quan, đơn vị @sonla.gov.vn. Ví dụ: skhcn@sonla.gov.vn là hộp thư điện tử của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định dạng hộp thư điện tử
  • 1. Định dạng tên hộp thư điện tử cơ quan, đơn vị
  • a) Đối với hộp thư điện tử của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có định dạng: Sử dụng tên viết tắt bằng tiếng Việt viết liền, chữ thường và không dấu theo dạng: <tên viết tắt của cơ quan, đơn vị @sonla...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả
  • 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp:
  • a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Cơ quan trực tiếp giải quyết: cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. Trường hợp đăng ký đất đai...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy cách đặt mật khẩu cho hộp thư điện tử 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân được cấp hộp thư điện tử phải thay đổi mật khẩu mặc định trong lần đầu đăng nhập ngay sau khi được cấp và định kỳ 03 tháng thay đổi mật khẩu trong quá trình sử dụng. 2. Mật khẩu sử dụng cho hộp thư điện tử phải có độ dài tối thiểu 08 (tám) ký tự trở lên bao g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy cách đặt mật khẩu cho hộp thư điện tử
  • 1. Cơ quan, đơn vị, cá nhân được cấp hộp thư điện tử phải thay đổi mật khẩu mặc định trong lần đầu đăng nhập ngay sau khi được cấp và định kỳ 03 tháng thay đổi mật khẩu trong quá trình sử dụng.
  • 2. Mật khẩu sử dụng cho hộp thư điện tử phải có độ dài tối thiểu 08 (tám) ký tự trở lên bao gồm ký tự in hoa, ký tự in thường, ít nhất có một ký tự số, ký tự đặc biệt (!, @, #, %, $, , &).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại khoản 6 Điều 116 Luật Đất đai (quy định tại Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp mới, sửa đổi, thu hồi tài khoản hộp thư điện tử 1. Gửi yêu cầu. a) Khi cần cấp mới hoặc sửa đổi hoặc thu hồi tài khoản hộp thư điện tử cho cá nhân mới được tuyển dụng hoặc luân chuyển hoặc nghỉ việc, về hưu (thuộc diện được cấp hộp thư điện tử) . Thủ trưởng cơ quan, đơn vị lập yêu cầu cấp mới, sửa đổi hoặc thu hồi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình cấp mới, sửa đổi, thu hồi tài khoản hộp thư điện tử
  • 1. Gửi yêu cầu.
  • a) Khi cần cấp mới hoặc sửa đổi hoặc thu hồi tài khoản hộp thư điện tử cho cá nhân mới được tuyển dụng hoặc luân chuyển hoặc nghỉ việc, về hưu (thuộc diện được cấp hộp thư điện tử) .
Removed / left-side focus
  • Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại kh...
  • 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại các điểm b, c, đ và i khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (quy định tại điểm b khoản...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tạm khóa, khôi phục hộp thư điện tử 1. Tạm khóa hộp thư điện tử là việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật trên hệ thống thư điện tử để tạm thời không cho phép người sử dụng truy nhập, sử dụng hộp thư điện tử. Hộp thư điện tử bị tạm khóa vẫn có thể nhận thư điện tử. Sau thời gian 30 ngày mà không có đề nghị khôi phục lại hộp thư đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tạm khóa, khôi phục hộp thư điện tử
  • Tạm khóa hộp thư điện tử là việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật trên hệ thống thư điện tử để tạm thời không cho phép người sử dụng truy nhập, sử dụng hộp thư điện tử.
  • Hộp thư điện tử bị tạm khóa vẫn có thể nhận thư điện tử.
Removed / left-side focus
  • Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyế...
  • 1. Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này. 2. Trường hợp thửa đất có quyết định cho...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng hộp thư điện tử 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng hộp thư điện tử theo quy định tại Điều 4 Quy chế này. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị ủy quyền hoặc phân công cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị mình thực hiện quản lý, sử dụng tài khoản hộp thư điện tử cơ quan. 3. Cá nhân sử dụng tài khoản hộp thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng hộp thư điện tử
  • 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị ủy quyền hoặc phân công cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan, đơn vị mình thực hiện quản lý, sử dụng tài khoản hộp thư điện tử cơ quan.
  • Cá nhân sử dụng tài khoản hộp thư điện tử được cấp hoặc được giao quản lý khi gửi thông tin có nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm, công việc được phân công và phải chịu trách nhiệm về nội dung thư...
