Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
3/2025/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
25/2009/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng thực hiện 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định nội dung, trình tự, phương pháp và thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh); của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện); xã, phường, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng thực hiện
- 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định nội dung, trình tự, phương pháp và thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp t...
- của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất quy hoạch lâm nghiệp là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp. 2. Rừng được hiểu theo quy định tại khoản 1 điều 3 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo quy định về tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đất quy hoạch lâm nghiệp là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Phải phản ánh khách quan hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê, thống kê rừng. 2. Phải thống nhất số liệu giữa bản đồ và số liệu kiểm kê, thống kê trên thực tế. 3. Đơn vị nhỏ nhất để thực hiện việc kiểm kê rừng, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng là l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
- 1. Phải phản ánh khách quan hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê, thống kê rừng.
- 2. Phải thống nhất số liệu giữa bản đồ và số liệu kiểm kê, thống kê trên thực tế.
- Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Trung tâm THDL). 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, đơn vị thuộc UBND tỉ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung kiểm kê, thống kê và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Kiểm kê rừng a) Khoanh vẽ các trạng thái rừng thông qua việc giải đoán ảnh viễn thám hoặc ảnh máy bay có độ phân giải cao theo các mẫu khoá ảnh kết hợp với việc điều tra bổ sung trên thực địa, tổng hợp xây dựng bản đồ số về hiện trạng rừng theo đơn vị hành chính cấp xã, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung kiểm kê, thống kê và lập hồ sơ quản lý rừng
- 1. Kiểm kê rừng
- a) Khoanh vẽ các trạng thái rừng thông qua việc giải đoán ảnh viễn thám hoặc ảnh máy bay có độ phân giải cao theo các mẫu khoá ảnh kết hợp với việc điều tra bổ sung trên thực địa, tổng hợp xây dựng...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác và các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin (ATTT) cho các Hệ thống thông tin tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Thống kê rừng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. 2. Mạng diện rộng cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê, thống kê rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng và kiểm kê, thống kê cây trồng phân tán 1. Nội dung, trình tự và phương pháp kiểm kê, thống kê rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng thực hiện tương tự như quy định tại điều 10, điều 11 và điều 13 Thông tư này. 2. Nội dung, trình tự và phương pháp kiểm kê, thống kê cây trồng phân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm kê, thống kê rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng và kiểm kê, thống kê cây trồng phân tán
- 1. Nội dung, trình tự và phương pháp kiểm kê, thống kê rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng thực hiện tương tự như quy định tại điều 10, điều 11 và điều 13 Thông tư này.
- 2. Nội dung, trình tự và phương pháp kiểm kê, thống kê cây trồng phân tán theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đơn vị trực tiếp quản trị, vận hành Trung tâm THDL (gọi tắt là Đơn vị vận hành) là Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu; bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu; hệ thống phụ trợ, quản lý mạng WAN, mạng TSLCD; các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh, hệ thống thông tin chuyên ngành của...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự và phương pháp tiến hành thống kê rừng 1. Lập biểu thống kê rừng Từ năm tiếp theo sau năm kiểm kê rừng, tiến hành lập các biểu thống kê rừng với những nội dung chính dưới đây: - Biểu 1A/TKR - Thống kê diện tích rừng theo 3 loại rừng: Biểu cấp xã được tập hợp từ Hồ sơ quản lý rừng, Sổ quản lý rừng và Sổ theo dõi biến đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự và phương pháp tiến hành thống kê rừng
- Từ năm tiếp theo sau năm kiểm kê rừng, tiến hành lập các biểu thống kê rừng với những nội dung chính dưới đây:
- - Biểu 1A/TKR - Thống kê diện tích rừng theo 3 loại rừng: Biểu cấp xã được tập hợp từ Hồ sơ quản lý rừng, Sổ quản lý rừng và Sổ theo dõi biến động rừng của cấp xã, các cấp cao hơn được tập hợp từ c...
