Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa gi...
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa gi... Right: Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Target excerpt

Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhậ...
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhậ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người phải chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là Quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện việc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có Quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền. 2. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương; đảm bảo khách quan, đúng pháp luật, tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy địn...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật và Quy định này. 2. Người phải chấp hành đã nhận được Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết đ...