Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và quy định về Hội đồng Sáng kiến đối với ngành Công Thương
43/2024/TT-BCT
Right document
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương
22/2023/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và quy định về Hội đồng Sáng kiến đối với ngành Công Thương
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và quy định về Hội đồng Sáng kiến đối với ngành Công Thương Right: Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành khoản 4 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 2 Điều 71; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75; khoản 6 Điều 84 của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ ban hành Điều lệ Sáng kiến.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết thi hành khoản 4 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75; khoản 6 Điều 84 của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022. 2. Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định chi tiết thi hành khoản 4 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75; khoản 6 Điều 84 của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022.
- Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ, ngành Công Thương và các tổ chức, cá nhân có thành tích đó...
- Thông tư này quy định chi tiết thi hành khoản 4 Điều 24
- khoản 3 Điều 26
- khoản 3 Điều 27
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ, ngành Công Thương, hộ gia đình; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có thành tích đóng góp trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đối với ngành Công Thương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: “Các đơn vị thuộc Bộ” bao gồm: Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Ủy ban Cạnh tranh quốc gia, Văn phòng Ban cán sự đảng Bộ, Công đoàn Bộ Công Thương, Đảng ủy Bộ Công Thương; Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành Hội nhập quốc tế về kinh tế; Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Các đơn vị thuộc Bộ” bao gồm: Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Ủy ban Cạnh tranh quốc gia, Văn phòng Ban cán sự đảng Bộ, Công đoàn Bộ Công Thương, Đảng ủy Bộ Công Thương
- Văn phòng Ban chỉ đạo liên ngành Hội nhập quốc tế về kinh tế
- Thông tư này áp dụng đối với tập thể, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ, ngành Công Thương, hộ gia đình
- các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có thành tích đóng góp trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đối với ngành Công Thương.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Các đơn v ị hành chính s ự nghiệp thuộc Bộ”, “Các đơn v ị sự nghiệp công l ập thuộc Bộ”, “Các doanh nghi ệp thuộc bộ” bao gồm: Các đơn vị được quy định trong các Nghị định của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm theo năm công tác hoặc kết thúc năm học cho cá nhân thuộc cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ Công Thương và đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Cá nhân được c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”
- Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm theo năm công tác hoặc kết thúc năm học cho cá nhân thuộc cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc, trực thuộc Bộ Công Thương và đạt các tiêu chuẩn...
- 2. Cá nhân được cấp có thẩm quyền cử tham gia các khóa học tập, đào tạo, bồi dưỡng thì thời gian này được tính để bình xét danh hiệu “Lao động tiên tiến”.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Các đơn v ị hành chính s ự nghiệp thuộc Bộ”, “Các đơn v ị sự nghiệp công l ập thuộc Bộ”, “Các doanh nghi ệp thuộc bộ” bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” được xét tặng hàng năm cho các tập thể lớn dẫn đầu phong trào thi đua của Khối thi đua, Cụm thi đua do Bộ tổ chức và đạt các tiêu chuẩn sau: a) Đảm bảo thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật thi đua, khen thưởng; b) Theo quy định tại các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
- 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Thi đua, khen thưởng.
- b) Các cơ quan, đơn vị thuộc các đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- Điều 4. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương”
- 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” được xét tặng hàng năm cho các tập thể lớn dẫn đầu phong trào thi đua của Khối thi đua, Cụm thi đua do Bộ tổ chức và đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Đảm bảo thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật thi đua, khen thưởng;
- Left: 3. Đối tượng xét tặng “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” bao gồm: Right: 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” bao gồm:
- Left: a) Các đơn vị, doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư này; Right: a) Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2;
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” bao gồm: Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
- a) Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- b) Các cơ quan, đơn vị thuộc các đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” bao gồm: Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông tư này.
- Left: Điều 5. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Right: 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” bao gồm:
- Left: 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Thi đua, khen thưởng. Right: 1. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Thi đua, khen thưởng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đua, khen thưởng và tại khoản 5 Biểu 1 Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưở...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng d anh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đã dẫn đầu phong trào thi đua của khối, cụm thi đua do Bộ tổ chức và đạt các tiêu chuẩn sau: a) Hoàn thành vượt các chỉ tiêu thi đua và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng d anh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương”
- 1. Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Công Thương” được xét tặng hàng năm cho tập thể theo năm công tác hoặc kết thúc năm học đã dẫn đầu phong trào thi đua của khối, cụm thi đua do Bộ tổ chức và đạt các...
- a) Hoàn thành vượt các chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao trong năm
- Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Thi đua, khen thưởng và tại khoản 5 Biểu 1 Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngà...
- 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” bao gồm: Các đơn vị, doanh nghiệp được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông tư này.
- Left: Điều 6. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Right: b) Đạt danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”;
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Thi đua, khen thưởng. 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” bao gồm: Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Công Thương 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Công Thương để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 74, Luật Thi đua, Khen thưởng; b) Có quá trình công tác trong các đơn vị thuộc Bộ Công Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Công Thương
- 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Công Thương để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
- b) Có quá trình công tác trong các đơn vị thuộc Bộ Công Thương, có đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành Công Thương, được xét tặng trước khi nghỉ chế độ hưu trí;
- Điều 7. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”
- 2. Đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” bao gồm: Các cơ quan, đơn vị được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Thông tư này.
