Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 39
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 10 tháng 02 năm 2025. Quyết định này thay thế Quyết định số 93/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố H...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế ( Ban hành kèm theo Quyết định số 04...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Added / right-side focus
  • Quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Left: (Kèm theo Quyết định số: 04 /2025/QĐ-UBND ngày 22 / 01/2025 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /202 6 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026
  • Left: của UBND thành phố Huế) Right: của UBND thành phố)
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong việc: Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp; kiểm tra, thanh tra doanh nghiệp; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; xử lý doanh nghiệp có hành vi vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Huế (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh). 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành, lĩnh vực thuộc cơ quan quản lý nhà nước cấp Trung ương đặt tại thành phố Huế (sau đây gọi chung là cơ quan cấp Trung ương đóng trên địa bàn thành phố). 3. Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh. 2. Cung cấp thông tin doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Huế theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp; b) Phân định trách nhiệm giữa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Các cơ quan chức năng phải dựa trên nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định để chủ động giải quyết những vấn đề thuộc trách nhiệm, phạm vi quản lý của mình, đồng thời phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan trong công tác quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. Các cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG TRAO ĐỔI, CUNG CẤP, CÔNG KHAI THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung thông tin về doanh nghiệp 1. Thông tin đăng ký doanh nghiệp, bao gồm: Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề kinh doanh; thông tin về người đại diện theo pháp luật; vốn điều lệ; điều lệ công ty; danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền; thông tin về đơn vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Huế. a) Doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, sẽ được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp 1. Trên cơ sở khai thác từ Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố. 2. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 1. Các cơ quan chức năng chủ động xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp trong phạm vi chức năng quản lý được phân công theo quy định; mỗi doanh nghiệp có một mã số doanh nghiệp duy nhất tồn tạ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý rừng cộng đồng (Ban Quản lý) để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quản lý. 2. Ban Quản lý do cộng đồng dân cư bầu ra khi có trên 50% đại diện hộ gia đình trong cộng đồng bỏ phiếu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
  • 1. Các cơ quan chức năng chủ động xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp trong phạm vi chức năng quản lý được phân công theo quy định
  • mỗi doanh nghiệp có một mã số doanh nghiệp duy nhất tồn tại trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp và không được sử dụng lại sau khi chấm dứt. Cơ quan chức năng sử dụng mã số doanh nghiệp...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng
  • 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý rừng cộng đồng (Ban Quản lý) để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao quản lý.
  • 2. Ban Quản lý do cộng đồng dân cư bầu ra khi có trên 50% đại diện hộ gia đình trong cộng đồng bỏ phiếu hoặc biểu quyết tán thành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
  • 1. Các cơ quan chức năng chủ động xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp trong phạm vi chức năng quản lý được phân công theo quy định
  • mỗi doanh nghiệp có một mã số doanh nghiệp duy nhất tồn tại trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp và không được sử dụng lại sau khi chấm dứt. Cơ quan chức năng sử dụng mã số doanh nghiệp...
Target excerpt

Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý rừng cộng đồng (Ban Quản lý) để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nướ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối công khai thông tin doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật về doanh nghiệp và đầu tư. Thông tin công khai bao gồm: tên, mã số, địa chỉ trụ sở chính, tên người đại diện theo pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp 1. Các cơ quan được quy định tại Điều 2 quy chế này trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp qua môi trường mạng, dưới dạng bản điện tử, trong trường hợp cần văn bản đối chứng, cơ quan có yêu cầu văn bản đối chứng gửi văn bản đề nghị cung...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp
  • Các cơ quan được quy định tại Điều 2 quy chế này trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp qua môi trường mạng, dưới dạng bản điện tử, trong trường hợp cần văn bản đối chứng, cơ quan c...
  • 2. Cơ quan chức năng công khai thông tin doanh nghiệp trên Trang thông tin điện tử của cơ quan hoặc thực hiện công bố thông tin doanh nghiệp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý rừng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp
  • Các cơ quan được quy định tại Điều 2 quy chế này trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp qua môi trường mạng, dưới dạng bản điện tử, trong trường hợp cần văn bản đối chứng, cơ quan c...
  • 2. Cơ quan chức năng công khai thông tin doanh nghiệp trên Trang thông tin điện tử của cơ quan hoặc thực hiện công bố thông tin doanh nghiệp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA DOANH NGHIỆP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP VÀ XỬ LÝ DOANH NGHIỆP CÓ HÀNH VI VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và xử lý doanh nghiệp vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện , ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài 1. Nội dung phối hợp trong thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp bao gồm: phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp 1. Thanh tra thành phố là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của thành phố trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của các cơ quan quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình. 2. Rừng cộng đồng là rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển. 3. Ban quản lý rừng cộng đồng là tổ chức do cộng đồng tự thành lập để điều hành các hoạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
  • 1. Thanh tra thành phố là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của thành phố trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của các cơ quan quy định t...
  • theo dõi, tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp trên phê duyệt của các cơ quan để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp
  • 1. Thanh tra thành phố là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của thành phố trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của các cơ quan quy định t...
