Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến Kho dữ liệu số tỉnh B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Kho Dữ liệu số tỉnh Bắc Giang: Là nền tảng tổng hợp, tích hợp, lưu trữ và xử lý dữ liệu tập trung; được tích hợp dữ liệu số từ nhiều nguồn khác nhau của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; có địa chỉ truy cập là: https://khodulieu.bacgiang.gov.vn; là cơ sở để hình thành dữ liệu dùng chung trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc quản lý, vận hành và khai thác Kho dữ liệu số tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Kho dữ liệu số) phải phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử/ Kiến trúc Chính quyền số của tỉnh. 2. Việc quản lý, vận hành, khai thác Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và bảo vệ dữ li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp, cập nhật dữ liệu vào Kho dữ liệu số 1. Đối với dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh a) Việc cung cấp, cập nhật dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu mở của cơ quan nhà nước tỉnh vào Kho dữ liệu số được thực hiện trên cơ sở Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. b) Thời gian cập nhật d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số dưới dạng giao diện lập trình ứng dụng (sau đây viết tắt là API) được thực hiện thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh; đảm bảo quy trình gửi, nhận, kết nối, xác thực liên thông theo quy định tại Điều 8, Điề...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư quy định tại điều 5,6 và 7 trên đây được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT. Sở Nông nghiệp và PTNT được sử dụng các Ban quản lý Dự án 661 hiện có để quản lý và sử dụng nguồn kinh phí NSNN cấp. Đối với dịa bàn các huyện, thành phố không có Ban quản lý Dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số
  • 1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số dưới dạng giao diện lập trình ứng dụng (sau đây viết tắt là API) được thực hiện thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh
  • đảm bảo quy trình gửi, nhận, kết nối, xác thực liên thông theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắ...
Added / right-side focus
  • Điều 8 . Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư quy định tại điều 5,6 và 7 trên đây được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT.
  • Sở Nông nghiệp và PTNT được sử dụng các Ban quản lý Dự án 661 hiện có để quản lý và sử dụng nguồn kinh phí NSNN cấp.
  • Đối với dịa bàn các huyện, thành phố không có Ban quản lý Dự án 661, Sở Nông nghiệp và PTNT thống nhất với UBND huyện, thành phố giao cho một đơn vị phòng, ban chức năng của huyện, thành phố quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số
  • 1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số dưới dạng giao diện lập trình ứng dụng (sau đây viết tắt là API) được thực hiện thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh
  • đảm bảo quy trình gửi, nhận, kết nối, xác thực liên thông theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắ...
Target excerpt

Điều 8 . Kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ đầu tư quy định tại điều 5,6 và 7 trên đây được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT. Sở Nông nghiệp và PTNT được sử dụng các Ban quản lý Dự án...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Các cơ quan, đơn vị được cấp tài khoản và phân quyền khai thác, sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị mình trong Kho dữ liệu số phục vụ mục đích: a) Phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. b) Phục vụ công tác quản lý, điều hành hoạt động của cơ quan nhà nước các cấp tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số Kho dữ liệu số phải được đảm bảo các điều kiện kỹ thuật, an toàn thông tin để phục vụ quản lý, vận hành, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt; Tài khoản truy cập vào Kho dữ liệu số được tạo lập, phân quyền cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng theo chức năng, nhiệm vụ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin Kho dữ liệu số 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến Kho dữ liệu số phải tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số phải được giám sát bởi cơ quan, đơn vị được gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản dữ liệu 1. Phân công 01 cán bộ làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số thuộc phạm vi quản lý. 2. Thực hiện cung cấp, cập nhật dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý phục vụ mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này vào Kho dữ liệ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hỗ trợ kinh phí chi cho công tác tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, chỉ đạo quản lý nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí từ tỉnh đến cơ sở là 17% trên tổng mức kinh phí NSNN hỗ trợ hàng năm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản dữ liệu
  • 1. Phân công 01 cán bộ làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số thuộc phạm vi quản lý.
