Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành
23/2024/TT-BTTTT
Right document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước
06/2013/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước
- bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành sau đây: Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật
- Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hoặc liên tịch ban hành sau đây:
- Thông tư số 10/2010/TT-BTTTT ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và cung cấp dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy điện thoại cố định qua mạng viễn thông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành sau đây: Bãi bỏ một phần Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và biểu mẫu báo cáo 1. Nội dung báo cáo bao gồm: hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước; cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử; cung cấp dịch vụ công trực tuyến; công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; cơ chế, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung và biểu mẫu báo cáo
- 1. Nội dung báo cáo bao gồm: hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
- Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật
- Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành sau đây:
- Bãi bỏ một phần Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên...
Left
Điều 18
Điều 18 (được sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. 2. Các cơ quan nhà nước thuộc đối tượng áp dụng tại Thông tư này gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 01 tháng 02 hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
- 1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.
- 2. Các cơ quan nhà nước thuộc đối tượng áp dụng tại Thông tư này gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông trước ngày 01 tháng 02 hàng năm.
- Điều 18 (được sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT...
Left
Điều 19
Điều 19, Điều 20, Phụ lục V và VI; đ) Phụ lục II (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về việc gửi báo cáo 1. Hình thức báo cáo: a) Báo cáo được thực hiện và gửi dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử; b) Văn bản giấy phải có dấu và chữ ký của Thủ trưởng cơ quan báo cáo; c) Văn bản điện tử phải đáp ứng tối thiểu một trong các yêu cầu sau: - Được gửi qua thư điện tử từ địa chỉ thư điện tử được x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về việc gửi báo cáo
- 1. Hình thức báo cáo:
- a) Báo cáo được thực hiện và gửi dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử;
- Điều 19, Điều 20, Phụ lục V và VI;
- đ) Phụ lục II (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông t...
- Phụ lục IV (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Vă...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan báo cáo 1. Báo cáo đầy đủ, chính xác, trung thực và khách quan các nội dung báo cáo đúng theo biểu mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo. 2. Gửi báo cáo đúng thời hạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan báo cáo
- 1. Báo cáo đầy đủ, chính xác, trung thực và khách quan các nội dung
- báo cáo đúng theo biểu mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Unmatched right-side sections