Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 28
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống một cửa điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ th...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống một cửa...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo hệ thống ngành dọc trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) . 2. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, doanh nghiệp, cá nhân được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang là Hệ thống thông tin được xây dựng tập trung, thống nhất, hợp nhất giữa Cổng dịch vụ công tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh (sau đây gọi tắt là Hệ thống ) để tiếp nhận,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Hệ thống 1. Bảo đảm các nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. 2. Việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống phải tuân th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5

Điều 5 . Tên miền và việc cấp, kích hoạt, sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện nộp hồ sơ trên Hệ thống 1. Hệ thống có tên miền truy cập tại địa chỉ https://dichvucong.tiengiang.gov.vn. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Hướng dẫn việc giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm theo Quy định tại Chương V của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 và Điều 15 của Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018. 2. Phối hợp cùng các đơn vị có l...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Tên miền và việc cấp, kích hoạt, sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện nộp hồ sơ trên Hệ thống
  • 1. Hệ thống có tên miền truy cập tại địa chỉ https://dichvucong.tiengiang.gov.vn.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Hướng dẫn việc giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm theo Quy định tại Chương V của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 và Điều 15 của Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11...
  • Phối hợp cùng các đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Tên miền và việc cấp, kích hoạt, sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện nộp hồ sơ trên Hệ thống
  • 1. Hệ thống có tên miền truy cập tại địa chỉ https://dichvucong.tiengiang.gov.vn.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Hướng dẫn việc giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm theo Quy định tại Chương V của Nghị định số 6...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý việc cấp, sử dụng tài khoản trong tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên Hệ thống 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý, phân quyền và chuyển giao tài khoản quản trị cho các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 2. Các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, nguyên tắc quản lý, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống phần mềm triển khai tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung; Phần mềm, cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tại trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Hệ thống một cửa điệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý việc cấp, sử dụng tài khoản trong tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên Hệ thống
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý, phân quyền và chuyển giao tài khoản quản trị cho các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
  • Các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc cấp, phân quyền tài khoản cho công chức, viên chức (sử dụng số căn cước) hoặc tài khoản định danh điện tử do h...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, nguyên tắc quản lý, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Hệ thống phần mềm triển khai tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung; Phần mềm, cơ sở dữ liệu được cài đặt và lưu trữ tại trung tâm tích hợp dữ liệu...
  • Hệ thống một cửa điện tử được vận hành trên môi trường mạng, dữ liệu được luân chuyển khép kín từ Bộ phận Một cửa đến các phòng ban chuyên môn trong hệ thống một cửa điện tử của một cơ quan, đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý việc cấp, sử dụng tài khoản trong tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên Hệ thống
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý, phân quyền và chuyển giao tài khoản quản trị cho các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
  • Các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc cấp, phân quyền tài khoản cho công chức, viên chức (sử dụng số căn cước) hoặc tài khoản định danh điện tử do h...
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức, nguyên tắc quản lý, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Hệ thống phần mềm triển khai tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu 1. Hệ thống được kết nối, liên thông, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ cơ sở dữ liệu với Cổng dịch vụ công quốc gia; Hệ thống dịch vụ công của Bộ, ngành Trung ương, các hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện gửi phản ánh, kiến nghị liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bằng các cách thức sau: a) Thông qua chuyên mục “Phản ánh, kiến nghị” trên Hệ thống. b) Thông qua Hệ thống thông tin dịch vụ công 1022 tỉnh Tiền Giang tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố Hệ thống 1. Các yêu cầu hỗ trợ, xử lý sự cố trên Hệ thống phải xử lý trong thời hạn không quá 02 (hai) giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu, đề nghị của cơ quan, đơn vị. Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ, sự cố phức tạp, thông tin thời gian hoàn thành hỗ trợ, khắc phục sự cố sẽ được thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. b) Danh mục dịch vụ công trực tu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm quản lý chung Hệ thống phần mềm; tổ chức vận hành, bảo trì, quản trị để đảm bảo Hệ thống phần mềm, đường truyền thông suốt, hồ sơ được gửi liên thông giữa các cơ quan, đơn vị được thuận lợi, nhanh chóng. 2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh đánh giá hiệu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, th...
Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý chung Hệ thống phần mềm
  • tổ chức vận hành, bảo trì, quản trị để đảm bảo Hệ thống phần mềm, đường truyền thông suốt, hồ sơ được gửi liên thông giữa các cơ quan, đơn vị được thuận lợi, nhanh chóng.
  • 2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh đánh giá hiệu năng của Hệ thống phần mềm
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, th...
  • b) Danh mục dịch vụ công trực tuyến theo 02 (hai) mức độ được quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và phải đảm bảo theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống Right: Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông
Target excerpt

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm quản lý chung Hệ thống phần mềm; tổ chức vận hành, bảo trì, quản trị để đảm bảo Hệ thống phần mềm, đường truyền thông suốt, hồ sơ được gửi liên thông giữa các...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Thời hạn xử lý, cung cấp thông tin trên Hệ thống 1. Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 10 của Quy chế này: trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được Quyết định công bố (mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế) thủ tục hành chính, các sở, ban, ngành tỉnh cập nhật thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến: các sở, ban, ngành tỉnh phải rà soát, cập nhật 100% thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của ngành trên Hệ thống theo các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Đối với mỗi thủ tục hành chính, cập nhật trên Hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm thử dịch vụ công trực tuyến tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia Sau khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố (mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế) danh mục thủ tục hành chính hoặc thủ tục hành chính thì các sở, ban, ngành tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Rà soát, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính 1. Các sở, ban, ngành tỉnh chủ động thực hiện hoặc đề xuất với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP. Tiến hành hoàn thiện quy trình điện tử ngay sau khi tái cấu trúc quy trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP và các quy định pháp luật về hướng dẫn chuyên ngành. 2. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ dịch vụ công nộp trực tuyến a) Hệ thống thông báo yêu cầu sửa đổi hoặc bổ sung thông tin...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Sử dụng Hệ thống phần mềm trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đối với tất cả các hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết theo cơ chế một c...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP và các quy định pháp luật về hướng dẫn chuyên ngành.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ dịch vụ công nộp trực tuyến
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Sử dụng Hệ thống phần mềm trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đối với tất cả các hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết theo cơ ch...
  • thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua mạng Internet (dịch vụ công trực tuyến mức 3, 4) và chuyển xử lý, giải quyết hồ sơ theo quy trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP và các quy định pháp luật về hướng dẫn chuyên ngành.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ dịch vụ công nộp trực tuyến
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Sử dụng Hệ thống phần mềm trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính a) Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến trên Hệ thống: công chức, viên chức, tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa (sau đây gọi chung là cán bộ Một cửa) thông báo về việc tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân (UBND) các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống phần mềm. 3. Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu c...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
  • a) Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến trên Hệ thống:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân (UBND) các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).
  • 2. Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống phần mềm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
  • a) Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tuyến trên Hệ thống:
Rewritten clauses
  • Left: c) Đối với hồ sơ tiếp nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật Right: 3. Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và các tổ chức, cá nhân được thuê hoặc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân (UBND) các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, đơn vị và cá nhân c...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Thanh toán trực tuyến 1. Căn cứ yêu cầu nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) tổ chức, cá nhân thanh toán trực tuyến thông qua nền tảng thanh toán trực tuyến trên Hệ thống được tích hợp với hệ thống thanh toán của Cổng dịch vụ công quốc gia. 2. Đối với hồ sơ giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa có thu phí...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các doanh nghiệp bưu chính công ích Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đảm bảo an toàn, đúng thời gian quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thanh toán trực tuyến
  • Căn cứ yêu cầu nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) tổ chức, cá nhân thanh toán trực tuyến thông qua nền tảng thanh toán trực tuyến trên Hệ thống được tích hợp với hệ thống thanh...
  • Đối với hồ sơ giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa có thu phí, lệ phí, tổ chức, cá nhân thực hiện thanh toán trực tuyến theo quy định tại Nghị định số 52/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Các doanh nghiệp bưu chính công ích
  • Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đảm bảo an toàn, đúng thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thanh toán trực tuyến
  • Căn cứ yêu cầu nộp phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) tổ chức, cá nhân thanh toán trực tuyến thông qua nền tảng thanh toán trực tuyến trên Hệ thống được tích hợp với hệ thống thanh...
  • Đối với hồ sơ giải quyết trực tiếp tại Bộ phận Một cửa có thu phí, lệ phí, tổ chức, cá nhân thực hiện thanh toán trực tuyến theo quy định tại Nghị định số 52/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của...
Target excerpt

Điều 13. Các doanh nghiệp bưu chính công ích Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đảm bảo an toàn, đúng thời...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân được số hóa và lưu kết quả theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP. Kết quả số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính được đồng bộ dữ liệu vào Kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân theo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động có hiệu quả Hệ thống phần mềm tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • Hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân được số hóa và lưu kết quả theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP.
  • Kết quả số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính được đồng bộ dữ liệu vào Kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật.
Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động có hiệu quả Hệ thống phần mềm tại các cơ quan, đơn...
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của tổ chức, cá nhân được số hóa và lưu kết quả theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP.
  • Kết quả số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính được đồng bộ dữ liệu vào Kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật.
  • Phương thức số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ giấy sang điện tử theo khoản 2 Điều 25 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP và các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính Right: Điều 12. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
Target excerpt

