Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
06/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
281/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc xác định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu vực, địa điểm đổ thả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1/ Bổ sung: Giá đất khu dân cư tập trung ở chợ xã loại A được quy định tại điểm a, mục 1, phần II; nay bổ sung các chợ xã loại A trong tỉnh, bao gồm: - Huyện Ba Tri: Gồm các chợ xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- Giá đất khu dân cư tập trung ở chợ xã loại A được quy định tại điểm a, mục 1, phần II; nay bổ sung các chợ xã loại A trong tỉnh, bao gồm:
- - Huyện Ba Tri: Gồm các chợ xã: An Ngãi Trung, Tân Thủy (Chợ Tân Bình), An Thủy (Chợ Tiệm Tôm), Mỹ Chánh (Chợ Bờ Bàu), Tân Xuân.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định việc xác định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a) Khu vực, địa điểm đổ thải là vùng, vị trí chỉ để chứa các vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa. b) Vật chất nạo vét là chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa ở thể rắn, lỏng, không thuộc hoạt động nạo vét thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh cho bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- a) Khu vực, địa điểm đổ thải là vùng, vị trí chỉ để chứa các vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải 1. Khu vực, địa điểm đổ thải phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan của Trung ương, địa phương; phải được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và chấp thuận như đối với khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan; chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 3. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải
- 1. Khu vực, địa điểm đổ thải phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan của Trung ương, địa phương
- phải được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và chấp thuận như đối với khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khu vực, địa điểm đổ thải 1. Sở Giao thông vận tải a) Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan việc thực hiện thu gom, xử lý, vận chuyển vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa đến khu vực, địa điểm đổ thải. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đổ thải gửi văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh để được chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận vật chất nạo vét trên bờ theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP. 2. Thực hiện đổ thải đúng vị trí, khối lượng được cấp có thẩm quyền cho phép, chấp hành ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.