Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng ,mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An
05/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
57/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng ,mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ qua...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện...
- cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng ,mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên năm 2009 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014; Nghị định số 50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên năm 2009
- Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước th...
- cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND), như...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thực hiện theo quy định khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 / 02 / 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 / 02 / 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhi...
Unmatched right-side sections