Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam
47/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
14/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân loại nợ, trích lập
- và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
- ban hành theo Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005
- Quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung khoản 3a vào Điều 6 Quyết định 493 (đã được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) như sau: “3a. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ: a) Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được xem xét, cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung khoản 3a vào Điều 6 Quyết định 493 (đã được sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) như sau:
- “3a. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ:
- a) Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được xem xét, cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ như đã được phân loại trước khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài, thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/5/2014 và hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/5/2014 và hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2015.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài, thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam phải chấp hành quy định của Quyết định này và quy định liên quan khác của pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân chịu trách nhiệm tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng...
- Điều 3. Áp dụng pháp luật
- Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam phải chấp hành quy định của Quyết định này và quy định liên quan khác của pháp luật...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tầu biển nước ngoài là tầu biển đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài. 2. Hợp đồng cho thuê thuyền viên Việt Nam là hợp đồng được giao kết bằng văn bản giữa tổ chức xuất khẩu thuyền viên Việt Nam (sau đây gọi là người cho thuê thuyền viên Việt Nam)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện 1. Mọi hành vi vi phạm quy định của Quyết định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện và các vấn đề phát sinh liên quan đến thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THUYỀN VIÊN VIỆT NAM LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài 1. Có đủ sức khoẻ, khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn và trong độ tuổi lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có hộ chiếu thuyền viên. 3. Có hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 7 của Quyết định này. 4. Các điều kiện khác theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hợp đồng cho thuê thuyền viên Việt Nam 1. Thuyền viên Việt Nam có thể làm việc trên tầu biển nước ngoài thông qua hợp đồng lao động với người cho thuê thuyền viên Việt Nam hoặc ký kết hợp đồng lao động cá nhân với người thuê thuyền viên Việt Nam. 2. Việc đăng ký hợp đồng lao động đưa thuyền viên đi làm việc trên tầu biển nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của người cho thuê thuyền viên Việt Nam 1. Tìm hiểu, khai thác, giao dịch và thỏa thuận với người thuê thuyền viên Việt Nam về việc cho thuê thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và thông lệ, tập quán hàng hải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của thuyền viên Việt Nam Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài có trách nhiệm: 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã ký kết trong hợp đồng lao động; 2. Thực hiện mẫn cán nhiệm vụ được giao theo đúng chức danh của mình trên tàu; 3. Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật quốc tế và pháp luật quốc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THUYỀN VIÊN NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam 1. Có đủ sức khoẻ, khả năng chuyên môn tương ứng với chức danh được bố trí đảm nhiệm trên tầu biển và trong độ tuổi lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có đủ chứng chỉ chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp. Các chứng chỉ này phải gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của người thuê thuyền viên nước ngoài 1. Hướng dẫn cho thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam thực hiện đúng quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2. Thực hiện việc xin cấp giấy xác nhận đối với các chứng chỉ chuyên môn và đăng ký thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên nước ngoài 1. Thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng thuê thuyền viên. 2. Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ được giao theo đúng chức danh được bố trí đảm nhiệm trên tàu. 3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 4131/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tầu biển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.