  • theo dõi, tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp trên phê duyệt của các cơ quan để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình. 2. Rừng cộng đồng là rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp 1. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp thành lập đoàn thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định quy định tại khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp xử lý doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 1. Trường hợp phát hiện doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, cơ quan chức năng quyết định xử phạt theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp của thành phố vào hệ thống cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp quốc gia; chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý đăng ký kinh doanh - Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan chuẩn hóa dữ liệu và số hóa thông tin tài liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra thành phố 1. Thanh tra thành phố là cơ quan đầu mối xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp hàng năm của thành phố; giúp Ủy ban nhân dân thành phố xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã trên địa bàn thành phố, không để xảy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Lập danh sách các doanh nghiệp có thuê đất của Nhà nước, tổ chức kiểm tra tình hình chấp hành pháp luật về đất đai của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố. 2. Định kỳ hàng tháng, cung cấp thông tin doanh nghiệp có sử dụng đất của Nhà nước cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Cung cấp thông tin về tình hình quản lý và sử dụng lao động của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố. 2. Định kỳ 6 tháng, 01 năm, cung cấp thông tin tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan vào Hệ thống thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Công Thương 1. Cung cấp thông tin về tình hình xuất nhập khẩu của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố. 2. Định kỳ hàng tháng, cung cấp thông tin tình hình xuất nhập khẩu của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan và cập nhật dữ liệu vào Hệ thống thông tin doanh nghiệp và hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp 1. Chịu trách nhiệm quản lý doanh nghiệp theo thẩm quyền, tổ chức kiểm tra doanh nghiệp hoạt động trong các khu công nghiệp, khu kinh tế được giao quản lý. 2. Định kỳ hàng tháng, cung cấp thông tin doanh nghiệp đang hoạt động và truyền dữ liệu về doanh nghiệp đang hoạt động trong các khu cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ quan Thuế 1. Cục Thuế thành phố có trách nhiệm: a) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc tạo và cấp mã số doanh nghiệp. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc rà soát chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ đăng ký doanh nghiệp vào Hệ thống thông tin doanh nghiệp và hộ kinh doanh thành phố Huế. b) Tiếp nhận, sao gửi thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cục Thống kê thành phố 1. Thông qua cuộc điều tra phát hiện, lập danh sách doanh nghiệp có nghi ngờ bỏ địa chỉ kinh doanh. Thông báo danh sách này cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế thành phố để kiểm tra, thanh tra doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Đôn đốc doanh nghiệp thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công an thành phố 1. Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận sử dụng mẫu dấu và con dấu doanh nghiệp thành lập trước 01/7/2015 (theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Doanh nghiệp 2014 ( có hiệu lực từ ngày 01/7/2015 ), doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, nội dung, số lượng con dấu). 2. Theo dõi hoạt động của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phát hiện, lập danh sách hộ kinh doanh có lao động thường xuyên trong năm trên 10 người để yêu cầu hộ kinh doanh chuyển qua mô hình hoạt động doanh nghiệp. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn. Đồng thời, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các sở, ban, ngành khác 1. Thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật chuyên ngành. 2. Hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên ngành trong hoạt động kinh doanh. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, ban, ngành trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan quản lý Nhà nước trong quá trình thực hiện kiểm tra doanh nghiệp. 2. Cung cấp kịp thời, đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo nội dung quyết định kiểm tra; báo cáo thông tin chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm về những thông tin đã cung cấp. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện về các vi phạm pháp luật của doanh nghiệp. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cho các doanh nghiệp thuê trụ sở để đăng ký hoạt động thông báo cho P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP SAU ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 1. Tình hình công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. 2. Tình hình thực hiện phối hợp giữa các cơ quan chức năng về các nội dung sau: a) Trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp; b) Kiểm tra, thanh tra doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan trong báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tổng hợp tình hình thực hiện nội dung phối hợp quy định tại Điều 30 Quy chế này và thực hiện báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu. 2. Thanh tra thành phố là đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hằng năm, các cơ quan chức năng có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về doanh nghiệp và Quy chế này được xem xét tuyên dương, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật, làm ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh hợp pháp của doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan chức năng khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các Hội và Hiệp hội doanh nghiệp thuộc thành phố thực hiện việc vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp tự giác chấp hành các quy định của pháp luật; tham gia, đề xuất với các cơ quan Nhà nước những bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn thành phố Huế.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao cho các nhóm hộ gia đình và cộng đồng dân cư quản lý và sử dụng trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cộng đồng dân cư và nhóm hộ gia đình đượ...
Chương II Chương II PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Điều 3. Điều 3. Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững 1. Khuyến khích chủ rừng là Cộng đồng tự xây dựng và phê duyệt thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là Phương án) theo hướng dẫn tại Mẫu số 02 Phụ lục III, ban hành kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quy...
Điều 4. Điều 4. Xây dựng Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm 1. Cộng đồng xây dựng và phê duyệt Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm theo mẫu hướng dẫn tại Phụ lục I đính kèm Quyết định này để làm cơ sở tổ chức triển khai việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng. 2. Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát tri...
Chương III Chương III XÂY DỰNG QUY ƯỚC QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỘNG ĐỒNG