Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về đất đai, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ­­ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định các chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định các chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ­­ TM. UỶ BA...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy định của cấp có thẩm quyền. 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng; quỹ đất để giao đất, cho thuê đất được căn cứ vào điều kiện cụ thể quỹ đất hiện có của địa phương và quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ Cộng đồng dân cư quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này chưa có đất sinh hoạt cộng đồng. 2. Mức hỗ trợ Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 300 m 2 , tùy thuộc vào phong tục, tập quán, tín ngưỡ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chính sách đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
  • 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ
  • Cộng đồng dân cư quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này chưa có đất sinh hoạt cộng đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
  • 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ
  • Cộng đồng dân cư quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này chưa có đất sinh hoạt cộng đồng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu cho cá nhân 1. Đối tượng hỗ trợ Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 2. Điều kiện hỗ trợ a) Đối với giao đất ở phải đảm bảo các điều kiện sau: Sinh sống và đăng ký thường trú tại địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ đất đai đối với trường hợp đã được hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này nhưng nay không còn đất hoặc thiếu đất so với hạn mức mà thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. 1. Đối tượng hỗ trợ Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài. 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chính sách hỗ trợ đất đai đối với trường hợp đã được hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này nhưng nay không còn đất hoặc thiếu đất so với hạn mức mà thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dâ...
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướn...
  • 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới
Removed / left-side focus
  • Chính sách hỗ trợ đất đai đối với trường hợp đã được hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này nhưng nay không còn đất hoặc thiếu đất so với hạn mức mà thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dâ...
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; c...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí và quỹ đất thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. 2. Qũy đất để thực hiện chính sách này được thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nguồn kinh phí và quỹ đất thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • 2. Qũy đất để thực hiện chính sách này được thực hiện theo quy định tại khoản 4, Điều 16 Luật Đất đai năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí và quỹ đất thực hiện
  • 2. Qũy đất để thực hiện chính sách này được thực hiện theo quy định tại khoản 4, Điều 16 Luật Đất đai năm 2024.
Rewritten clauses
  • Left: Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết... Right: Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật có liên quan, tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khóa XVIII, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích ban hành Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình này. Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các cô...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Không gian xây dựng ngầm " là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. " Quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm " bao gồm việc quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và quản lý c...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật n...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thu...