Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông
Removed / left-side focus
  • bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành sau đây: Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành sau đây:
  • Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy điện thoại cố định qua mạng viễn thông.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 16/2012/TT-BTTTT ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông . Right: Thông tư này quy định phương pháp xác định và chế độ báo cáo giá thành dịch vụ viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành sau đây: Bãi bỏ một phần Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý giá cước dịch vụ viễn thông. 2. Doanh nghiệp viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý giá cước dịch vụ viễn thông.
  • 2. Doanh nghiệp viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành sau đây:
  • Bãi bỏ một phần Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18

Điều 18 (được sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp xác định doanh thu dịch vụ viễn thông Doanh thu dịch vụ viễn thông được xác định từ các khoản thu giá cước sau đây: 1. Giá cước thu của người sử dụng dịch vụ viễn thông đối với các cuộc gọi xuất phát từ mạng của doanh nghiệp trừ đi giá cước kết nối, giá cước thanh toán quốc tế phải trả cho doanh nghiệp khác (nếu có)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp xác định doanh thu dịch vụ viễn thông
  • Doanh thu dịch vụ viễn thông được xác định từ các khoản thu giá cước sau đây:
  • 1. Giá cước thu của người sử dụng dịch vụ viễn thông đối với các cuộc gọi xuất phát từ mạng của doanh nghiệp trừ đi giá cước kết nối, giá cước thanh toán quốc tế phải trả cho doanh nghiệp khác (nếu...
Removed / left-side focus
  • Điều 18 (được sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19

Điều 19, Điều 20, Phụ lục V và VI; đ) Phụ lục II (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp phân bổ và xác định chi phí đối với doanh nghiệp chỉ kinh doanh một loại dịch vụ viễn thông hoặc kinh doanh nhiều loại dịch vụ viễn thông nhưng đã hạch toán riêng từng loại dịch vụ viễn thông 1. Phân bổ chi phí doanh nghiệp cho dịch vụ viễn thông theo doanh thu a) Tổng chi phí của doanh nghiệp (TCP) bao gồm: Chi phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương pháp phân bổ và xác định chi phí đối với doanh nghiệp chỉ kinh doanh một loại dịch vụ viễn thông hoặc kinh doanh nhiều loại dịch vụ viễn thông nhưng đã hạch toán riêng từng loại dịch...
  • 1. Phân bổ chi phí doanh nghiệp cho dịch vụ viễn thông theo doanh thu
  • a) Tổng chi phí của doanh nghiệp (TCP) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19, Điều 20, Phụ lục V và VI;
  • đ) Phụ lục II (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông t...
  • Phụ lục IV (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Vă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Giá thành thực tế : là giá thành của năm báo cáo tài chính gần nhất (năm: n) xác định trên cơ sở chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành một đơn vị dịch vụ viễn thông. 2. Giá thành kế hoạch: là giá thành của năm tiếp theo năm báo cáo tài chính (năm: n+1) xác địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này các từ ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Giá thành thực tế : là giá thành của năm báo cáo tài chính gần nhất (năm: n) xác định trên cơ sở chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành một đơn vị dịch vụ viễn thông.
  • 2. Giá thành kế hoạch: là giá thành của năm tiếp theo năm báo cáo tài chính (năm: n+1) xác định trên cơ sở chi phí dự kiến phát sinh trong năm kế hoạch để hoàn thành một đơn vị dịch vụ viễn thông đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xác định giá thành dịch vụ viễn thông 1. Áp dụng thống nhất phương pháp xác định giá thành theo phương pháp chi phí phân bổ toàn bộ đối với tất cả các dịch vụ viễn thông chưa hạch toán riêng. 2. Không bù chéo giữa các dịch vụ viễn thông khi xác định giá thành dịch vụ viễn thông.
Điều 5. Điều 5. Căn cứ xác định giá thành dịch vụ viễn thông 1. Giá thành thực tế được xác định trên cơ sở: a) Đối với doanh nghiệp có hạch toán riêng chi phí từng loại dịch vụ : chi phí thực tế, hợp lý của từng loại dịch vụ viễn thông được xác định trong B áo cáo tài chính năm của doanh nghiệp và sản lượng hoặc sản lượng quy đổi được xác định...
Điều 6. Điều 6. Chế độ báo cáo giá thành 1. Từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch. 2. Hàng năm, doanh nghiệp thực hiện báo cáo giá thành thực tế, giá thành kế hoạch của từng loại dịch vụ viễn thông trong Danh mục dịch vụ viễn thông tại Khoản 1 Điề...
Điều 7. Điều 7. Nội dung báo cáo giá thành thực tế và giá thành kế hoạch 1. Đối với dịch vụ viễn thông doanh nghiệp hiện đang cung cấp, chi phí dịch vụ được tổng hợp trong Báo cáo tài chính năm, nội dung báo cáo giá thành thực tế và giá thành kế hoạch bao gồm các tài liệu sau: a) Công văn do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH DOANH THU, CHI PHÍ, SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ THÀNH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 10. Điều 10. Phương pháp phân bổ và xác định chi phí đối với doanh nghiệp kinh doanh nhiều loại dịch vụ viễn thông và chưa hạch toán riêng từng loại dịch vụ viễn thông 1. Phân bổ chi phí doanh nghiệp cho các dịch vụ viễn thông theo doanh thu a) Tổng chi phí của doanh nghiệp (TCP) bao gồm: Chi phí sản xuất kinh doanh viễn thông (hay giá vốn...
Điều 11. Điều 11. Phương pháp xác định sản lượng dịch vụ viễn thông 1. Hệ số quy đổi sản lượng như sau: STT Sản lượng Hệ số quy đổi 1 Nội mạng 1 2 Liên mạng Đi 0,6 Đến 0,4 2. Sản lượng đ ối với dịch vụ tính theo đơn vị thời gian, lượng thông tin, gói thông tin, được xác định là tổng sản lượng nội mạng và sản lượng liên mạng được quy đổi theo hệ...