Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung công tác quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định định này thực hiện theo các quy định của Luật Giá và các văn bản pháp luật...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Removed / left-side focus
  • a) Các cơ quan Nhà nước, đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
Rewritten clauses
  • Left: a) Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: a) Quyết định này quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • Left: b) Các nội dung công tác quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá không quy định tại Quyết định định này thực hiện theo các quy định của Luật Giá và các văn bản pháp luật hiện hành. Right: b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
  • Left: b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bình ổn giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực về hàng hóa dịch vụ đánh giá sự cần thiết của việc điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên cơ sở tiêu chí hàng hóa d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ đăng ký giá là các mặt hàng cụ thể thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1. Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
  • Cách thức thực hiện, quy trình tiếp nhận và rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 5, Điều 2...
  • 3. Biểu mẫu đăng ký giá được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/20...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
  • Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực về hàng hóa dịch vụ đánh giá sự cần thiết của việc điều chỉnh Da...
  • 3. Phân công nhiệm vụ: Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Bình ổn giá Right: Điều 2. Đăng ký giá
  • Left: 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong việc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương, biện pháp, thời hạn bình ổn giá phù hợp với thực tế và quy định của pháp... Right: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thông báo tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thực hiện đăng ký giá trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định giá và thực hiện việc thẩm định phương án giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực tổng kết, đánh giá về tình hình cung cầu, diễn biến giá cả thị trường của h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau: 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Đá xây dựng (đá hộc, đá xay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai (ngoài danh mục do Chính phủ quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:
  • 1.Vật liệu xây dựng được sản xuất, gia công trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • a) Đá xây dựng (đá hộc, đá xay các loại), đá tự nhiên, đá nhân tạo (đá ốp, lát, đá xẻ các loại);
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá
  • Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực tổng kết, đánh giá về tình hình cung cầu, diễn biến giá...
  • 2. Phân công nhiệm vụ Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Định giá và thực hiện việc thẩm định phương án giá Right: Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. K ê khai giá : 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ, xin ý kiến cơ quan tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC. 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại Điều 15, Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
  • 2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo quy định tại phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9, Điều 1, Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. K ê khai giá :
  • Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá (bổ sung hoặc bãi bỏ), Sở cơ quan quản lý ngành lĩnh vực thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP n...
  • 2. Phân công nhiệm vụ: Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ kê khai giá Right: Điều 4. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá , biểu mẫu kê khai giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ : 1. Sở Tài chính Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá (thẩm định giá nhà nước hoặc thuê đơn vị thẩm định giá) đối với các tài sản hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm, đi thuê hàng hóa dịch vụ tài sản có sử dụng vốn nhà nước hoặc khi bán, thanh lý, cho thuê, liên do...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i, điểm o khoản 1, Điều 15, Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b, điểm c,...
  • 2. Sở Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ :
  • 1. Sở Tài chính
  • Tổ chức thực hiện hoạt động thẩm định giá (thẩm định giá nhà nước hoặc thuê đơn vị thẩm định giá) đối với các tài sản hàng hóa dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm, đi thuê hàng hóa dịch vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. T ổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường 1. Cơ quan thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường a) Sở Tài chính; b) Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường c) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổng hợp,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thông báo, thời gian thông báo đối với tổ chức, hộ kinh doanh thực hiện kê khai giá 1. Sở Tài chính thông báo danh sách đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quyền quyết định giá, điều chỉnh giá và kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan thông báo, thời gian thông báo đối với tổ chức, hộ kinh doanh thực hiện kê khai giá
  • Sở Tài chính thông báo danh sách đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quyền...
  • UBND cấp huyện thông báo danh sách đối với các cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải thực hiện kê khai giá có trụ sở hoặc chi nhánh, đại lý (cả chi nhánh, đại lý có quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. T ổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường
  • 1. Cơ quan thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường
  • a) Sở Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và cập nhật thông tin dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về giá : 1. Quản lý Cơ sở dữ liệu về giá a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan: tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 5406/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện kê khai giá ngoài danh mục Trung ương quy định; phân cấp thông báo tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 5406/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục hàng hoá, dịch vụ phải thực...
  • phân cấp thông báo tổ chức, cá nhân sản suất, kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và cập nhật thông tin dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu về giá :
  • 1. Quản lý Cơ sở dữ liệu về giá
  • a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan: tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. K iểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá a) Sở Tài chính: Kiểm tra các sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2025. Các Quyết định: Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc quy định một số nội dung về định giá nhà nước đối với tài sản, hàng hóa và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày...

Open section

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2025. Các Quyết định: Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc quy định một số nội dung về địn...
  • 2. Trường hợp các cơ quan, đơn vị được phân công nhiệm vụ tại Quyết định này thực hiện việc sắp xếp, tổ chức lại theo quyết định của cấp thẩm quyền thì căn cứ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn v...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày13... Right: Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.