Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025
73/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
41/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn
- mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông
- nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và
- Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
- Left: trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 Right: trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa...
- điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025 kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh a)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 6, Điều 9, Điều 12 Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, hạn mức đất ở được bố trí tái định cư tại chỗ, suất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này bãi bỏ Điều 6, Điều 9, Điều 12 Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, h...
- Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định hạn mức giao đất ở mới, hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho h...
- Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tín...
- 2. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng
- điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- (Kèm theo Quyết định số 41 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình )
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Unmatched right-side sections