  • Thực hiện cung cấp, cập nhật dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý phục vụ mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này vào Kho dữ liệu số, đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hỗ trợ kinh phí chi cho công tác tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, chỉ đạo quản lý nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí từ tỉnh đến cơ sở là 17% trên tổng mức kinh phí NSNN hỗ trợ hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản dữ liệu
  • 1. Phân công 01 cán bộ làm đầu mối để phối hợp thực hiện các công việc liên quan đến quản lý, chia sẻ dữ liệu trong Kho dữ liệu số thuộc phạm vi quản lý.
  • Thực hiện cung cấp, cập nhật dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý phục vụ mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy chế này vào Kho dữ liệu số, đảm bảo tuân thủ theo quy định tại Điều 6 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 7 . Hỗ trợ kinh phí chi cho công tác tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật, chỉ đạo quản lý nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí từ tỉnh đến cơ sở là 17% trên tổng mức kinh phí NSNN hỗ trợ hàng năm.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 8 Quy chế này. 2. Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm điều phối, hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật các cơ quan, đơn vị trong quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệ...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quyền lợi và trách nhiệm của các chủ hộ trồng rừng kinh tế. 1. Quyền lợi: a) Được nhận kinh phí hỗ trợ của Nhà nước, được hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán phần kinh phí NSNN hỗ trợ; được phát tài liệu và tham gia các lớp tập huấn, hướng dẫn KT trồng và chăm sóc rừng trồng do cơ quan chuyên môn tổ chức. b) Sản phẩm chính và s...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 8 Quy chế này.
  • 2. Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm điều phối, hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật các cơ quan, đơn vị trong quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số.
Added / right-side focus
  • a) Được nhận kinh phí hỗ trợ của Nhà nước, được hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán phần kinh phí NSNN hỗ trợ
  • được phát tài liệu và tham gia các lớp tập huấn, hướng dẫn KT trồng và chăm sóc rừng trồng do cơ quan chuyên môn tổ chức.
  • b) Sản phẩm chính và sản phẩm phụ thu được từ rừng trồng thuộc về các chủ hộ quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành, duy trì hoạt động Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 8 Quy chế này.
  • 2. Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm điều phối, hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật các cơ quan, đơn vị trong quản lý, vận hành và khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số.
  • 3. Chủ trì, tổ chức kiểm tra, theo dõi, giám sát việc kết nối, cập nhật dữ liệu về Kho dữ liệu số
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 9 . Quyền lợi và trách nhiệm của các chủ hộ trồng rừng kinh tế.
Target excerpt

Điều 9 . Quyền lợi và trách nhiệm của các chủ hộ trồng rừng kinh tế. 1. Quyền lợi: a) Được nhận kinh phí hỗ trợ của Nhà nước, được hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán phần kinh phí NSNN hỗ trợ; được phát tài liệu và th...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong khai thác, sử dụng dữ liệu trong Kho dữ liệu số 1. Thực hiện việc khai thác dữ liệu trong Kho dữ liệu số theo quy định tại Điều 7 Quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo an toàn thông tin Kho dữ liệu số theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Thông tin và truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐỊNH KỲ (Ban hành kèm theo Quyết định số 2/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung Chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán giai đoạn 2006 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH Bổ...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.
Điều 1 Điều 1 . Quy định bổ sung chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán nhằm khai thác tiềm năng sức lao động, đất đai, nguồn vốn của nhân dân để đẩy mạnh phát triển kinh tế rừng, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái, xoá đói giảm nghèo ở miền núi.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng là các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức chính trị, chính trị xã hội và các đơn vị hành chính sự nghiệp được Nhà nước giao đất trống để trồng rừng kinh tế tập trung và trồng cây phân tán thuộc quy hoạch rừng sản xuất (sau đây gọi chung là hộ trồng rừng kinh tế) trên địa...
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ và khái niệm. Trồng rừng kinh tế tập trung là trồng ở những vùng đất được quy hoạch để trồng rừng kinh tế và có diện tích đủ lớn đảm bảo cho công tác thiết kế trồng rừng theo quy định. Trồng cây phân tán là trồng ở những đám đất trống nhỏ hẹp, manh mún có diện tích chưa đủ điều kiện để trở thành trồng rừng ki...