Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
69/2024/QĐ-UBND
Right document
Về Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
15/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết đị...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020
- 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết địn...
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu và quản lý Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu và quản lý Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) tr...
- Điều 1 . Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020
- 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 n...
- 1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 5 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . T ổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thu Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh. 3. Đối tượng miễn thu Hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Đối tượng nộp
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, nghiên cứu, đối chiếu quy định, báo cáo...
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Điều 2 . T ổ chức thực hiện Right: 1. Tổ chức thu
- Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường, thị trấn a) Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, mức thu 100.000 đồng/giấy (một trăm ngàn đồng); b) Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận ( kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), mức thu 50.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường, thị trấn
- a) Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, mức thu 100.000 đồng/giấy (một trăm ngàn đồng);
- b) Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận ( kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), mức thu 50.000 đồng/giấy (năm mươi ngàn đồng);
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
- Left: Điều 3 . Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Mức thu
Unmatched right-side sections