Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Thông tư 02/2025/TT-BYT
Right document
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
95/2022/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. 2. Thông tư này không áp dụng đối với các cơ sở y tế tư nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y 1. Chức danh điều dưỡng, bao gồm: a) Điều dưỡng hạng I, mã số: V.08.05.31; b) Điều dưỡng hạng II, mã số: V.08.05.11; c) Điều dưỡng hạng III, mã số: V.08.05.12; d) Điều dưỡng hạng IV, mã số: V.08.05.13. 2. Chức danh hộ sinh, bao gồm: a) Hộ sinh hạng II, mã số: V.08.06.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC DANH ĐIỀU DƯỠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều dưỡng hạng I - Mã số: V.08.05.31 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh: - Chủ trì, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh điều dưỡng phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chủ trì triển khai kỹ thuật mới trong chăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều dưỡng hạng II - Mã số: V.08.05.11 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh: - Tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh điều dưỡng phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Tổ chức triển khai thực hiện kỹ thuật mới trong chă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều dưỡng hạng III - Mã số: V.08.05.12 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh: - Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh điều dưỡng phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chăm sóc, theo dõi người bệnh; khám, nhận định tình trạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều dưỡng hạng IV - Mã số: V.08.05.13 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc người bệnh: - Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh điều dưỡng phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chăm sóc, theo dõi người bệnh, nhận định tình trạng sức khỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨC DANH HỘ SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ sinh hạng II - Mã số: V.08.06.14 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: - Tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh hộ sinh phù hợp với phạm vi chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hộ sinh hạng III - Mã số: V.08.06.15 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: - Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh hộ sinh phù hợp với phạm vi chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Thực hiện chăm sóc bà mẹ, trẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hộ sinh hạng IV - Mã số: V.08.06.16 1. Nhiệm vụ: a) Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh, người bệnh và người sử dụng dịch vụ: - Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người hành nghề chức danh hộ sinh phù hợp với phạm vi chuyên môn và trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chăm sóc bà mẹ, trẻ sơ sinh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHỨC DANH KỸ THUẬT Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kỹ thuật y hạng I - Mã số: V.08.07.32 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phạm vi chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh, dự phòng của người hành nghề chức danh kỹ thuật y phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Chủ trì, tổ chức thực hiện kỹ thuật mới trong lĩnh vự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kỹ thuật y hạng II - Mã số: V.08.07.17 1. Nhiệm vụ: a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phạm vi chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh, dự phòng của người hành nghề chức danh kỹ thuật y phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Tổ chức triển khai thực hiện kỹ thuật mới trong lĩnh vực kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kỹ thuật y hạng III - Mã số: V.08.07.18 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phạm vi chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh, dự phòng của người hành nghề chức danh kỹ thuật y phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm phù hợp với trình độ đào tạo của n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kỹ thuật y hạng IV - Mã số: V.08.07.19 1. Nhiệm vụ: a) Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phạm vi chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh, dự phòng của người hành nghề chức danh kỹ thuật y phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Quản lý hoạt động chuyên môn: - Dự trù, lĩnh, định kỳ kiểm kê và báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. 2. Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Bảo hiểm y tế. 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em. 3. Vụ Tổ chức cán bộ. 4. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Hợp tác quốc tế. 7. Văn phòng Bộ. 8. Thanh tra Bộ. 9. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo. 10. Cục Y tế dự phòng. 11. Cục Phòng, chống HIV/AIDS. 12. Cục Quản lý Môi trường y tế. 13. Cục Quản l...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
- Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y hết...
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Bảo hiểm y tế.
- 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em.
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
- Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y hết...
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Bảo hiểm y tế. 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em. 3. Vụ Tổ chức cán bộ. 4. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Hợp tác quốc tế. 7. Văn phòng Bộ. 8. Thanh tra Bộ. 9. Cục Khoa học côn...
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Viên chức có trình độ trung cấp đã được tuyển dụng và bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hạng IV, hộ sinh hạng IV, kỹ thuật y hạng IV theo quy định của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải chuẩn hóa để đạt trình độ cao đẳng đúng chuyên ngành, nhóm ngành đào tạo theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực y tế; cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections