Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải, trong các trường hợp sau đây: 1. Tai nạn hàng hải liên quan đến tầu biển Việt Nam; 2. Tai nạn hàng hải liên quan đến tầu biển nước ngoài khi hoạt động tại vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam; 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại tai nạn hàng hải Tai nạn hàng hải bao gồm: 1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn gây ra một trong các thiệt hại sau: a) Làm chết hoặc mất tích trên ba người; b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của trên mười người với tỷ lệ thương tật của mỗi người từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Báo cáo tai nạn hàng hải Báo cáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn theo Phụ lục số 1, Báo cáo chi tiết theo Phụ lục số 2 và Báo cáo định kỳ theo Phụ lục số 3. Nội dung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo khẩn 1. Trường hợp tai nạn xảy trên vùng biển Việt Nam: a) Thuyền trưởng tầu biển hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên phương tiện thuỷ khác phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cảng vụ Hàng hải nơi gần nhất. Trường hợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tầu, chủ phương tiện hay đại lý của tầu bị nạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Báo cáo chi tiết Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng phải gửi Báo cáo chi tiết, thời gian quy định như sau: 1. Nếu tai nạn xẩy ra trong vùng nước cảng biển thì Báo cáo chi tiết phải gửi cho Cảng vụ Hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tai nạn xẩy ra. 2. Nếu tai nạn xẩy ra ngoài vùng nước cảng biển nhưng trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo định kỳ Tai nạn hàng hải xẩy ra trong phạm vi vùng biển Việt Nam và tai nạn liên quan đến tầu biển Việt Nam đều phải thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định sau: 1. Chủ tầu phải lập sổ theo dõi, cập nhật thường xuyên các tai nạn hàng hải xẩy ra đối với đội tầu của mình theo Phụ lục 3. Hàng quý, các chủ tầu phải báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải 1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự. 2. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm điều tra tai nạn hàng hải 1. Giám đốc Cảng vụ Hàng hải có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xẩy ra trong khu vực quản lý của mình và tai nạn hàng hải khác do Cục Hàng hải Việt Nam hoặc cấp có thẩm quyền giao. 2. Tuỳ theo mức độ phức tạp của tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải quyết định số lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cán bộ điều tra tai nạn hàng hải 1. Cán bộ điều tra tai nạn hàng hải là cán bộ Cảng vụ Hàng hải có trình độ, năng lực chuyên môn và kiến thức pháp luật cần thiết được Giám đốc Cảng vụ Hàng hải chỉ định; trừ trường hợp đặc biệt, cán bộ điều tra do cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Cán bộ điều tra tai nạn hàng hải có nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải 1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xẩy ra. 2. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển nhưng trong phạm vi vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày, kể từ n...

Open section

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải. Cáctai nạn hàng hải quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thể lệ này phải được điều trađúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải
  • 1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xẩy ra.
  • 2. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển nhưng trong phạm vi vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày, kể từ ngày tầu đến cảng biển Việt Nam đầu tiên sau k...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xẩy ra.
  • 2. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển nhưng trong phạm vi vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 30 ngày, kể từ ngày tầu đến cảng biển Việt Nam đầu tiên sau k...
  • 3. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài phạm vi vùng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải Right: Điều 9: Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải.
  • Left: Đối với tai nạn hàng hải do cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 3, Điều 9 quyết định thành lập Tổ điều tra thì thủ trưởng cơ quan ra quyết định điều tra sẽ quyết định thời hạn điều tra và... Right: Cáctai nạn hàng hải quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thể lệ này phải được điều trađúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.
Target excerpt

Điều 9: Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải. Cáctai nạn hàng hải quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thể lệ này phải được điều trađúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện điều tra tai nạn hàng hải 1. Ngay sau khi nhận được Báo cáo khẩn quy định tại Điều 5 Quyết định này hoặc bất kể một nguồn tin nào về tai nạn hàng hải xẩy ra trong khu vực quản lý của mình thì Giám đốc Cảng vụ Hàng hải phải xác minh thông tin nhận được để triển khai công tác điều tra tai nạn hàng hải. 2. Công tác điều...

Open section

Điều 5

Điều 5: Báo cáo tai nạn hàng hải . Báocáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn , Báo cáo chi tiết và Báocáo định kỳ theo các mẫu biểu ban hành kèm theo Thể lệ này . Các nộidung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn; trongtrường hợp đặc biệt, thời hạn gửi báo cáo do Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hảiViệt Na...

