Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu
44/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
34/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
- Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
- quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 22/2004/QĐ-BGTVT ngày 04/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép điều khiển các loại phương tiện giao thông đường sắt".
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 22/2004/QĐ-BGTVT ngày 04/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Quy chế quản lý sát hạch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu (Ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
- a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
- 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư;
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan...
- Quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2005/QĐ-BGTVT ngày 22/09/2005
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu đối với người trực tiếp lái phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước v...
- Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập Cục Hàng hải Việt Nam
- Quyết định số 31/TTg ngày 02 tháng 02 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Cục Hàng hải Việt Nam
- Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu đối với người trực tiếp lái phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đườ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép lái tầu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước và từng vùng kinh tế. 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải trong thành phố, vùng ven đô. 3. Đường sắt chuyên dùng là đường sắt phục vụ cho nhu cầu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI VÀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại giấy phép và mẫu giấy phép 1. Giấy phép bao gồm các loại sau: a) Giấy phép lái đầu máy diesel (dùng cho cả lái toa xe động lực diesel); b) Giấy phép lái đầu máy điện (dùng cho cả lái toa xe động lực chạy điện); c) Giấy phép lái đầu máy hơi nước; d) Giấy phép lái phương tiện chuyên dùng đường sắt. 2. Mẫu giấy phép được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn hiệu lực của giấy phép Thời hạn hiệu lực của giấy phép là 05 năm kể từ ngày cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng giấy phép 1. Người được cấp giấy phép chỉ được lái loại phương tiện giao thông đường sắt (có đẩy, kéo hoặc không có đẩy, kéo theo toa xe) đã quy định trong giấy phép, có trách nhiệm: a) Bảo quản giấy phép không để mất, hư hỏng; b) Mang theo giấy phép khi lái tầu; c) Chậm nhất 20 ngày trước khi giấy phép hết hạn phải làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu hồi giấy phép 1. Giấy phép bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Lái tầu vi phạm các quy định an toàn giao thông đường sắt ở mức độ bị xử lý buộc thu hồi giấy phép theo quy định của pháp luật; b) Việc cấp giấy phép vi phạm quy định của Quy chế này. 2. Thủ trưởng doanh nghiệp trực tiếp quản lý người bị thu hồi giấy phép có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SÁT HẠCH, CẤP, ĐỔI GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung và quy trình sát hạch cấp giấy phép 1. Nội dung sát hạch bao gồm 2 phần: a) Lý thuyết; b) Thực hành. 2. Cục Đường sắt Việt Nam xây dựng nội dung chi tiết, quy trình sát hạch cấp giấy phép trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Địa điểm sát hạch Địa điểm tổ chức sát hạch phải có phòng thi lý thuyết riêng biệt và các loại phương tiện giao thông đường sắt, trang thiết bị chuyên môn bảo đảm cho việc thi thực hành phù hợp với loại giấy phép cần cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được sát hạch cấp giấy phép 1. Là cá nhân có đầy đủ quyền công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, độ tuổi từ 23 đến 55 đối với nam giới, từ 23 đến 50 đối với nữ giới, có đủ sức khỏe để lái các loại phương tiện giao thông đường sắt theo quy định của pháp luật. 2. Đã có bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị sát hạch, cấp giấy phép 1. Đơn đề nghị có xác nhận của Thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý người đăng ký dự sát hạch theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Quy chế này. 2. Giấy chứng nhận sức khỏe của cơ quan y tế có thẩm quyền theo quy định. 3. Bản sao bằng (hoặc chứng chỉ) tốt nghiệp chuyên ngành lái phương tiện g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý sát hạch, cấp, đổi giấy phép 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan quản lý thống nhất công tác sát hạch, cấp, đổi giấy phép trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: a) In ấn, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng giấy phép trong phạm vi cả nước; b) Chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam thành lập. 2. Thành phần của Hội đồng sát hạch: a) Chủ tịch Hội đồng là Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền; b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Thủ trưởng đơn vị quản lý người dự sát hạch; c) Các thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch do Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam thành lập, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hội đồng sát hạch. 2. Thành viên tổ sát hạch: Tổ sát hạch gồm Tổ trưởng và các Sát hạch viên. 3. Tiêu chuẩn của Sát hạch viên: a) Có tư cách đạo đức tốt; b) Có bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp chuyên ngành lái phương tiện gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp mới giấy phép Giấy phép được cấp mới cho người đã tham dự kỳ sát hạch và được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ra quyết định công nhận trúng tuyển trong kỳ sát hạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp lại giấy phép 1. Nguyên tắc cấp lại: Chỉ giải quyết cấp lại giấy phép cho những người đang đảm nhiệm công tác lái tầu, thuộc một trong các trường hợp sau: a) Mất giấy phép có lý do chính đáng (do thiên tai, địch họa, hỏa hoạn ...); b) Hỏng giấy phép có lý do chính đáng nhưng còn các yếu tố có thể đối chiếu đúng với sổ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đổi giấy phép 1. Nguyên tắc đổi giấy phép: a) Chỉ đổi giấy phép cho những người đang đảm nhiệm công tác lái tầu, có giấy phép do Cục Đường sắt Việt Nam cấp đã hết hạn sử dụng; b) Các giấy phép do Cục Đường sắt Việt Nam cấp theo quy định tại "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép điều khiển các loại phương tiện giao thông đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn cấp mới, cấp lại, đổi giấy phép 1. Sau 10 ngày, kể từ ngày Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ra Quyết định công nhận trúng tuyển đối với những người được sát hạch, Cục Đường sắt Việt Nam phải hoàn tất việc cấp giấy phép mới cho những người đạt yêu cầu. 2. Sau 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đề nghị đổi hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lệ phí sát hạch, cấp mới, cấp lại hoặc đổi giấy phép Người tham gia kỳ sát hạch cấp giấy phép hoặc đề nghị đổi, cấp lại giấy phép phải trả lệ phí theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam 1. Tổ chức hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Định kỳ vào tháng 11 hàng năm tổng kết công tác sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép, báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Trong quá trình thực hiện, tập hợp các kiến nghị, đề xuất, nghiên cứu trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị có liên quan Nghiên cứu quán triệt, tổ chức phổ biến rộng rãi nội dung và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đến từng đối tượng có liên quan thuộc phạm vi quản lý; thường xuyên liên hệ với Cục Đường sắt Việt Nam để báo cáo kết quả thực hiện, đề xuất, kiến nghị, giải quyết những v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công tác thanh tra Vụ Tổ chức cán bộ và Thanh tra Bộ chủ trì phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam và các Cơ quan hữu quan định kỳ tổ chức thanh tra hoặc thanh tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện Quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.