Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất có mặt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh là 1%. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp: a) Thuộc địa bàn thành phố Bến Tre là 2%. b) Thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam và T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh là 1%.
  • 2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Duy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
  • Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước 1. Đối với phần diện tích đất có mặt nước cho thuê sử dụng vào mục đích nông nghiệp, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền mộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, đề xuất khi cần thiết hoặc theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị có liên quan. 2. Cử người đại diện tham gia các hoạt động theo yêu cầu của các cơ quan, đơn vị. 3. Các hình thức khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức phối hợp
  • 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, đề xuất khi cần thiết hoặc theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị có liên quan.
  • 2. Cử người đại diện tham gia các hoạt động theo yêu cầu của các cơ quan, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước cho thuê sử dụng vào mục đích nông nghiệp, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được...
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước cho thuê sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được ổn định cho đủ 05 (năm) năm. Sau khi hết thời gian ổn định 05 (năm) năm thì phải điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Quyết định này. 2. Trường hợp dự án đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời hạn thuê trước...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật 1. Sở Tư pháp a) Trong tháng 12 hàng năm, căn cứ các văn bản của Trung ương (nếu có) về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương, chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật
  • 1. Sở Tư pháp
  • a) Trong tháng 12 hàng năm, căn cứ các văn bản của Trung ương (nếu có) về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đã có hợp đồng thuê đất trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được ổn định cho đủ 05 (năm) năm.
  • Sau khi hết thời gian ổn định 05 (năm) năm thì phải điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xem xét, đánh giá về tính kịp thời, đầy đủ của việc ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Các sở, ban, ngành tỉnh Thường xuyên rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước cấp trên ban hành có liên quan đến ngành, lĩnh vực quản lý để xác định nội dung giao Hội đồng nhân dân hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xem xét, đánh giá về tính kịp thời, đầy đủ của việc ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành văn bản quy phạm pháp luật
  • Thường xuyên rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước cấp trên ban hành có liên quan đến ngành, lĩnh vực quản lý để xác định nội dung giao Hội đồng nhân dân hoặc Ủy ban nhân dân t...
  • các sở, ban, ngành tỉnh lập dự kiến Danh mục văn bản được giao quy định chi tiết gửi Sở Tư pháp tổng hợp. Danh mục văn bản được giao quy định chi tiết cần nêu rõ tên văn bản được quy định chi tiết
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục thuế
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Các sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện trách nhiệm theo dõi tình hình thi hành pháp luật...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Hoạt động phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị và những quy định của pháp luật về theo dõi tình hình thi hành pháp luật. 2. Khuyến khích sự tham gia của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức khác v...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh. 2. Xem xét, đánh giá về tính kịp thời, đầy đủ của việc ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành văn bản quy phạm pháp luật và tính thống nhất, đồng bộ, khả thi của văn bản quy định chi tiết. 3. Xem xét, đánh giá về tình hình tuân...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP THEO DÕI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT
Điều 7 Điều 7 . Xem xét, đánh giá tính thống nhất, đồng bộ, tính khả thi của văn bản quy phạm pháp luật 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; công chức chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn): Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, thường x...
Điều 8 Điều 8 . Xem xét, đánh giá về tình hình tuân thủ pháp luật 1. Các cơ quan chuyên môn Căn cứ nguồn thông tin của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, các phương tiện thông tin đại chúng và dư luận xã hội. Căn cứ kết quả của hoạt động kiểm tra, điều tra, khảo sát tình hình thi hành pháp luật; kết quả của hoạt động rà soát, kiểm tra văn...
Điều 9 Điều 9 . Xây dựng báo cáo về tình hình thi hành pháp luật 1. Các cơ quan, đơn vị Thực hiện công tác báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 14/2014/TT-BTP. 2. Báo cáo hàng năm a) Thời gian lấy số liệu của báo cáo là từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm sau. b) Ủy ban nhân dân...