Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang
2/2025/QĐ-UBND
Right document
Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015
200/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - T.Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- - T.Tr Tỉnh ủy;
- Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND huyện, thành phố
- Left: Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tư ợ ng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tại các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người sản xuất:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi áp dụng:
- Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tại các xã, phường, thị trấn thuộc các...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tư ợ ng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến Kho dữ liệu số tỉnh B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý kinh phí khuyến nông 1. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp: bao gồm cả Chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương câp theo hàng năm; b) Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân; d) Nguồn thu hợp phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý kinh phí khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông:
- a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp: bao gồm cả Chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương câp theo hàng năm;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
- UBND huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kho Dữ liệu số tỉnh Bắc Giang: Là nền tảng tổng hợp, tích hợp, lưu trữ và xử lý dữ liệu tập trung; được tích hợp dữ liệu số từ nhiều nguồn khác nhau của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; có địa chỉ truy cập là: https://khodulieu.bacgiang.gov.vn; là cơ sở để hình thành dữ liệu dùng chung trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Kho Dữ liệu số tỉnh Bắc Giang: Là nền tảng tổng hợp, tích hợp, lưu trữ và xử lý dữ liệu tập trung
- được tích hợp dữ liệu số từ nhiều nguồn khác nhau của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Kho dữ liệu số) phải phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử/ Kiến trúc Chính quyền số của tỉnh. 2. Việc quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và bảo vệ dữ li...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng các mô hình trình diễn khuyến nông 1. Điều kiện thực hiện các mô hình trình diễn; nhân rộng mô hình trình diễn và các điều kiện tham gia triển khai các chương trình dự án khuyến nông. 1.1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình - Có địa điểm phù hợp vói quy mô, nội dung, quy trình kỹ thuật để thực hiện;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng các mô hình trình diễn khuyến nông
- 1. Điều kiện thực hiện các mô hình trình diễn; nhân rộng mô hình trình diễn và các điều kiện tham gia triển khai các chương trình dự án khuyến nông.
- 1.1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Kho dữ liệu số) phải phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử/ Kiến trúc Chính quyền số của tỉnh.
- 2. Việc quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định pháp luật hiện hành.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cung cấp, cập nhật dữ liệu vào Kho dữ liệu số 1. Đối với dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh a) Việc cung cấp, cập nhật dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh vào Kho dữ liệu số được thực hiện trên cơ sở Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. b) Thời gian cập nhật d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chỉ nhân rộng mô hình trình diễn ra diện rộng Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ, mức chi tối đa không quá 10 triệu đồng/mô hình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chỉ nhân rộng mô hình trình diễn ra diện rộng
- Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ, mức chi tối đa không quá 10 triệu đồng/mô hình.
- Điều 5. Cung cấp, cập nhật dữ liệu vào Kho dữ liệu số
- 1. Đối với dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh
- a) Việc cung cấp, cập nhật dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh vào Kho dữ liệu số được thực hiện trên cơ sở Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số dưới dạng giao diện lập trình ứng dụng (sau đây viết tắt là API) được thực hiện thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh; đảm bảo quy trình gửi, nhận, kết nối, xác thực liên thông theo quy định tại Điều 8, Điề...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến lĩnh vực Nông nghiệp - Nông thôn, các tiến b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền
- Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ bi...
- Nông thôn, các tiến bộ khoa học và công nghệ, kết quả mô hình trình diễn, điển hình tiên tiến. Cụ thể:
- Điều 6. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số
- 1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số dưới dạng giao diện lập trình ứng dụng (sau đây viết tắt là API) được thực hiện thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh
- đảm bảo quy trình gửi, nhận, kết nối, xác thực liên thông theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Các cơ quan, đơn vị được cấp tài khoản và phân quyền khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị mình trong Kho dữ liệu số phục vụ mục đích: a) Phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. b) Phục vụ công tác quản lý, điều hành hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp tr...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chỉ khác liên quan đến hoạt động khuyến nông 1. Chi mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Tài chinh thẩm định cụ thể trước khi phê duyệt chương trình, dự án (bao gồm kinh phí thuộc cấp huyện). 2. Chi thuê chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung chỉ khác liên quan đến hoạt động khuyến nông
- Chi mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
- Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Tài chinh thẩm định cụ thể trước khi phê duyệt chương trình, dự án (bao gồm kinh phí thuộc cấp huyện).
- Điều 7. Khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số
- 1. Các cơ quan, đơn vị được cấp tài khoản và phân quyền khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị mình trong Kho dữ liệu số phục vụ mục đích:
- a) Phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số Kho dữ liệu số phải được đảm bảo các điều kiện kỹ thuật, an toàn thông tin để phục vụ quản lý, vận hành, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt; Tài khoản truy cập vào Kho dữ liệu số được tạo lập, phân quyền cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng theo chức năng, nhiệm vụ và...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Lập, phân bổ và giao dự toán - Đối với cấp tỉnh: Căn cứ từng chương trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, đơn vị đã trúng thầu hoặc xét chọn, Trung tâm khuyến nông tỉnh lập dự toán kinh phí hoạt động khuyến nông theo từng chương trình, dự án và từng đơn vị thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông
- 1. Lập, phân bổ và giao dự toán
- - Đối với cấp tỉnh:
- Điều 8. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số
- Kho dữ liệu số phải được đảm bảo các điều kiện kỹ thuật, an toàn thông tin để phục vụ quản lý, vận hành, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt;
- Tài khoản truy cập vào Kho dữ liệu số được tạo lập, phân quyền cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao;
Left
Điều 9.
Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin Kho dữ liệu số 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số phải được giám sát bởi cơ quan, đơn vị được gia...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo 1. Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng nội dung, đúng mục đích, có hiệu quả. 2. Phòng Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo
- Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử d...
- 2. Phòng Nông nghiệp và PTNT (Kinh tế) tổng hợp báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất theo yêu cầu gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin Kho dữ liệu số
- 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin theo quy định pháp luật hiện hành.
- 2. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số phải được giám sát bởi cơ quan, đơn vị được giao quản lý, vận hành Kho dữ liệu số thông qua công cụ quản lý, giám sát phù hợp.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản dữ liệu 1. Phân công 01 cán bộ làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số thuộc phạm vi quản lý. 2. Thực hiện cung cấp, cập nhật dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý phục vụ mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này vào Kho dữ liệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố: - Phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. Trước khi phê duyệt phải có ý kiến thống nhất về nội dung triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT. - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố:
- - Phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. Trước khi phê duyệt phải có ý kiến thống nhất về nội dung triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT.
- - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn.
- 1. Phân công 01 cán bộ làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số thuộc phạm vi quản lý.
- Thực hiện cung cấp, cập nhật dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý phục vụ mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này vào Kho dữ liệu số, đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.
- Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của dữ liệu cung cấp, cập nhật.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản dữ liệu Right: Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 8 Quy chế này. 2. Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm điều phối, hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật các cơ quan, đơn vị trong quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong khai thác, sử dụng dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Thực hiện việc khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 7 Quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo an toàn thông tin Kho dữ liệu số theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Thông tin và truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐỊNH KỲ (Ban hành kèm theo Quyết định số 2/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections