Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
04/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
154/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên đối với các trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất (bao gồm cả đất có mặt nước). 2. Nhà nước cho phép chuyể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
- “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất
- mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên đối với các trường hợp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất, nộp tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), nộp tiền thuê đất có mặt nước theo quy định của Luật Đất đai....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy...
- 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây:
- a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên” vào sau cụm từ “điều ước quốc tế” tại khoản 3 Điều 11;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- 2. Người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất, nộp tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), nộp tiền thuê đất có mặt nước theo quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất 1. Đất tại các phường thuộc thành phố Tuy Hoà: 1,2%. 2. Đất tại các phường thuộc thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hoà, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, đất tiếp giáp với Quốc lộ, Tỉnh lộ (trừ mục quy định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều này): 1,1%. 3. Đất tại các xã trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
- 1. Đất tại các phường thuộc thành phố Tuy Hoà: 1,2%.
- 2. Đất tại các phường thuộc thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hoà, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, đất tiếp giáp với Quốc lộ, Tỉnh lộ (trừ mục quy định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều này): 1,1%.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức t ỷ lệ (%) để tính thu ti ền thuê đ ối với đất xây d ựng công trình ng ầm 1. Đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại điểm b khoản 5 Điều 216 Luật Đất đai được tính theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức tỷ lệ (%) đơn giá cho thuê mặt nước: 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính theo quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế thay thế Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 20/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên về quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này , Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố quyết định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể, đảm bảo quy định. 2. Giao trách nhiệm Sở Tài chính, Sở Tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.