Removed / left-side focus
  • Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định...
  • Trường hợp thửa đất có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định qua các thời kỳ, thời gian cấp Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền khôn...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này. Right: 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân sử dụng hộp thư điện tử theo quy định tại Điều 4 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai (quy định tại Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật 1. Các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm bảo đảm điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin để thực hiện gửi, nhận thư điện tử được thông suốt, an toàn, phù hợp với quy định của pháp luật về ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật
  • Các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy chế này có trách nhiệm bảo đảm điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin để thực hiện gửi, nhận thư điện tử được thông suốt, an toàn, phù hợp với...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh trong việc bảo đảm hạ tầng kỹ thuật của Hệ thống thư điện tử tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai (quy định tại Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (quy định tại Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Việc gia hạn sử dụng đất được thực hiện trong năm cuối của thời hạn sử dụng đất, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ sơ đề nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng đất...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ thư điện tử 1. Các thông tin được lưu trữ Hệ thống thư điện tử thực hiện lưu trữ nhật ký hệ thống (logfile) bao gồm tối thiểu các thông tin: Thời gian gửi, địa chỉ thư gửi, địa chỉ thư nhận, địa chỉ IP gửi, dung lượng thư, các lỗi trên hệ thống... Thời gian lưu trữ nhật ký tối thiểu 06 tháng để có căn cứ giải quyết khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lưu trữ thư điện tử
  • 1. Các thông tin được lưu trữ
  • Hệ thống thư điện tử thực hiện lưu trữ nhật ký hệ thống (logfile) bao gồm tối thiểu các thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (quy định tại Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP)
  • Việc gia hạn sử dụng đất được thực hiện trong năm cuối của thời hạn sử dụng đất, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ sơ đề nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết...
  • 2. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (quy định tại Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phân công nhân sự làm đầu mối phụ trách an toàn thông tin và xây dựng các kịch bản để thực hiện khi có sự cố mất an toàn thông tin. 2. Cá nhân thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn thông tin cho các thông tin, dữ liệu trong tài khoản hộp thư điện tử do mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm an toàn thông tin
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phân công nhân sự làm đầu mối phụ trách an toàn thông tin và xây dựng các kịch bản để thực hiện khi có sự cố mất an toàn thông tin.
  • 2. Cá nhân thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn thông tin cho các thông tin, dữ liệu trong tài khoản hộp thư điện tử do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (quy định tại Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu (quy định tại các Điều 31, 32 và 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP) 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức: a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc quy định...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý sự cố kỹ thuật 1. Cá nhân được cấp tài khoản sử dụng hộp thư điện tử khi gặp sự cố phải thông báo cho người được phân công phụ trách an toàn thông tin tại cơ quan, đơn vị hoặc cơ quan quản lý, vận hành Hệ thống thư điện tử để được hướng dẫn xử lý kịp thời. 2. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành có trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý sự cố kỹ thuật
  • Cá nhân được cấp tài khoản sử dụng hộp thư điện tử khi gặp sự cố phải thông báo cho người được phân công phụ trách an toàn thông tin tại cơ quan, đơn vị hoặc cơ quan quản lý, vận hành Hệ thống thư...
  • 2. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành có trách nhiệm chủ trì theo dõi, kiểm tra và khắc phục sự cố về kỹ thuật và lỗi trên Hệ thống thư điện tử của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu (quy định tại các Điều 31, 32 và 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
  • 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc quy định tại các khoản 3, 4 Điều 32 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 13 ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Có trách nhiệm quản lý, xây dựng, duy trì hoạt động thường xuyên, thông suốt Hệ thống thư điện tử. 2. Nghiên cứu triển khai tích hợp, chia sẻ dữ liệu Hệ thống thư điện tử với các Hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh. 3. Lập dự toán kinh phí cho việc quản lý, duy trì, phát triển, bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Có trách nhiệm quản lý, xây dựng, duy trì hoạt động thường xuyên, thông suốt Hệ thống thư điện tử.
