Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
05/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
158/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15, bao gồm: 1. Khoản 6 Điều 35 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tại địa phương. 2. Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; cấp, thu hồi phù hiệu; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- cấp, thu hồi phù hiệu
- hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15, bao gồm:
- 1. Khoản 6 Điều 35 về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tại địa phương.
- 2. Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- 2. Nghị định này không áp dụng đối với các đối tượng được miễn giấy phép theo quy định của các điều ước quốc tế về vận tải đường bộ qua biên giới mà Việt Nam là thành viên.
- 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương.
- Left: 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ. Right: 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe thô sơ: a) Xe đạp, xe đạp máy và các loại xe tương tự: Được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển cấm; b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách; bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách
- Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
- a) Xe đạp, xe đạp máy và các loại xe tương tự: Được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển cấm;
- b) Xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật và các loại xe tương tự:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải rời: a) Xe chở rác, xe chở bùn, xe chở chất thải rắn sinh hoạt, xe chở phế thải rời: Không giới hạn thời gian vận chuyển; b) Xe chở chất thải rắn công ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
- Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điề...
- 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách đã được công bố đưa vào khai thác.
- Điều 4. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị
- 1. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải rời:
- a) Xe chở rác, xe chở bùn, xe chở chất thải rắn sinh hoạt, xe chở phế thải rời: Không giới hạn thời gian vận chuyển;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Đối với xe buýt a) Tại nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông tin: Số hiệu tuyến, tên tuyến, hành trình, tần suất chạy xe, thời gian hoạt động trong ngày của tuyến, số điện thoại di động đường dây nóng của đơn vị kinh doanh vận tải và Sở Giao thông vận tải, bản đồ hoặc sơ đồ mạng lưới...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng xe buýt trên các tuyến xe buýt nội tỉnh, tuyến xe buýt liên tỉnh. 2. Xe ô tô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng x...
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- a) Phải có chỗ ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ mang thai và trẻ em dưới 6 tuổi;
- 1. Đối với xe buýt
- Số hiệu tuyến, tên tuyến, hành trình, tần suất chạy xe, thời gian hoạt động trong ngày của tuyến, số điện thoại di động đường dây nóng của đơn vị kinh doanh vận tải và Sở Giao thông vận tải, bản đồ...
- b) Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến, trạm chuyển tiếp phải có nhân viên của đơn vị khai thác để kiểm tra lịch trình và hướng dẫn hành khách;
- Left: Điều 5. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị Right: Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Left: a) Tại nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông tin: Right: phải được niêm yết đầy đủ các thông tin trên xe
Left
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Đến hết năm 2025, đơn vị đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hải Dương phải đảm bảo có 5% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ ngồi dành riêng cho người...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Xe ô tô phải bảo đảm đúng theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi.
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
- Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- Đến hết năm 2025, đơn vị đăng ký tham gia khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hải Dương phải đảm bảo có 5% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ...
- 2. Giai đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 mỗi năm tăng thêm ít nhất 1% tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển báo cấm. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng a) Xe ô tô kinh doanh vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
- b) Phải có phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG” theo Mẫu số 06 Phụ lục XIII kèm theo Nghị định này và được dán cố định tại góc trên bên phải ngay sát phía dưới vị trí của Tem kiểm định, mặt trong kính chắn gió p...
- 1. Xe mô tô, xe gắn máy kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa được phép hoạt động trên tất cả các tuyến đường bộ, trừ đường bộ cao tốc và các tuyến đường, tuyến phố có biển báo cấm.
- 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe mô tô, xe gắn máy hai bánh phải chấp hành quy định tại Điều 80 của Luật Đường bộ và các văn bản quy định chi tiết, hướng...
- Khi kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô, xe gắn máy, tổ chức, cá nhân phải thực hiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 35 và khoản 1 Điều 47 Luật Trật tự, an...
- Left: Điều 7. Sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa Right: 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Left: a) Hoạt động trong phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. Right: a) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng bảo đảm đúng quy định tại khoản 10 Điều 56 Luật Đường bộ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ chỉ được thực hiện trong phạm vi các tuyến đường nêu tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này. Thời gian hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có một hoặc các loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này thì được tham gia kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo loại hình đã đăng ký. 2. K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có một hoặc các loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này th...
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiề...
- Điều 8. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
- Hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ chỉ được thực hiện trong phạm vi các tuyến đường nêu tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này.
- Thời gian hoạt động do đơn vị quản lý khu công nghiệp, cụm công nghiệp, nhà máy, xí nghiệp, khu du lịch, điểm du lịch, khu di tích, điểm di tích, khu thể thao, khu vui chơi giải trí quyết định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và p...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải hành khách. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận...
- 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có phương tiện đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 34 và khoản 1 Điều 48 của...
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ các Quyết định sau từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Unmatched right-side sections