Điều 12. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động có hiệu quả Hệ thống phần...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 21a Nghị định số 61/2018/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 107/2021/NĐ-CP). 2. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được lưu trữ điện tử và do cơ quan có thẩm quyền gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử
  • 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 21a Nghị định số 61/2018/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 107/2021/NĐ-CP).
  • Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được lưu trữ điện tử và do cơ quan có thẩm quyền giải quyết quản lý thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21a Nghị định số 61/2018/NĐ-CP (được bổ sung...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử
  • 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 21a Nghị định số 61/2018/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 107/2021/NĐ-CP).
  • Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được lưu trữ điện tử và do cơ quan có thẩm quyền giải quyết quản lý thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21a Nghị định số 61/2018/NĐ-CP (được bổ sung...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có tài khoản đã đăng ký để thực hiện thủ tục hành chính được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống và được tích hợp với Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công quốc gia. 2. Các tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân có thể sử dụng mã hồ sơ thủ tục hành chính hoặc số căn cước công dân (hoặc số căn cước) hoặc tên của tổ chức, cá nhân để tra cứu tình trạng xử lý hồ sơ thông qua chức năng tra cứu trực tuyến trên Hệ thống và theo hướng dẫn của Hệ thống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đánh giá hiệu quả, chất lượng giải quyết thủ tục hành chính , cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Thực hiện theo nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu xây dựng dịch vụ công trực tuyến theo các mức độ quy định; hướng dẫn công tác tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm về kỹ thuật trên Hệ thống và hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị cập nhật danh mục thủ tục hành chính trên Hệ thống; đảm bảo các chức năng trên Hệ thống đầy đủ theo quy định. 2. Đảm bảo hạ tầng và an toàn an ninh thông tin cho Hệ thống vận hành ổn định, thống s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan tham mưu cấp có thẩm quyền xem xét bố trí kinh phí đảm bảo cho việc quản lý, vận hành duy trì hoạt động Hệ thống trên cơ sở phù hợp với phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và khả năng cân đối ngân sách địa phương hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội (Cục C06) - Bộ Công an tiếp tục thực hiện tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu dân cư giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với Hệ thống phục vụ xác thực, chia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Các sở, ban, ngành tỉnh a) Chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thực hiện cập nhật danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu thực hi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này tại cơ quan, đơn vị, địa bàn quản lý. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Các sở, ban, ngành tỉnh
  • a) Chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thực hiện cập nhật danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu thực hiện dịch vụ công tr...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này tại cơ quan, đơn vị, địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • a) Chủ trì phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thực hiện cập nhật danh mục thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu thực hiện dịch vụ công tr...
  • b) Thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính theo nhiệm vụ tại khoản 2 Điều 14 của Quy chế này
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các sở, ban, ngành tỉnh Right: 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Target excerpt

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhi...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của công chức, viên chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính 1. Thực hiện đúng trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP. 2. Có trách nhiệm sử dụng Hệ thống theo tài khoản được cấp để thực hiện nhiệm vụ được giao, đảm bảo việc xử lý đồng bộ hồ sơ giấy và hồ sơ trên Hệ thống; thực hiệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông khi đầu tư xây dựng mới bắt buộc phải đảm bảo khả năng tích hợp, chia sẽ với Hệ thống phần mềm đã triển kh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Trách nhiệm của công chức, viên chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Thực hiện đúng trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
  • 2. Có trách nhiệm sử dụng Hệ thống theo tài khoản được cấp để thực hiện nhiệm vụ được giao, đảm bảo việc xử lý đồng bộ hồ sơ giấy và hồ sơ trên Hệ thống
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử
  • Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông khi đầu tư xây dựng mới bắt buộc phải đảm bảo khả năng tích...
  • Đồng thời, đảm bảo khả năng đồng bộ dữ liệu, cung cấp đầy đủ thông tin phục vụ cho việc tra cứu, thống kê.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của công chức, viên chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Thực hiện đúng trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP.
  • 2. Có trách nhiệm sử dụng Hệ thống theo tài khoản được cấp để thực hiện nhiệm vụ được giao, đảm bảo việc xử lý đồng bộ hồ sơ giấy và hồ sơ trên Hệ thống
Target excerpt

Điều 6. Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, một c...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống 1. Chịu trách nhiệm đối với tất cả các nội dung do tổ chức, cá nhân gửi, đăng ký, cung cấp khi thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các tiện ích trên Hệ thống. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định liên quan việc thực hiện thủ tục hành chính và nộp các khoản phí, lệ phí (n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có phát sinh vấn đề khó khăn, vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Ho...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là Hệ thống phần mềm).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cổng dịch vụ công của tỉnh: Là cổng tích hợp thông tin về dịch vụ công trực tuyến, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên cơ sở tích hợp và chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. 2. Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh: Là hệ thống thông tin nội...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ TỈNH
Điều 4. Điều 4. Tên gọi của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Tên gọi chính thức: Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang có địa chỉ truy cập: dichvucong.tiengiang.gov.vn hoặc motcua.tiengiang.gov.vn . 2. Các chức năng của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC CỔNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