Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá; đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao; chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao; chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá
  • đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm
  • đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng: Đối tượng và thời gian áp dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng:
  • Đối tượng và thời gian áp dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn...
  • Giao Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch căn cứ kế hoạch đào tạo phát triển các môn thể thao được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, quyết định thành lập các đội tuyển thể thao của Tỉnh, cử vận động viên...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá
  • mức đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất. 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản lý tiền thuê đất.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao. 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh. a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao.
  • 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh.
  • a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000 đồng/người/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất là 1% áp dụng đối với từng khu vực, tuyến đường trên địa bàn tỉnh tương ứng với từng mục đích sử dụng đất. 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất là 0,5% áp dụng c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao: 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên: a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng. b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 3.600.000đồng/người/tháng. c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 2.700.000 đồng/ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao:
  • 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên:
  • a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất là 1% áp dụng đối với từng khu vực, tuyến đường trên địa bàn tỉnh tương ứng với từng mục đích sử dụng đất.
  • 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất là 0,5% áp dụng cho từng khu vực, tuyến đường trên địa bàn tỉnh đối với các trường hợp đất thuê để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: Mức đơn giá thuê đất được tính bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả. 2. Chế độ chi đối với cấp Tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn kinh phí chi trả thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó chi trả.
  • 2. Chế độ chi đối với cấp Tỉnh được bố trí trong nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: Mức đơn giá thuê đất được tính bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hàng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
  • Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích có mặt nước Mức đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 20% đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng đất và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích có mặt nước
  • Mức đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 20% đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả t...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.