- Điều 3. Chức năng, kiến trúc và dịch vụ Trung tâm THDL
- 1. Trung tâm THDL có chức năng: lưu trữ, xử lý, tích hợp, phân tích, quản lý và chia sẻ cơ sở dữ liệu
- bao gồm các thiết bị bảo mật, an toàn dữ liệu
- Left: a) Hệ thống máy chủ: Right: 1. Lập biểu thống kê rừng
Left
Điều 4
Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11; 2. Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích và trữ lượng rừng 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích tại thời điểm thống kê, kiểm kê là chỉ tiêu quan trọng nhất của thống kê, kiểm kê rừng và được tính trực tiếp trên nền bản đồ kiểm kê rừng VN-2000 và tổng hợp theo đơn vị hành chính, theo 3 loại rừng và theo chủ quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích và trữ lượng rừng
- Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích tại thời điểm thống kê, kiểm kê là chỉ tiêu quan trọng nhất của thống kê, kiểm kê rừng và được tính trực tiếp trên nền bản đồ kiểm kê rừng VN-2000 và tổ...
- 2. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về trữ lượng được tính toán, tổng hợp theo đơn vị quản lý rừng của ngành lâm nghiệp (lô quản lý, khoảnh, tiểu khu), theo đơn vị hành chính, theo 3 loại rừng và th...
- Điều 4 . N guyên tắc về quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL tỉnh
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc, biện pháp bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
- Tuân thủ nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu được quy định tại Điều 13 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ t...
Left
Điều 5
Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo đất quy hoạch lâm nghiệp Đất quy hoạch lâm nghiệp bao gồm đất có rừng và đất không có rừng: 1. Đất có rừng: a) Rừng núi đất; b) Rừng núi đá; c) Rừng trên đất cát; d) Rừng ngập nước (phèn hoặc ngập mặn). 2. Đất không có rừng là diện tích đất trống, đồi trọc hoặc cây gỗ, tre, nứa mọc rải rác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo đất quy hoạch lâm nghiệp
- Đất quy hoạch lâm nghiệp bao gồm đất có rừng và đất không có rừng:
- 1. Đất có rừng:
- Điều 5 . Đầu mối tiếp nhận, p hối hợp với các cơ quan/tổ chức có thẩm quyề n
- 1. Đầu mối liên hệ, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm THDL tỉnh Bắc Giang.
- Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối liên hệ đồng thời là đơn vị quản lý, vận hành, khai thác, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin có trách nhiệm xây dựng và thực thi chính sách
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VÀ KIỂM KÊ RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VÀ KIỂM KÊ RỪNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thông suốt liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo phân loại rừng Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành ba loại, gồm: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng được quy định tại điều 4 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo phân loại rừng
- Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành ba loại, gồm:
- rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.
- Điều 6. Quy định về chế độ làm việc tại Trung tâm THDL
- 1. Quy định đối với đơn vị vận hành Trung tâm THDL
- a) Đảm bảo tất cả các hoạt động của thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng, hệ thống mạng, các hệ thống thông tin, thiết bị phụ trợ tại Trung tâm THDL được hoạt động ổn định, thôn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích. 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo trạng thái rừng Tiêu chí phân loại các trạng thái rừng theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo trạng thái rừng
- Tiêu chí phân loại các trạng thái rừng theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 7. Đảm bảo an toàn hoạt động
- 1. Trung tâm THDL chỉ được đặt các thiết bị đang hoạt động, thiết bị chuyên dụng phục vụ vận hành hệ thống; không được phép đặt tại Trung tâm THDL các thiết bị không đúng mục đích.
- 2. Trung tâm THDL phải đảm bảo vệ sinh, môi trường khô ráo, sạch sẽ. Độ ẩm, nhiệt độ đạt tiêu chuẩn quy định cho các thiết bị công nghệ thông tin.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý và xác định nguyên nhân xảy ra sự cố theo nguyên tắc hạn chế tối đa ảnh hư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo chủ quản lý rừng Chủ quản lý rừng gồm: 1. Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng được Nhà nước giao rừng, giao đất để bảo vệ và phát triển rừng. 2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất, cho thuê đất để phát triển rừng hoặc công nhận quyền sử dụng rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo chủ quản lý rừng
- Chủ quản lý rừng gồm:
- 1. Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng được Nhà nước giao rừng, giao đất để bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 8. Xử lý sự cố trong quá trình quản lý, vận hành, khai thác
- 1. Khi phát hiện có sự cố cán bộ quản trị, vận hành hoặc trực hệ thống có trách nhiệm báo cáo kịp thời cho lãnh đạo đơn vị vận hành, lãnh đạo cơ quan quản lý để có biện pháp cô lập, thực hiện xử lý...
