Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau. 2. Những nội dung khác liên quan đến quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của Luật Giá năm 2023 và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan được phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá 1. Phân công Sở quản lý ngành, lĩnh vực đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn để xây dựng báo cáo bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 4 Quy định này; các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá
  • Phân công Sở quản lý ngành, lĩnh vực đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn để xây dựng báo cáo bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị đ...
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì đối với các mặt hàng thóc tẻ, gạo tẻ; phân đạm, phân DAP, phân NPK; thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm;...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký giá
  • 1. Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 4 Quy định này
  • các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký giá bắt đầu từ ngày cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp đăng ký giá có hiệu lực và trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá
  • Phân công Sở quản lý ngành, lĩnh vực đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn để xây dựng báo cáo bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị đ...
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì đối với các mặt hàng thóc tẻ, gạo tẻ; phân đạm, phân DAP, phân NPK; thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm;...
Target excerpt

Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Điều 4 Quy định này; các tổ chức, cá nhâ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá 1. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá, như Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh mức giá do nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá tại khoản 1, Điều 8 Quy định này có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh giá (đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá
  • 1. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá, như Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Cơ quan được phân công nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh mức giá do nhà nước định giá
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá có quyền kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá theo quy định của pháp luật, nhưng phải nêu rõ lý do và...
  • 3. Trường hợp kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý thì Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trả lời cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá
  • 1. Phân công cơ quan chủ trì thực hiện việc thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá, như Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Cơ quan được phân công nhiệm vụ nêu tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: Nguyên tắc lựa chọn thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. Right: 4. Trình tự, thời hạn điều chỉnh mức giá thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Quy định này.
  • Left: Sau khi hoàn thành thẩm định phương án giá, cơ quan, đơn vị được giao thẩm định phương án giá tại khoản 1 Điều này trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản định giá theo quy định tại Đi... Right: Khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá tại khoản 1, Điều 8 Quy định này có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân t...
Target excerpt

Điều 9. Điều chỉnh mức giá do nhà nước định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống thì cơ quan được phân công xây dựng phương án giá tại khoản 1, Điều 8 Quy định này có trác...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Phân công thực hiện quản lý kê khai giá 1. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá, như Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, các Sở quản lý ngành, lĩnh vực được phân công tiếp nhận kê khai giá tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp huyện và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Kiểm tra yếu tố hình thành giá Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện trong các trường hợp quy định lại khoản 2 Điều 31 Luật Giá năm 2023. Các cơ quan được phân công nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi chuyên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); d) Phân đạm urê, phân NPK; đ)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện trong các trường hợp quy định lại khoản 2 Điều 31 Luật Giá năm 2023.
  • Các cơ quan được phân công nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi chuyên ngành quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá bao gồm:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Việc kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện trong các trường hợp quy định lại khoản 2 Điều 31 Luật Giá năm 2023.
  • Các cơ quan được phân công nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này có trách nhiệm thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi chuyên ngành quản lý.
Target excerpt

Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xă...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường 1. Sở Tài chính tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường trên cơ sở báo cáo của các cơ quan, đơn vị và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ, đột xuất trên địa bàn tỉnh, trực tiếp báo cáo Bộ Tài chính để tổng hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 Thông tư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  • Sở Tài chính tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường trên cơ sở báo cáo của các cơ quan, đơn vị và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ, đột xuất trên địa bàn tỉnh, trực tiếp báo cáo Bộ Tài c...
  • 2. Cục Thống kê phối hợp cung cấp báo cáo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của tỉnh; Phân tích diễn biến CPI của tỉnh trong kỳ báo cáo; phân tích thực trạng, nguyên nhân của các yếu tố tác động đến CPI (...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục...
  • hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh và hàng hóa, dịch vụ khác khi giá có biến động bất thường theo yêu cầu của Bộ trưởng, Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  • Sở Tài chính tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường trên cơ sở báo cáo của các cơ quan, đơn vị và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ, đột xuất trên địa bàn tỉnh, trực tiếp báo cáo Bộ Tài c...
  • 2. Cục Thống kê phối hợp cung cấp báo cáo chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của tỉnh; Phân tích diễn biến CPI của tỉnh trong kỳ báo cáo; phân tích thực trạng, nguyên nhân của các yếu tố tác động đến CPI (...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý Cơ sở dữ liệu về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, tổ chức việc quản trị, điều hành hệ thống cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương. 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp xây dựng dữ liệu về giá phục vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực ngành, địa phương theo hướng dẫn của Sở Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: Kiểm tra các Sở quản lý ngành, lĩnh vực; Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quyết định này. 2. Các Sở quản lý ngành, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trường hợp hiệp thương giá Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 23 Luật giá năm 2012.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trường hợp hiệp thương giá
  • Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 23 Luật giá năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Target excerpt

Điều 10. Trường hợp hiệp thương giá Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 23 Luật giá năm 2012.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc hoặc nội dung đặc thù cần hướng dẫn, các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá, định giá của nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá của nhà nước và cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Những nội dung khác không quy định tại Quy định n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật trong lĩnh vực giá phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. 3. Quyết định giá đối với những tài sả...