Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào...
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15, bao gồm: 1. Khoản 6 Điều 35 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tại địa phương. 2. Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt độ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe; trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe; trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15, bao gồm:
  • 1. Khoản 6 Điều 35 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tại địa phương.
  • 2. Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe.
Removed / left-side focus
  • 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe thô sơ: a) Xe đạp, xe đạp máy và các loại xe tương tự: Được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển cấm; b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điểm dừng đón, trả khách (bao gồm cả điểm dừng xe buýt) là nơi dừng xe trên đường bộ dành cho xe ô tô hoạt động theo tuyến cố định, xe buýt dừng để hành khách lên, xuống xe trên hành trình chạy xe. 2. Giao nhiệm vụ cho lái xe điều khiển phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Điểm dừng đón, trả khách (bao gồm cả điểm dừng xe buýt) là nơi dừng xe trên đường bộ dành cho xe ô tô hoạt động theo tuyến cố định, xe buýt dừng để hành khách lên, xuống xe trên hành trình chạy xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
  • a) Xe đạp, xe đạp máy và các loại xe tương tự: Được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển cấm;
  • b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật và các loại xe tương tự:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải rời: a) Xe chở rác, xe chở bùn, xe chở chất thải rắn sinh hoạt, xe chở phế thải rời: Không giới hạn thời gian vận chuyển; b) Xe chở chất thải rắn công ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải hành khách. 2. Quản lý và sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách a) Xây dựng và thực hiện kế hoạch về bảo dưỡng kỹ thuật và sửa ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách
  • 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải hành khách.
  • 2. Quản lý và sử dụng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị
  • 1. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải rời:
  • a) Xe chở rác, xe chở bùn, xe chở chất thải rắn sinh hoạt, xe chở phế thải rời: Không giới hạn thời gian vận chuyển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Đối với xe buýt a) Tại nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông tin: Số hiệu tuyến, tên tuyến, hành trình, tần suất chạy xe, thời gian hoạt động trong ngày của tuyến, số điện thoại di động đường dây nóng của đơn vị kinh doanh vận tải và Sở Giao thông vận tải, bản đồ hoặc sơ đồ mạng lưới...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí thiết lập tuyến 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình. 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác. 3. Có mã số tuyến vận tải hành khách cố định a) Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có mã số tuyến được xác định bởi mã số tỉnh, thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí thiết lập tuyến
  • 1. Có hệ thống đường bộ được công bố khai thác trên toàn bộ hành trình.
  • 2. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đã được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Đối với xe buýt
  • a) Tại nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Đến hết năm 2025, đơn vị đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hải Dương phải đảm bảo có 5% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ ngồi dành riêng cho người...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định 1. Tiêu chí của điểm dừng đón, trả khách a) Điểm dừng đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe; b) Biển chỉ dẫn điểm dừng đón, trả khách áp dụng cho tuyến cố định theo Quy chuẩn kỹ thuật q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định
  • 1. Tiêu chí của điểm dừng đón, trả khách
  • a) Điểm dừng đón, trả khách chỉ được bố trí tại các vị trí đảm bảo an toàn giao thông, thuận tiện cho hành khách lên, xuống xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • Đến hết năm 2025, đơn vị đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hải Dương phải đảm bảo có 5% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ...
  • 2. Giai đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 mỗi năm tăng thêm ít nhất 1% tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển báo cấm. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Niêm yết thông tin 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh mục các tuyến cố định trên địa bàn địa phương đã được công bố; danh sách tuyến đang khai thác; tổng số chuyến xe tối đa được phép hoạt động vận chuyển trên từng tuyến trong một đơn vị thời gian và tổng số chuyến xe đã đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Niêm yết thông tin
  • 1. Niêm yết trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải các thông tin sau: danh mục các tuyến cố định trên địa bàn địa phương đã được công bố
  • danh sách tuyến đang khai thác
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • 1. Xe mô tô, xe gắn máy kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển báo cấm.
  • 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe mô tô, xe gắn máy hai bánh phải chấp hành quy định tại Điều 80 của Luật Đường bộ và các văn bản quy định chi tiết, hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ chỉ được thực hiện trong phạm vi các tuyến đường nêu tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này. Thời gian hoạt độ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện kinh doanh đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định. 2. Niêm yết thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện kinh doanh đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định.
  • 2. Niêm yết thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  • Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ chỉ được thực hiện trong phạm vi các tuyến đường nêu tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này.
  • Thời gian hoạt động do đơn vị quản lý khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà máy, xí nghiệp, khu du lịch, điểm du lịch, khu di tích, điểm di tích, khu thể thao, khu vui chơi giải trí quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện đối với xe ô tô sử dụng để vận tải trung chuyển hành khách trong quá trình hoạt động vận tải trung chuyển hành khách. 2. Niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của đơn vị kinh doanh vận tải. Kích thước t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • 1. Tuân thủ và duy trì các điều kiện đối với xe ô tô sử dụng để vận tải trung chuyển hành khách trong quá trình hoạt động vận tải trung chuyển hành khách.
  • 2. Niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của đơn vị kinh doanh vận tải. Kích thước tối thiểu: chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 20 cm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định sau từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU CHUNG
Mục 2 Mục 2 KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Điều 10. Điều 10. Quy định về quản lý tuyến 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện các nội dung quản lý tuyến nội tỉnh theo quy định; đối với tuyến liên tỉnh Sở Giao thông vận tải nơi cấp phù hiệu chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia để thực hiện các nội dung quản lý tuyến và phối hợp với Sở Giao thông vận tải nơi phát sinh...
Điều 11. Điều 11. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến 1. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến Đơn vị kinh doanh vận tải được thay thế xe đang khai thác trên tuyến hoặc được bổ sung xe nếu việc bổ sung không làm tăng số chuyến xe. Xe được bổ sung, thay thế vào tuyến nào phải được cấp phù hiệu “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH” có ghi tên tuyến đó và...
Điều 12. Điều 12. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách 1. Tuân thủ và duy trì các quy định đối với hoạt động tăng cường phương tiện để giải tỏa hành khách trên tuyến cố định trong quá trình hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định. 2. Xe hoạt động trên các tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng và xe buýt...
Điều 13. Điều 13. Quy định về lệnh vận chuyển 1. Lệnh vận chuyển bằng bản giấy hoặc điện tử do đơn vị kinh doanh vận tải phát hành theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Khi thực hiện chuyến đi, lái xe mang theo lệnh vận chuyển bằng bản giấy hoặc có thiết bị truy cập được nội dung của lệnh vận chuyển điện tử; xuất trìn...