- đồng thời phải thông báo cho cán bộ sử dụng và các cơ quan, đơn vị có liên quan về tình hình sự cố.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực 1. Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng. Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chỉ tiêu thống kê rừng theo nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng Nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng gồm: 1. Trồng rừng. 2. Rừng hình thành sau khoanh nuôi tái sinh rừng. 3. Mất rừng do cháy rừng. 4. Mất rừng do sâu bệnh hại rừng. 5. Mất rừng do bị phá (phá rừng làm nương rẫy, chăn thả gia súc, nuôi tôm,...). 6. Do c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chỉ tiêu thống kê rừng theo nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng
- Nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng gồm:
- 1. Trồng rừng.
- Điều 9. Kiểm soát truy cập và xác thực
- Việc cấp phát quyền truy cập từ xa hoặc kết nối trực tiếp để sử dụng và khai thác ứng dụng, tài nguyên thuộc Trung tâm THDL phải đảm bảo chặt chẽ, đúng mục đích sử dụng.
- Mỗi cán bộ khai thác, sử dụng sẽ chỉ được cấp một tài khoản, được phân quyền đủ để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bả...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự và phương pháp tiến hành kiểm kê rừng 1. Kiểm kê diện tích rừng 1.1. Chuẩn bị bản đồ điều tra ngoại nghiệp Bản đồ sử dụng trong kiểm kê rừng là bản đồ địa hình VN-2000, có tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/5.000, trên nền bản đồ địa hình, ngoài ranh giới hành chính phải thể hiện những ranh giới sau: a) Ranh giới 3 loại rừng, ranh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự và phương pháp tiến hành kiểm kê rừng
- 1. Kiểm kê diện tích rừng
- 1.1. Chuẩn bị bản đồ điều tra ngoại nghiệp
- Điều 10. Quản trị các hệ thống phần mềm
- 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: Tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản,...
- 2. Đơn vị vận hành phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản phần mềm để thực hiện các biện pháp quản lý,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể: 1. Độ dài của mật khẩu: a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự; b) Đối với mậ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự và phương pháp tiến hành lập hồ sơ quản lý rừng 1. Hồ sơ quản lý rừng gồm có: a) Hồ sơ quản lý từng tiểu khu rừng - Kết quả của kỳ kiểm kê rừng, thống kê được cập nhật vào hồ sơ quản lý rừng của từng tiểu khu. Trong quá trình quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng trên địa bàn xã, cán bộ Lâm nghiệp xã hoặc Kiểm l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ quản lý rừng gồm có:
- a) Hồ sơ quản lý từng tiểu khu rừng
- - Kết quả của kỳ kiểm kê rừng, thống kê được cập nhật vào hồ sơ quản lý rừng của từng tiểu khu.
- Mật khẩu phải bảo đảm độ phức tạp về độ dài, nội dung và thời gian sử dụng, cụ thể:
- 1. Độ dài của mật khẩu:
- a) Đối với mật khẩu của cán bộ khai thác, sử dụng ( dùng để đăng nhập thư điện tử, ứng dụng nghiệp vụ, máy tính cá nhân và các ứng dụng khác): Tối thiểu là 08 ký tự;
- Left: Điều 11. Chính sách thiết lập và quản lý mật khẩu Right: Điều 14. Trình tự và phương pháp tiến hành lập hồ sơ quản lý rừng
Left
Điều 12.
Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra. 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Thành quả kiểm kê rừng a). Hệ thống phiếu, biểu kiểm kê rừng - Phiếu 1- Mô tả lô quản lý - Phiếu 2 - Tính diện tích và trữ lượng rừng theo các trạng thái rừng trong lô quản lý; - Biểu 1/KKR - Kiểm kê diện tích rừng theo 3 loại rừng; - Biểu 2/KKR - Kiểm kê diện tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
- 1. Thành quả kiểm kê rừng
- a). Hệ thống phiếu, biểu kiểm kê rừng
- Điều 12. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
- 1. Thực hiện lưu trữ đầy đủ các dữ liệu của người dùng, các ứng dụng và hệ thống. Tùy theo từng loại dữ liệu, thực hiện lưu trữ đúng và đủ thời hạn, đảm bảo phục hồi nguyên trạng khi có sự cố xảy ra.