Open section

This section appears to amend `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thực hiện điều tra tai nạn hàng hải
  • Ngay sau khi nhận được Báo cáo khẩn quy định tại Điều 5 Quyết định này hoặc bất kể một nguồn tin nào về tai nạn hàng hải xẩy ra trong khu vực quản lý của mình thì Giám đốc Cảng vụ Hàng hải phải xác...
  • 2. Công tác điều tra tai nạn hàng hải thực hiện theo trình tự sau:
Added / right-side focus
  • Báocáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn , Báo cáo chi tiết và Báocáo định kỳ theo các mẫu biểu ban hành kèm theo Thể lệ này . Các nộidung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đ...
  • trongtrường hợp đặc biệt, thời hạn gửi báo cáo do Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hảiViệt Nam xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Ngay sau khi nhận được Báo cáo khẩn quy định tại Điều 5 Quyết định này hoặc bất kể một nguồn tin nào về tai nạn hàng hải xẩy ra trong khu vực quản lý của mình thì Giám đốc Cảng vụ Hàng hải phải xác...
  • 2. Công tác điều tra tai nạn hàng hải thực hiện theo trình tự sau:
  • a) Chỉ định cán bộ chủ trì điều tra, các thành viên và cộng tác viên điều tra;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thực hiện điều tra tai nạn hàng hải Right: Điều 5: Báo cáo tai nạn hàng hải .
Target excerpt

Điều 5: Báo cáo tai nạn hàng hải . Báocáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn , Báo cáo chi tiết và Báocáo định kỳ theo các mẫu biểu ban hành kèm theo Thể lệ này . Các nộidung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thự...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kết luận điều tra tai nạn hàng hải 1. Nội dung kết luận điều tra tai nạn hàng hải bao gồm: a) Kết luận về điều kiện, hoàn cảnh xẩy ra tai nạn; các vi phạm, các yếu tố hay khả năng cấu thành nguyên nhân gây tai nạn. Các kết luận này phải trên cơ sở pháp luật, chứng cứ xác đáng; b) Biện pháp hoặc kiến nghị biện pháp phòng ngừa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Trường hợp công ty quản lý, khai thác tầu biển Việt Nam; chủ phương tiện; thuyền trưởng, thuyền viên và hoa tiêu có liên quan hoặc người quản lý các công trình, thiết bị bị thiệt hại do tai nạn hàng hải không đồng ý với kết luận về các hành vi vi phạm và nguyên nhân gây tai nạn nêu trong vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 2756/2002/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 08 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Open section

Điều 15

Điều 15: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. 1.Nếu Chủ tàu hoặc người quản lý các công trình, thiết bị bị thiệt hại do tai nạnhàng hải không đồng ý với kết luận về các hành vi vi phạm và nguyên nhân gâytai nạn nêu trong văn bản Kết luận điều tra tai nạn (sau đây gọi chung là ngườikhiếu nại) thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đượ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 2756/2002/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 08 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Thể lệ b...
Added / right-side focus
  • 1.Nếu Chủ tàu hoặc người quản lý các công trình, thiết bị bị thiệt hại do tai nạnhàng hải không đồng ý với kết luận về các hành vi vi phạm và nguyên nhân gâytai nạn nêu trong văn bản Kết luận điều...
  • Trongthời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, Giám đốc Cảng vụ hàng hảiphải thụ lý và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại biết, trường hợpkhông thụ lý thì phải nêu rõ lý do. Thờ...
  • đối vớivụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn, nhưngkhông quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 2756/2002/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 08 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Thể lệ b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Hiệu lực thi hành Right: Điều 15: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
Target excerpt

Điều 15: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. 1.Nếu Chủ tàu hoặc người quản lý các công trình, thiết bị bị thiệt hại do tai nạnhàng hải không đồng ý với kết luận về các hành vi vi phạm và nguyên nhân gâytai nạn nêu tron...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Điều 1. Điều 1. Nayban hành" Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải" kèm theo Quyếtđịnh này.
Điều 2. Điều 2. Cụctrưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm phổ biến, tổ chức thực hiện cácqui định của thể lệ này.
Điều 3 Điều 3 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/10/2002 và thay thế Quyết định số 39/QĐ-PCngày 03 tháng 01 năm1974 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệđiều tra và báo cáo tai nạn tàu, thuyền biển, và huỷ bỏ các quy định có liênquan đến chế độ báo cáo thống kê tai nạn giao thông đường biển tại Quyết địnhsố 1071/QĐ-PC ngày...
Điều 4 Điều 4 .Cácông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hảiViệt Nam và Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ và các chủ tàu thuyền, cáccơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày. Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hảI (Ban hành kèm theo Quyết định số 2756/2002/QĐ-B...
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1 Điều 1: Mục đích điều chỉnh BảnThể lệ này quy định cụ thể về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải nhằm tăng cườnghiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn hàng hải.
Điều 2 Điều 2: Phạm vi áp dụng 1.Các quy định của Thể lệ này được áp dụng đối với các tai nạn sau đây: a.Tất cả các tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam; b.Tai nạn liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động trong phạm vi các vùngbiển Việt Nam; c.Tai nạn của các phương tiện thuỷ khác hoạt động trong phạm vi vùng nước cáccảng biển, khu...