Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
04/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại khoản 7 Điều 151 Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 để áp dụng cho các trường hợp sau đây: 1. Thu kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan quản lý nhà nước) về nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị nhà chung cư; người sử dụng nhà chung cư; các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Đơn vị tính: đồng/m 2 thông thủy/tháng Loại Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa - Nhà chung cư không có thang máy 3.000 5.400 - Nhà chung cư có thang máy 4.000 9.300 Mức giá trên trong khung giá đã tạm tính đến các khoản thu được từ kinh doanh dịch vụ của nhà chung cư; không bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Cơ quản lý nhà nước về nhà chung cư: a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư được ban hành tại Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan. Tiếp nhận, xử lý hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: từ 450 đ/m 2 /tháng đến 4.000 đ/m 2 /tháng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Cơ quản lý nhà nước về nhà chung cư:
- a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư được ban hành tại Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan.
- Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: từ 450 đ/m 2 /tháng đến 4.000 đ/m 2 /tháng.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Cơ quản lý nhà nước về nhà chung cư:
- a) Hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư được ban hành tại Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan.
Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: từ 450 đ/m 2 /tháng đến 4.000 đ/m 2 /tháng.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/3/2017.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nh...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/3/2017.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nh...
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/3/2017.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections