Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
64/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
06/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống
- thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và
- chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh (trừ diện tích đất để làm mặt bằng xây dựng nhà xưởng, chế biến khoáng sản; đất xây dựng công trình phụ trợ; đất hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản; đất thực hiện dự án k...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2022 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2022 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định quản lý vận hành phần mề...
- số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin...
- Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- 1. Dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh (trừ diện tích đất để làm mặt bằng xây dựng nhà xưởng, chế biến khoáng sản
- đất xây dựng công trình phụ trợ
Left
Điều 3
Điều 3 . M ức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 20% của đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các ban quản lý dự án; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 3 . M ức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 20% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
Left
Điều 4
Điều 4 . M ức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước 1. Đối với trường hợp dự án thuê đất có phần diện tích đất có mặt nước thuộc các xã, thị trấn thuộc huyện Võ Nhai, Định Hóa; các xã miền núi khu vực III; các dự án sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh; đất có mặt nước s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc thực hiện, c ập nhật dữ liệu vào Hệ thống phần mềm PABMIS 1. Các đơn vị đã được trang bị, cài đặt phần mềm PABMIS yêu cầu cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin các dự án, công trình đơn vị đang quản lý (công trình đang thực hiện dở dang và công trình khởi công mới) từ khi được phê duyệt đến khi kết thúc. Tổng hợp báo cáo, đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Việc thực hiện, c ập nhật dữ liệu vào Hệ thống phần mềm PABMIS
- Các đơn vị đã được trang bị, cài đặt phần mềm PABMIS yêu cầu cập nhật đầy đủ, kịp thời thông tin các dự án, công trình đơn vị đang quản lý (công trình đang thực hiện dở dang và công trình khởi công...
- Tổng hợp báo cáo, đồng bộ dữ liệu trong phần mềm PABMIS theo đúng quy định.
- Điều 4 . M ức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước
- 1. Đối với trường hợp dự án thuê đất có phần diện tích đất có mặt nước thuộc các xã, thị trấn thuộc huyện Võ Nhai, Định Hóa
- các xã miền núi khu vực III
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất thực hiện theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2019 của Uỷ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung cập nhật thông tin trên Hệ thống phần mềm PABMIS Các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, cơ quan tài chính các cấp cập nhật dữ liệu về các dự án đầu tư công được giao quản lý vào Hệ thống phần mềm PABMIS theo các thông tin sau: 1. Cập nhật thông tin về các danh mục sau: a) Dự án, hạng mục công trình, gói thầu; Hợp đồng, phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung cập nhật thông tin trên Hệ thống phần mềm PABMIS
- Các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, cơ quan tài chính các cấp cập nhật dữ liệu về các dự án đầu tư công được giao quản lý vào Hệ thống phần mềm PABMIS theo các thông tin sau:
- 1. Cập nhật thông tin về các danh mục sau:
- Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần...
- Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định đơn giá thuê đất thì áp dụ...
Left
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, G...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thực hiện cập nhật, kiểm tra dữ liệu cập nhật 1. Sở Tài chính a) Quản trị, cập nhật các thông tin: - Cấp mã số dự án đầu tư đối với từng dự án theo quy định của Bộ Tài chính; Thiết lập, cập nhật danh mục các nguồn vốn đầu tư công; các khoản, mục chi đầu tư công. - Cập nhật danh sách các chương trình mục tiêu, chương trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ quan thực hiện cập nhật, kiểm tra dữ liệu cập nhật
- - Cấp mã số dự án đầu tư đối với từng dự án theo quy định của Bộ Tài chính; Thiết lập, cập nhật danh mục các nguồn vốn đầu tư công; các khoản, mục chi đầu tư công.
- - Cập nhật danh sách các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia, danh sách các ban quản lý dự án, chủ đầu tư trên địa bàn toàn tỉnh, nhập mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho từ...
- Điều 6 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định đơn giá thuê đất...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể
- Left: - Bộ Tài chính; Right: 1. Sở Tài chính
- Left: - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; Right: a) Quản trị, cập nhật các thông tin:
Unmatched right-side sections