Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
04/2025/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
17/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Right: Ban hành quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 11 của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Cơ quan, đơn vị thu phí: a) Sở Tài nguyên và Mô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 11 của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10...
- 1. Sửa đổi khoản 4 như sau:
- “4. Cơ quan, đơn vị thu phí:
Left
Điều 2
Điều 2 . Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 1. Sửa đổi đoạn “Quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.” thành: “Quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ các nghị quyết 1. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai; 2. Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ các nghị quyết
- 1. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ...
- Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi một số điều của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân t...
- 1. Sửa đổi đoạn “Quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.” thành: “Quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày...
- Left: Điều 2 . Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Right: 3. Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai dừng thu phí tham quan danh lam thắng cảnh một số điểm du lịch
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết. 3. Trường hợp đơn vị được giao nhi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Trường hợp đơn vị được giao nhiệm vụ tại nghị quyết này có thay đổi do sắp xếp tổ chức bộ máy theo quyết định của cấp thẩm quyền, thì căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị cũ chuyển giao, đơn vị mớ...
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
- Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết. Right: 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết. Right: 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.