  • 2. Nghiên cứu triển khai tích hợp, chia sẻ dữ liệu Hệ thống thư điện tử với các Hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
  • 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
  • thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết; trình hồ sơ đến cơ qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí duy trì, phát triển, bảo trì Hệ thống thư điện tử của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí duy trì, phát triển, bảo trì Hệ thống thư điện tử của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
  • 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
  • thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản về tình trạng sạt lở tự nhiên để chuyển cho tổ chức đăng ký đất đai và người sử dụng đất trong thời gian không quá 3,5 ngày làm việc. 2. Tổ chức đăng ký đất đai có trách nhiệm đo đạc, xác định lại...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng Hệ thống thư điện tử 1. Chỉ đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này trong phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị. Tuân thủ các quy định về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử và các quy định bảo đảm an toàn thông tin có liên quan. 2. Đôn đốc việc thường xuyên cập nhật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tham gia sử dụng Hệ thống thư điện tử
  • 1. Chỉ đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quy chế này trong phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị. Tuân thủ các quy định về quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử và các quy định bảo đảm an toàn thôn...
  • Đôn đốc việc thường xuyên cập nhật, kiểm tra sử dụng hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản về tình trạng sạt lở tự nhiên để chuyển cho tổ chức đăng ký đất đai và người sử dụng đất trong thời gian không quá 3,5 ngày làm việc.
  • 2. Tổ chức đăng ký đất đai có trách nhiệm đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất bằng kinh phí của Nhà nước. Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất với tổ chức là pháp nhân mới mà không phải ban hành l...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm cá nhân khi được cấp tài khoản sử dụng Hệ thống thư điện tử 1. Tài khoản hộp thư điện tử cá nhân được cấp để sử dụng trao đổi thông tin phục vụ công việc hàng ngày, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và công tác chuyên môn được giao. 2. Bảo quản mật khẩu để đảm bảo an toàn cho tài khoản hộp thư điện tử được cấp; khi được cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm cá nhân khi được cấp tài khoản sử dụng Hệ thống thư điện tử
  • 1. Tài khoản hộp thư điện tử cá nhân được cấp để sử dụng trao đổi thông tin phục vụ công việc hàng ngày, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và công tác chuyên môn được giao.
  • 2. Bảo quản mật khẩu để đảm bảo an toàn cho tài khoản hộp thư điện tử được cấp; khi được cấp tài khoản hộp thư điện tử, cá nhân phải truy cập và thay đổi ngay mật khẩu để bảo đảm an toàn, bảo mật c...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau:
  • xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất với tổ chức là pháp nhân mới mà không phải ban hành lại quyết định cho thuê đất và chuyển hồ sơ đến tổ chức đăng ký đất đai.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ; khai thác, sử dụng thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ việc giải quyết hồ sơ; kiểm tra thực địa trong trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ, xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất. Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất và xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: thông báo cho người được cấp Giấy chứng nhận và đề nghị nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp để thực hiện đính chính (trường hợp cơ quan có thẩm quyền theo quy định phát hiện Giấy chứng nhận đã cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận khi đã đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có sai sót 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện việc các công việc: kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp Giấy chứng nhận trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồ i 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, thẩm định hồ sơ trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp tại các tổ chức tín dụng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ; xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận nếu người sử dụng đất có nhu cầu; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thủ tục đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai trong thời gian không quá 19,5 ngày làm việc. 2. Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM HẠ TẦNG KỸ THUẬT, AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM HẠ TẦNG KỸ THUẬT, AN TOÀN THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Thủ tục thực hiện t hủ tục hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai đối với địa bàn các xã, phường, thị trấn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai. Khi nhận được đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai, Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh không quá 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; đối với các xã miền núi, biên gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I V

Chương I V TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Kê khai hồ sơ theo quy định và hướng dẫn của cơ quan tiếp nhận; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của thông tin kê khai. 2. Thực hiện nộp đầy đủ các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai, đảm bảo theo đúng thời hạn tại Thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 1. Giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định và công khai kết quả giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cung cấp hồ sơ, chuyển thông tin về đất đai đến cơ quan thuế. Hoàn thiện, bổ sung đối với trường hợp chưa đủ điều kiện cho cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai phải nộp đối với người sử dụng đất. Trường hợp hồ sơ có sai sót hoặc thiếu căn cứ để xác định nghĩa vụ tài chính thì cơ quan thuế gửi văn bản đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai, tổ chức đăng ký đất đai đề nghị hoàn thiện, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện các công việc quy định của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đúng theo thời gian quy định. Sau khi hoàn thành luân chuyển hồ sơ đến cơ quan giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ nội dung Quy chế này tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì các sở, ban, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.