- 2. Đơn vị vận hành có trách nhiệm xây dựng và triển khai thực hiện Quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu dự phòng cho toàn Trung tâm THDL.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý thiết bị 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định. 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định. 3. Đơn vị vận hành đề xuấ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê rừng và hồ sơ quản lý rừng 1. Lưu trữ kết quả kiểm kê rừng: a) Xã: Lưu trữ kết quả kiểm kê rừng theo định kỳ trong hồ sơ quản lý rừng cho từng tiểu khu rừng ở xã, kết quả kiểm kê rừng của cấp xã được lập trên giấy và lập thành các tệp ở dạng số lưu giữ trên đĩa CD. Kết quả trên giấy được lập t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lưu trữ kết quả thống kê, kiểm kê rừng và hồ sơ quản lý rừng
- 1. Lưu trữ kết quả kiểm kê rừng:
- a) Xã: Lưu trữ kết quả kiểm kê rừng theo định kỳ trong hồ sơ quản lý rừng cho từng tiểu khu rừng ở xã, kết quả kiểm kê rừng của cấp xã được lập trên giấy và lập thành các tệp ở dạng số lưu giữ trên...
- Điều 13. Quản lý thiết bị
- 1. Thiết bị CNTT đặt tại Trung tâm THDL phải đặt tên và dán nhãn theo đúng quy định.
- 2. Đơn vị vận hành phải thực hiện tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng thiết bị tại Trung tâm THDL định kỳ hàng quý, hàng năm hoặc khi có thay đổi. Thực hiện báo cáo cơ quan quản lý theo đúng quy định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống. 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm: a) Hệ thống mạng hoạt động liên tục, nhanh, ổn định và an toàn, đáp ứng được yêu cầu về băng thông cho các ứng dụng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với Cục Lâm nghiệp, Vụ Kế hoạch, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các cơ quan liên quan khác thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, kiểm tra thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc. 2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh chịu trách nhiệm chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của các ngành, các cấp
- Cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với Cục Lâm nghiệp, Vụ Kế hoạch, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và các cơ quan liên quan khác thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, kiểm tra thự...
- 2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc xây dựng và thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của các huyện theo quy định tại Thông tư này tại địa phương.
- Điều 14. Hệ thống mạng và truyền dẫn
- 1. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải đảm bảo hiệu năng cho các ứng dụng, khả năng sẵn sàng và có các giải pháp để đảm bảo an toàn hệ thống.
- 2. Hệ thống mạng và truyền dẫn phải bảo đảm:
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống. 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kinh phí thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng Ngân sách Nhà nước đảm bảo cho việc thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kinh phí thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng
- Ngân sách Nhà nước đảm bảo cho việc thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng.
- Điều 15. Bảo trì, bảo dưỡng
- 1. Đơn vị vận hành Trung tâm THDL có trách nhiệm xây dựng, tham mưu cơ quan quản lý ban hành quy trình bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống.
- 2. Cơ quan quản lý quyết định lựa chọn hình thức duy trì, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thuộc Trung tâm THDL bằng hình thức tự thực hiện hoặc thuê dịch vụ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, theo đúng q...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý hồ sơ 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ: a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống; b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công; c) Hồ sơ quản trị các hệ thống thông tin (báo cáo định kỳ, báo cáo sự cố, nhật ký vận hành); d) Hồ sơ lưu các dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, cơ quan, đơn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hướng dẫn thi hành 1. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ, Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ, Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
- 1. Danh sách các loại hồ sơ lưu trữ:
- a) Các quy trình vận hành kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống;
- b) Hồ sơ thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, hoàn công;
- Left: Điều 16. Quản lý hồ sơ Right: Điều 19. Hướng dẫn thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. Hằng tháng, đơn vị vận hành Trung tâm THDL thực hiện báo cáo về việc quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL (theo mẫu số 02 tại phụ lục ban hành kém theo Quyết định này) gửi về cơ quan quản lý. Trong trường hợp phát hiện các bất cập, lỗi liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ 1. Thiết bị CNTT có chứa dữ liệu khi bị hỏng phải được cán bộ vận hành kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. Phải có biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo không để lọt lộ thông tin hay lây nhiễm mã độc đối với máy tính mang ra bên ngoài sửa chữa, bảo hành. 2. Trước khi tiến hành thanh lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI TRUNG TÂM TÍCH HỢP DỮ LIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống Các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải