Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 9
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá tiếp tục áp dụng theo mức giá hàng hóa, dịch vụ hiện hành cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá ban hành văn bản định giá mới. 2. Các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Khi văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành một số quy...
  • 2. Khi văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Added / right-side focus
  • Doãn Thế Cường
  • TỈNH HƯNG YÊN
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành một số quy...
  • 2. Khi văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: bình ổn giá; định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh; kê khai giá; tổng hợp, phân tích và dự báo giá thị trường; thực hiện cập nhật thông tin, dữ liệu về giá trên Cơ sở dữ liệu giá địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Bình ổn giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm: 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bình ổn giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 1, khoả...
Added / right-side focus
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
  • kỹ thuật hoặc phương pháp tính giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 1, khoả...
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện bình ổn giá
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bình ổn giá Right: Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • Left: a) Việc thực hiện bình ổn giá trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 của Luật Giá số 16/2023/QH15 Right: Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm:
Target excerpt

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm: 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có b...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Định giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Cách thức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Định giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
  • Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này có...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
  • Cách thức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP (sau đây viết tắt là Th...
  • 3. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Định giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
  • Trong trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này có...
Rewritten clauses
  • Left: a) Việc lập phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. Right: 2. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Cách thức thực hiện đăng ký giá thực...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Kê khai giá 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của Sở Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kê khai giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại kho...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá
  • Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kê khai giá
  • 1. Điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
  • Trường hợp cần thiết điều chỉnh Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá, Sở quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ đề nghị điều chỉnh theo trình tự, thủ tục quy định tại kho...
Target excerpt

Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dữ liệu về giá 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh; ban hành quyết định về quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá a) Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá quy định tại Khoản 1 Điều 24 Quy định này, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá quy định tại Điều 7 Quy định này có trác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ sở dữ liệu về giá
  • 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 25. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
  • 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá
  • a) Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá quy định tại Khoản 1 Điều 24 Quy định này, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá quy định tại Điều 7 Quy định này có trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ sở dữ liệu về giá
  • 1. Quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá của tỉnh
Target excerpt

Điều 25. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá a) Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá quy định tại Khoản 1 Điều...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo giá thị trường 1. Báo cáo giá thị trường định kỳ a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ thuộc lĩnh vực quản lý và địa bàn quản lý theo quy định tại Điều 8, Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ hiệp thương giá Hồ sơ hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Báo cáo giá thị trường
  • 1. Báo cáo giá thị trường định kỳ
  • a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ thuộc lĩnh vực quản lý và địa bàn quả...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ hiệp thương giá
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Báo cáo giá thị trường
  • 1. Báo cáo giá thị trường định kỳ
  • a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ thuộc lĩnh vực quản lý và địa bàn quả...
Rewritten clauses
  • Left: Thời gian chốt số liệu báo cáo thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC. Right: Hồ sơ hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 16. Hồ sơ hiệp thương giá Hồ sơ hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá 1. Sở Tài chính a) Kiểm tra các sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá. b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá của các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Các sở quản lý ngành, lĩnh vực chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện rà soát, tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các văn bản quy phạm pháp luật quy định quản lý nhà nước về giá của tỉnh có nội dung trái với quyết định này (nếu có). 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thực hiện bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước và kiểm tra các yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước, kiểm tra các yếu tố hình...
Chương II Chương II BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây viết tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) bao gồm: 1. Xăng, dầu thà...