Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
04/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định
98/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về định mức, nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công và Kế hoạch đầu tư công...
- Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2025./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Ngọc Tam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TR...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước địa phương tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này không áp dụng đối với hệ thống sông, kênh, mương phục vụ cho hoạt động sản xuất nông nghiệp và giao thông thủy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây viết là Ủy ban nhân dân cấp xã); các cơ quan nhà nước được phân công quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần hệ thống thoát nước 1. Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm: Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng và phân loại hệ thống thoát nước của địa phương 1. Hệ thống thoát nước phải đảm bảo các chức năng: a) Thu gom nước mưa trên toàn diện tích các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung, dẫn nước mưa về nguồn tiếp nhận (sông, rạch, kênh, mương, hồ) không để ngập úng trên đường giao thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quản lý hoạt động thoát nước tại địa phương Quản lý hoạt động thoát nước tại địa phương được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 3 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các nguyên tắc sau đây: 1. Công trình xử lý nước thải tập trung được đầu tư xây dựng theo quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu toàn bộ hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý, bao gồm: a) Hệ thống thoát nước được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. b) Hệ thống thoát nước nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân. 2. Đối với hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước đều phải được thẩm định, phê duyệt trên cơ sở quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước phải kết hợp với các công trình hạ tầng khác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước Thực hiện theo quy định từ Điều 12 đến Điều 16 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các quy định như sau: 1. Thực hiện dự án đầu tư xây dựng mới phải đảm bảo tiêu thoát nước của dự án và không làm ảnh hưởng đến việc tiêu thoát nước hiện trạng của các khu vực lân cận xung quanh phạm vi thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bàn giao công trình thoát nước đưa vào khai thác 1. Công trình thoát nước đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng phải được tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình theo đúng quy định và được đơn vị chủ sở hữu hệ thống thoát nước kiểm tra, xác nhận bằng văn bản công trình không có vật cản gây tắc dòng chảy, đảm bảo điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Đơn vị thoát nước phải đảm bảo năng lực (tài chính, trang thiết bị, nhân lực, điều kiện hành nghề theo quy định pháp luật) để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước tổ chức lựa chọn đơn vị thoát nước để thực hiện công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Nội dung cơ bản của hợp đồng quản lý, vận hành thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. Mẫu hợp đồng thực hiện theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng dịch vụ thoát nước Hợp đồng dịch vụ thoát nước được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. Mẫu hợp đồng thực hiện theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước 1. Tùy điều kiện cụ thể của từng khu vực, đơn vị thoát nước xây dựng tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước của đơn vị mình hoặc chấp nhận các tiêu chuẩn có sẵn để áp dụng trong phạm vi hoạt động dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống thoát nước của đơn vị thoát nước. 2. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước là một tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí dịch vụ thoát nước 1. Chi phí dịch vụ thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Đối với hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung được quản lý, vận hành bằng nguồn vốn ngân sách, chủ sở hữu tổ chức lập chi phí dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngừng dịch vụ thoát nước Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước và bể tự hoại 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước và bùn thải từ bể tự hoại được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn và các quy định tại Điều 25 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP , Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 04/2015/TT-BXD . 2. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý nước thải phi tập trung 1. Tại các khu vực chưa được đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước tập trung, hộ thoát nước phải có các giải pháp xử lý nước thải phi tập trung và thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, Điều 50 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chống phá hoại, lấn chiếm, xả rác, đất đá, phế thải vào hệ thống thoát nước Đơn vị thoát nước được giao vận hành, bảo trì, bảo vệ các công trình thoát nước có trách nhiệm bảo vệ, kiểm tra, phát hiện và phối hợp với chính quyền địa phương, thanh tra xây dựng, thanh tra môi trường, các ngành, các cấp có liên quan, xử lý các hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước 1. Sở Xây dựng tổ chức hướng dẫn việc quản lý, khai thác sử dụng và cung cấp các thông tin về cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước: a) Tập hợp, sắp xếp, tổ chức xây dựng, lưu trữ các cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước (số h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các yêu cầu về đấu nối hệ thống thoát nước 1. Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải tuân thủ các quy định tại Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 15/2021/TT-BXD ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về công trình hạ tầng kỹ thuật thu gom, thoát nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thỏa thuận đấu nối và miễn trừ đấu nối 1. Thỏa thuận đấu nối bao gồm các nội dung theo khoản 1 Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. Thỏa thuận đấu nối là cơ sở để hộ thoát nước thực hiện đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Các trường hợp được miễn đấu nối vào hệ thống thoát nước, gồm: a) Gần nguồn tiếp nhận mà chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời điểm đấu nối 1. Tại các khu vực có dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung, bắt buộc các hộ thoát nước nằm trong khu vực có dịch vụ thoát nước phải đề xuất thỏa thuận đấu nối không quá 06 tháng, kể từ ngày mạng lưới đường ống thu gom nước thải đưa vào hoạt động. 2. Đơn vị thoát nước phải thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định về điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải 1. Về điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải vào hệ thống thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 39, Điều 40, Điều 86 và Điều 87 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Việc quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 80/2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghĩa vụ tài chính đấu nối của chủ sở hữu hệ thống thoát nước và hộ thoát nước 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước có trách nhiệm đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước bao gồm mạng lưới đường cống thu gom, chuyển tải nước mưa, nước thải đến hộp đấu nối và hộp đấu nối. 2. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm xác định vị trí và xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giá dịch vụ thoát nước 1. Giá dịch vụ thoát nước được quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định 80/2014/NĐ-CP, bao gồm chi phí thoát nước mưa, thoát nước thải và xử lý nước thải, trong trường hợp khu vực thoát nước chưa có công trình xử lý nước thải tập trung thì không bao gồm chi phí xử lý nước thải. 2. Việc tổ chức lập, thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc xác định, phương thức thu và quản lý tiền sử dụng dịch vụ thoát nước hàng tháng 1. Nguyên tắc xác định: a) Tiền sử dụng dịch vụ thoát nước hàng tháng là số tiền mà người sử dụng dịch vụ thoát nước phải trả hàng tháng cho chủ sở hữu hệ thống thoát nước, được thu bởi đơn vị cấp nước hoặc đơn vị thoát nước tùy theo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xác định khối lượng nước thải 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Trường hợp các hộ thoát nước sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải được tính theo điểm a khoản 1 Điều 39 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. b) Trường hợp các hộ thoát nước không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của chủ sở hữu hệ thống thoát nước 1. Quản lý tài sản hệ thống thoát nước (gồm thu thập thông tin, số liệu và xây dựng cơ sở dữ liệu đồng bộ của hệ thống thoát nước do mình quản lý) và xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống thoát nước trong ngắn hạn và dài hạn. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ thoát nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của đơn vị thoát nước 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại khoản 2 Điều 6, Điều 18 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2021/TT-BXD. 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý, vận hành hệ thống thoát nước: a) Định kỳ kiểm tra độ kín, lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hộ thoát nước 1. Quyền và nghĩa vụ của hộ thoát nước: Thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Hộ thoát nước có các trách nhiệm sau: a) Tổ chức đầu tư xây dựng toàn bộ đường ống thoát nước, công trình xử lý sơ bộ (nếu có) đến điểm đấu nối và hoàn trả nguyên trạng các mặt bằng côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động thoát nước tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý thoát nước và xử lý nước thải theo nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm về thoát nước, xử lý nước thải và chất lượng vệ sinh môi trường trong hoạt động về thoát nước và xử lý nước thải thuộc đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý thoát nước và xử lý nước thải do mình làm chủ sở hữu theo đúng nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm về thoát nước, xử lý nước thải và chất lượng vệ sinh môi trường trong hoạt động về thoát nước và x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước về thoát nước, tuyên truyền, vận động các cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Thường xuyên kiểm tra, báo cáo, xử lý kịp thời khi phát hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp các tổ chức, cá nhân, hộ thoát nước thực hiện các điều khoản có liên quan trong Quy định này. Báo cáo kịp thời cho chủ sở hữu để có biện pháp khắc phục các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.