Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Về Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệ...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 không quá 01 đơn vị vật nuôi trên 01 héc ta đất nông nghiệp (đơn vị vật nuôi được quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Chăn nuôi).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Đối tượng nộp Các tổ chức, doanh nghiệp có yêu cầu và được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức thu
  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
  • Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 không quá 01 đơn vị vật nuôi trên 01 héc ta đất nông nghiệp (đơn vị vật nuôi được quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Chăn nuôi).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi trong trường hợp cần th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu 1. Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận, mức thu 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận (một triệu đồng). 2. Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận, mức thu 500.000 đồng/giấy chứng nhận (năm trăm ngàn đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận, mức thu 1.000.000 đồng/giấy chứng nhận (một triệu đồng).
  • 2. Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận, mức thu 500.000 đồng/giấy chứng nhận (năm trăm ngàn đồng).
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quyết định...
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung quy định về mật độ chăn nuôi trong trường hợp cần thiết và đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành
  • tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Mức thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2025.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng 1. Tổ chức thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và nộp 10% vào ngân sách nhà nước. 2. Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng
  • 1. Tổ chức thu phí được trích 90% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và nộp 10% vào ngân sách nhà nước.
  • 2. Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Ba (bất thường) thông qua ngày 27 tháng 4 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện