Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 141

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Những nội dung khác không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Target excerpt

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn 1. Đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất có trách nhiệm rà soát, lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn, đề nghị cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp thẩm định, trình Chủ tịch UBND cùng cấp phê duyệt. 2. Danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Lập, phê duyệt đơn giá khởi điểm thuê đất 1. Đối tượng dự kiến thuê đất là tổ chức a) Căn cứ danh mục được phê duyệt tại Điều 2, đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng phương án giá, đề xuất đơn giá khởi điểm thuê đất cho từng khu đất, thửa đất, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Lập, phê duyệt đơn giá khởi điểm thuê đất
  • 1. Đối tượng dự kiến thuê đất là tổ chức
  • a) Căn cứ danh mục được phê duyệt tại Điều 2, đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng phương án giá, đề xuất đơn giá khởi điểm thuê đất cho từng khu đất, thửa đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập, phê duyệt đơn giá khởi điểm thuê đất
  • 1. Đối tượng dự kiến thuê đất là tổ chức
  • a) Căn cứ danh mục được phê duyệt tại Điều 2, đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng phương án giá, đề xuất đơn giá khởi điểm thuê đất cho từng khu đất, thửa đ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định t...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Công bố công khai thông tin quỹ đất cho thuê ngắn hạn 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt đơn giá khởi điểm thuê đất của cấp có thẩm quyền, đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan công bố công khai danh mục các khu đất, thửa đất, đơn giá khởi điểm thuê đất trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất 1. Đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất tổng hợp hồ sơ, tổ chức đánh giá, xét duyệt hồ sơ xin thuê đất. Thành phần Hội đồng đánh giá, xét duyệt hồ sơ theo quyết định thành lập của Giám đốc đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất. 2. Nội dung đánh giá, xét duyệt hồ sơ a) Các hồ sơ đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thông báo kết quả lựa chọn và thực hiện hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn. 1. Sau khi có kết quả lựa chọn tổ chức cá nhân xin thuê đất, đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất thông báo kết quả lựa chọn cho các tổ chức, cá nhân và thực hiện hợp đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn theo quy định của pháp luật hiện hành. Sau thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh lý, chấm dứt hợp đồng thuê đất 1. Đối với Hợp đồng hết thời hạn cho thuê: Kể từ ngày nhận được thông báo thanh lý hợp đồng của đơn vị được giao quản lý, khai thác quỹ đất, trong thời hạn 10 ngày, tổ chức, cá nhân thuê đất có nghĩa vụ tiến hành tháo dỡ, di dời công trình, vật kiến trúc, tài sản khác có trên khu đất, thửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài chính a) Hướng dẫn quản lý, sử dụng và kiểm tra nguồn thu từ việc cho thuê đất ngắn hạn theo đúng quy định. b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị giải quyết vướng mắc (nếu có). 2. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định danh mục và đơn giá khởi điểm thuê đất ngắn hạn trình Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý chuyển tiếp Các khu đất, thửa đất đang cho thuê trước khi Quyết định này có hiệu lực mà chưa hết thời hạn thuê được tiếp tục cho thuê đến khi hết thời hạn thuê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/02/2025. 2. Trường hợp các cơ quan, đơn vị được quy định tại Quyết định này thực hiện việc sắp xếp, tổ chức lại theo quyết định của cấp thẩm quyền thì căn cứ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị cũ chuyển giao cho cơ quan, đơn vị mới;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Điều 3. Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Điều 5. Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Điều 6. Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Điều 7. Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...