đáp ứng các yêu cầu về quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống, cụ thể như sau: 1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin: a) Có tài liệu mô tả quy mô, phạm vi và đối tượng sử dụng, khai thác, quản lý vận hành hệ thống thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Quản lý an toàn mạng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ theo khoản 1 Điều 28 Quy chế này. 2. Cập nhật, sao lưu dự phòng và khôi phục sau khi xảy ra sự cố: a) Triển khai hệ thống/phương tiện lưu trữ độc lập với hệ thống lưu trữ trên các máy chủ dịch vụ để sao lưu dự phòng; phân loại và q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng 1. Quản lý, vận hành hoạt động bình thường của hệ thống máy chủ và dịch vụ: a) Bảo đảm cho hệ điều hành, phần mềm cài đặt trên máy chủ hoạt động liên tục, ổn định và an toàn; b) Thường xuyên kiểm tra cấu hình, các file nhật ký hoạt động của hệ điều hành, phần mềm nhằm kịp thời phát hiện và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Quản lý an toàn dữ liệu 1. Yêu cầu an toàn đối với phương pháp mã hóa: a) Phải xây dựng và áp dụng quy định sử dụng các phương thức mã hóa thích hợp theo các chuẩn quốc gia hoặc quốc tế đã được công nhận để bảo vệ thông tin; b) Phải có biện pháp quản lý khóa mã hóa thích hợp để hỗ trợ việc sử dụng các kỹ thuật mã hóa. 2. Phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối Quy định về quản lý an toàn thiết bị đầu cuối bao gồm: 1. Thông tin về thiết bị đầu cuối (tên, chủng loại, địa chỉ MAC, địa chỉ IP) phải được quản lý và cập nhật. 2. Khi truy cập và sử dụng thiết bị đầu cuối từ xa phải có cơ chế xác thực và sử dụng giao thức mạng an toàn. 3. Việc cài đặt, kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Quản lý phòng chống phần mềm độc hại 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ phải được trang bị phần mềm phòng chống mã độc. Các phần mềm phòng chống mã độc phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc khi sao chép, mở các tập tin. 2. Phần mềm ứng dụng trước khi được cài đặt, sử dụng phải được kiểm tra xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Các hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL bắt buộc phải có chức năng ghi và lưu trữ nhật ký về hoạt động của hệ thống và việc khai thác, sử dụng hệ thống thông tin. Thực hiện việc bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và thông tin nhật ký, chống giả mạo, sửa đổi, phá hủy và truy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Quản lý điểm yếu an toàn thông tin 1. Quản lý điểm yếu an toàn thông tin đối với từng thành phần có trong hệ thống, phân loại mức độ nguy hiểm của điểm yếu. Xây dựng phương án và quy trình xử lý đối với từng mức độ nguy hiểm của điểm yếu. 2. Cán bộ vận hành hệ thống hoặc trực hệ thống báo cáo lãnh đạo/cán bộ quản lý ngay khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Quản lý sự cố an toàn thông tin Đơn vị vận hành và các cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL thực hiện quản lý sự cố an toàn thông tin như sau: 1. Phân nhóm sự cố an toàn thông tin mạng theo quy định tại Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành quy định về h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối Cán bộ khai thác, sử dụng hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL phải tuân thủ các quy định: 1. Kết nối máy tính/thiết bị đầu cuối vào hệ thống: a) Cán bộ khai thác, sử dụng khi truy cập, sử dụng tài nguyên nội bộ, truy cập mạng và tài nguyên trên Internet phải tuân thủ các quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG, TRÌNH TỰ VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM KÊ, THỐNG KÊ RỪNG VÀ LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG, TRÌNH TỰ VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM KÊ, THỐNG KÊ RỪNG VÀ LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy chế này và các quy định khác về công tác quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm THDL. 2. Tham mưu UBND tỉnh về công tác quản lý, vận hành, nâng cấp mở rộng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin đặt tại Trung tâm THDL 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị mình. 2. Phân công ít nhất 01 công chức, viên chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị vận hành Trung tâm THDL 1. Chịu trách nhiệm toàn diện về việc vận hành có hiệu quả, bảo vệ, bảo trì, bảo dưỡng và khắc phục sự cố bảo đảm các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật, chất lượng dịch vụ, an toàn thông tin và hoạt động thông suốt của Trung tâm THDL theo Quy chế này. 2. Ban hành nội quy làm việc tại Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì thẩm định, tham mưu và bố trí kinh phí để duy trì hoạt động của Trung tâm THDL theo đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông để trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hằng năm đối với công tác quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trung tâm THDL.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác Các tổ chức, cá nhân khác có sử dụng hạ tầng, dịch vụ của Trung tâm THDL phải tuân thủ theo Quy chế này và các hướng dẫn khác của đơn vị quản lý, đơn vị vận hành Trung tâm THDL.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Phụ lục DANH MỤC MẪU BIỂU QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC, VẬN HÀNH VÀ ĐẢM BẢ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections