Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân công nhiệm vụ quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phân công nhiệm vụ quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Những nội dung khác liên quan đến quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Luật Giá năm 2023 v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Những nội dung khác liên quan đến quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Luật Giá năm 2023 và các văn bản hướng dẫn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan được phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan được phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công nhiệm vụ bình ổn giá tại địa phương 1. Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hóa, dịch vụ chịu trách nhiệm đề xuất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện bình ổn giá theo chủ trương của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực đối với các mặt hàng cụ thể như sau:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công nhiệm vụ bình ổn giá tại địa phương
  • Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực về hàng hóa, dịch vụ chịu trách nhiệm đề xuất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện bình ổn giá theo chủ trương của Chính phủ và hướng dẫn của các...
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì đối với các mặt hàng thóc tẻ, gạo tẻ; phân đạm, phân DAP, phân NPK; thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm;...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân công nhiệm vụ kê khai giá tại địa phương 1. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Cơ quan được phân công nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm: a) Tham mưu Ủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công nhiệm vụ kê khai giá tại địa phương
  • 1. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Cơ quan được phân công nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá, kết quả thẩm định phương án giá 1. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ do tổ chức sản xuất, kinh doanh, cung ứng hàng hóa, dịch vụ được đặt hà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng. Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được điều chỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng.
  • Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được điều chỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá, kết quả thẩm định phương án giá
  • Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ do tổ chức sản xuất, kinh doanh, cung ứng hàng hóa, dịch vụ được đặt hàng hoặc các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nh...
  • 2. Cơ quan được phân công nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân công nhiệm vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá Các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi chuyên ngành quản lý theo thẩm quyền trong các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 31 Luật Giá năm 2023.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá rừng tự nhiên. Giá rừng tự nhiên được tính bằng phương pháp thu nhập kết hợp với phương pháp chi phí cộng với lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng thương mại có mức lãi suất cao nhất trên địa bàn ở thời điểm định giá. Phương pháp thu nhập được xác định trên cơ sở trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá rừng tự nhiên.
  • Giá rừng tự nhiên được tính bằng phương pháp thu nhập kết hợp với phương pháp chi phí cộng với lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng thương mại có mức lãi suất cao nhất trên địa...
  • Phương pháp thu nhập được xác định trên cơ sở trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượng lâm sản quy đổi thành giá trị bằng tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân công nhiệm vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi chuyên ngành quản lý theo thẩm quyền t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc và các tổ chức trong danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá thuê rừng. 1. Giá thuê rừng, thuê môi trường rừng được xác định bằng công thức: 1 Giá thuê rừng = Giá rừng ( 1 - ) (1 + i)n Trong đó: - i là lãi suất cơ bản tiền gửi ngân hàng tại thời điểm tính giá rừng là 14%/năm. - n là khoảng thời gian cho thuê rừng (tính theo năm). Trong trường hợp các khu rừng cùng loại, cùng chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá thuê rừng.
  • 1. Giá thuê rừng, thuê môi trường rừng được xác định bằng công thức:
  • Giá thuê rừng = Giá rừng ( 1 - )
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
  • Các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc và các tổ chức trong...
  • 2. Thành viên đoàn kiểm tra (bao gồm trưởng đoàn kiểm tra) do các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được giao nhiệm vụ kiểm tra quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 22 ngày 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thuộc sở hữu nhà nước. Tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng phải bồi thường cho nhà nước, bao gồm giá rừng và giá trị môi trường của rừng. Giá trị về môi trường được tính bằng giá rừng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thuộc sở hữu nhà nước.
  • Tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng phải bồi thường cho nhà nước, bao gồm giá rừng và giá trị môi trường của rừng.
  • Giá trị về môi trường được tính bằng giá rừng nhân với hệ số k từ 2 đến 5 tùy theo từng loại rừng. Hệ số k được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 22 ngày 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung theo đúng quy định tại Luật Giá năm 2023, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. 2. Các sở, ngành, cơ quan thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng. Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được điều chỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng.
  • Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được điều chỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này
  • tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung theo đúng quy định tại Luật Giá năm 2023, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng) là căn cứ để: - Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Một số khái niệm. 1. Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng) và giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồn...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá các loại rừng. Giá các loại rừng được tính toán công khai, minh bạch, khách quan và khoa học; được căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản và giá trị lâm sản tại thời điểm định giá. Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, tr...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG
Điều 5. Điều 5. Giá rừng trồng. Giá rừng trồng được tính bằng phương pháp chi phí bao gồm tất cả các loại chi phí đầu tư như : vật tư, cây giống, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ phòng cháy, chữa cháy rừng tính từ năm định giá đến tuổi khai thác (đối với rừng trồng kinh tế) và từ năm định giá đến thời điểm rừng trồng được định hình (đối với rừng...