- Left: 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Thi đua, khen thưởng. Right: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 74, Luật Thi đua, Khen thưởng;
Left
Điều 8.
Điều 8. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” (Mẫu số 02) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Công Thương để ghi nhận sự cống hiến của cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng, phát triển ngành Công Thương Việt Nam” đạt mộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen 1. Thủ trưởng đơn vị có tài khoản riêng, con dấu riêng, có tư cách pháp nhân thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương tặng Giấy khen cho cá nhân có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, nội quy quy chế của cơ quan, đơn vị, đạt một trong cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen
- Thủ trưởng đơn vị có tài khoản riêng, con dấu riêng, có tư cách pháp nhân thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương tặng Giấy khen cho cá nhân có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu chấp hành tốt chủ trương...
- a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trở lên; có thành tích tiêu biểu trong phong trào thi đua do Bộ Công Thương hoặc đơn vị phát động;
- Điều 8. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam”
- Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển ngành Công Thương Việt Nam” (Mẫu số 02) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Công Thương để ghi nhận sự cống hiến của cá nhân đã có nhiều đóng góp cho s...
- 1. Đối với cá nhân trong ngành Công Thương
Left
Điều 9.
Điều 9. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quản lý thị trường” Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quản lý thị trường” (Mẫu số 03) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Công Thương để ghi nhận sự cống hiến của cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng, phát triển lực lượng Quản lý thị trường đạt một trong các tiêu chuẩn sau: 1. Đối vớ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương gồm 01 bộ (bản chính) và các văn bản điện tử của hồ sơ khen thưởng, trừ văn bản có nội dung bí mật n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương gồm 01 bộ (bản chính) và các văn bản điện tử của hồ sơ khen thưởng, trừ văn bản có nội...
- Điều 9. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quản lý thị trường”
- Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quản lý thị trường” (Mẫu số 03) là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Công Thương để ghi nhận sự cống hiến của cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng,...
- 1. Đối với cá nhân trong lực lượng Quản lý thị trường:
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Công Thương 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Công Thương để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng; b) Có quá trình công tác trong các đơn vị thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024. 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 10 đối với danh hiệu “Lao động tiên tiến”; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 10; khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 13 Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 10 đối với danh hiệu “Lao động tiên tiến”
- Điều 10. Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Công Thương
- 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Công Thương để tặng hoặc truy tặng cho cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
- a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Giấy khen 1. Thủ trưởng đơn vị có tài khoản riêng, con dấu riêng, có tư cách pháp nhân thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương tặng Giấy khen cho cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý gương mẫu chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, nội quy quy chế của cơ quan, đơn vị, đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Công Thương giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc ngành Công Thương trong việc triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua
- Khen thưởng Bộ Công Thương giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc ngành Công Thương trong việc triển khai thực hiện Thông tư này.
- Điều 11. Giấy khen
- Thủ trưởng đơn vị có tài khoản riêng, con dấu riêng, có tư cách pháp nhân thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương tặng Giấy khen cho cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý gương mẫu chấp hành tốt chủ trương c...
- a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trở lên; có thành tích tiêu biểu trong phong trào thi đua do Bộ Công Thương hoặc đơn vị phát động;
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng, thẩm quyền khen thưởng, xét trình khen thưởng 1. Hồ sơ và thủ tục khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 98/2023/NĐ-CP. 2. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương gồm 01 bộ (bản chính) và bản file điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng Sáng kiến Bộ Công Thương 1. Hội đồng Sáng kiến Bộ Công Thương là cơ quan do Bộ trưởng Bộ Công Thương thành lập, giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến để làm căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng. 2. Thành phần Hội đồng Sáng kiến Bộ Công Thương gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng Sáng kiến cấp cơ sở 1. Hội đồng Sáng kiến cấp cơ sở có nhiệm vụ công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng sáng kiến cấp cơ sở và trình cấp trên xét công nhận sáng kiến cấp/Bộ, cấp/toàn quốc để làm căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Công Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định chuyển tiếp Các hồ sơ đề nghị xét tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đã gửi về Bộ Công Thương (theo dấu công văn đến) trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các văn bản quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2025. 2. Thông tư này bãi bỏ một số Thông tư sau: a) Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương; b) Thông tư số 18/2021/TT-BCT ngày 19 tháng 11...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2025.
- 2. Thông tư này bãi bỏ một số Thông tư sau:
- Left: a) Thông tư số 40/2019/TT-BCT ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương; Right: Thông tư quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Công Thương
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ giúp Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc ngành Công Thương trong việc triển khai thực hiện Thông tư này; căn cứ tình hình thực tiễn phong trào thi đua hằng năm để nghiên cứu, đề xuất số lượng và tỷ lệ khen th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.