Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
03/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
06/2016/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục và yêu cầu về: 1. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (sau đây gọi tắt là Giấy đăng ký), bao gồm: a) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với: nhân viên bức xạ; nhân viên thực hiện dịch vụ đánh giá an toàn bức xạ, tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục và yêu cầu về:
- 1. Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (sau đây gọi tắt là Giấy đăng ký), bao gồm:
- a) Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đối với: nhân viên bức xạ
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên (chi tiết tại các Phụ lục đính kèm) 1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn và xuất bản ấn phẩm khoa học và công nghệ. 2. Phụ lục II:...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động dịch vụ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 1 của Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động dịch vụ quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 1 của Thông tư này.
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên (chi tiết tại...
- 1. Phụ lục I: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên soạn và xuất bản ấn phẩm khoa học và công nghệ.
- 2. Phụ lục II: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin khoa học và công nghệ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động dịch vụ quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Thông tư này đủ điều kiện sau đây được cấp Giấy đăng ký: a) Được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật. b) Có ít nhất hai nhân viên có Chứng chỉ hành nghề về loại hình dịch vụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu đối với việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề
- 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động dịch vụ quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Thông tư này đủ điều kiện sau đây được cấp Giấy đăng ký:
- a) Được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật s...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá một số dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước theo phương thức đặt hàng, giao nhiệm vụ. 2. Giao Sở Khoa họ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề 1. Cục An toàn bức xạ và hạt nhân, Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Cục An toàn bức xạ và hạt nhân) là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề. 2. Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề được cấp theo Mẫu số 01/PLIII và Mẫu số 02/PLIII quy định tại Phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề
- 1. Cục An toàn bức xạ và hạt nhân, Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Cục An toàn bức xạ và hạt nhân) là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề.
- 2. Giấy đăng ký, Chứng chỉ hành nghề được cấp theo Mẫu số 01/PLIII và Mẫu số 02/PLIII quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Định mức kinh tế
- kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá một số dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sử dụng...
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Biên soạn và xuất bản tin khoa học và công nghệ giấy. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật - Quy cách bản tin khoa học và công nghệ giấy tính định mức là 20 trang, khổ giấy A4. - Trường hợp tăng/giảm 01 trang, định mức nhân công và máy móc, thiết bị sử dụng được cộng/trừ với hệ số tăng/giảm là 0,5. Trường hợp khổ giấy thực tế khác khổ giấy quy chuẩn, định mức được nhân hệ số k (k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. Quản trị thiết bị định tuyến
Mục 1. Quản trị thiết bị định tuyến
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị định tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị định tuyến STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 192,69 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 5,49 II Định mức lao độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 . Quản trị thiết bị chuyển mạch
Mục 2 . Quản trị thiết bị chuyển mạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị chuyển mạch. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 88,79 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,16 II Định mức lao độn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Định mức lao động
- Đơn vị tính: 01 thiết bị chuyển mạch
Left
Mục 3. Quản trị thiết bị an toàn an ninh
Mục 3. Quản trị thiết bị an toàn an ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị thiết bị an toàn an ninh. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 thiết bị an toàn an ninh STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 140,13 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 1,25 II Định mức la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị máy chủ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy chủ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 28,51 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 5,99 II Định mức lao động gián tiếp (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị các thiết bị công nghệ thông tin. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 máy tính để bàn STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 0,82 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn dùng chung, phục vụ)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức phục vụ kỹ thuật họp trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.0 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Thời gian cuộc họp tiêu chuẩn tính định mức: 04 giờ (Theo khoản 8 Mục II Phần A của Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN). Nếu thời gian cuộc họp tăng thêm 01 giờ thì định mức nhân công và máy sử dụng được cộng với hệ số 0,125. 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cuộc họp (thời gian 4 giờ) STT Địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu hồ sơ công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.08
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hồ sơ công nghệ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,34 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 1,73 II Định mức lao động gián...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên gia công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.09
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 0 1 hồ sơ chuyên gia STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,335 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 1,532 II Định mức lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ thiết bị chào bán lên sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.1 0
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 công nghệ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,32 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 0,11 II Định mức lao động gián tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xử lý và cập nhật thông tin công nghệ thiết bị tìm mua lên sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.1 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 công nghệ STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,029 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 0,11 II Định mức lao động gián tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Quản trị nội dung sàn giao dịch công nghệ và thiết bị trực tuyến. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.1 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 yêu cầu STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,0519 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 0,1109 II Định mức lao động gián tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức hoạt động giao dịch công nghệ và thiết bị trực tiếp. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT. 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 kết nối STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,313 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 0,267 II Định mức lao động gián tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 hệ thống thông tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 662,13 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 140,02 II Định mức lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Vận hành và phát triển cổng thông tin khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cổng thông tin STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 2/9 12,21 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 17,69 II Định mức lao động giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức triển lãm thành tựu khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 33,19 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 45,53 II Định mức lao động gián tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức triển lãm hình ảnh thành tựu khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.17
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 11,63 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 43,34 II Định mức lao động gián tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tổ chức hội chợ công nghệ và thiết bị (Techmart). 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 sự kiện STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 162,39 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 116,72 II Định mức lao động gián tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Điều tra thống kê khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 342,3 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 658,9 II Định mức lao động gián...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc cấp Giấy đăng ký và cấp Chứng chỉ hành nghề đối với một số hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Định mức lao động
- Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Hoạt động nghiệp vụ thống kê khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 báo cáo STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 20,75 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 6/9 31 II Định mức lao động gián tiếp (qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tra cứu tài liệu điện tử. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.2 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 1,1873 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Tra cứu thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 01 phiếu trả lời STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,5064 - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 5/9 0,1176 II Định mức lao động gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần I. Thông tin về định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Thông tin chung: Lưu giữ, bảo quản tài liệu khoa học và công nghệ. 2. Mã dịch vụ sự nghiệp công: DVKHCN.TT.2 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức lao động Đơn vị tính: 100 tài liệu STT Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú I Định mức lao động trực tiếp Định mức công của lao động có chuyên môn - Kỹ sư hạng III hoặc tương đương, bậc 3/9 0,13 II Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections