Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 103
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, có chức năng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về các lĩnh vực: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, có chức năng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về các lĩnh vực: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắ...
  • an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:
  • 1. Giá đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải
  • Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La thực hiện theo quy định tại Điều 4, Thông tư số 15/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chức năng, nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này
  • chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc a) Giám đốc Sở Giao thông vận tải là người đứng đầu Sở Giao thông vận tải, là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Lãnh đạo sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc
  • a) Giám đốc Sở Giao thông vận tải là người đứng đầu Sở Giao thông vận tải, là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2021, thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2021, thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyề...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Phố Lò Văn Giá 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND V Phố Lê Trọng Tấn - Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VII Phố Nguyễn Chí Thanh - Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VIII Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND X Đường Trần Huy Liệu 1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XI Đường từ ngã ba bản Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XII Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.550 1.530 1.148 765

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XIII Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.140 3.570 2.678 1.785 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.550 1.275...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND 13 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 2.210 1.190 Mục 1 Phần A Biểu số 02, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND XIV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dười 4m không kể rãnh thoát nước 850 510 383 255

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVI Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m 255 153 119 77

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVII Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.125 1.700 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 QĐ 07/2021/QĐ-UBND XVIII Đường từ cầu bản Giạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.360 765 510 383

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND XIX Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.5. HUYỆN SÔNG MÃ Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 20 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.131 621 459 306 Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 21 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m 825 493 374 247 Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 22 Các đoạn đường khác có chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 323 213 85 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ cầu bản Híp( nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 213 128 68 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu(Bản Tiên Sơn) 213 136 68 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 2.3 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 119 94 85 Điểm 2.3 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Xã Chiềng Cang 3.1 Đường Quốc lộ 4G - Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Chú( tính từ quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 213 128 85 68 51 Bổ sung QĐ 33/2020/QĐ-UBND 4.4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 8.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 84 65 51 Điểm 8.2 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Xã Mường Lầm 9.1 Quốc lộ 12 - Từ hết đất xã Yên Hưng đến cầu cứng qua suối Nậm Con 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng 153 119 85 68 51

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 9.3 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 9.3 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Xã Bó Sinh - Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến Tỉnh lộ 108 từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ) 6.630 Điểm 1.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 11,5 m 2.550

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 7,5 m 2.125

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 6,5 m 1.955

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 5,5 m 1.785

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.6. HUYỆN SỐP CỘP Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND VI Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp 1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất của bến xe đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 8.330 3.570 2.678 1.785 1.190 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 12.155 5.610 4.208 2.805 1.870 II Đường 20 - 8 1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi 9.818 5.355 4.021 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.021

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 425 255 196 128 85

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 748 510 340 255 170 4 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị 850 680 425 340 170

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND VI Các tuyến đường bổ sung năm 2024 1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 5.355 Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH I Đường Quốc lộ 6 1 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286+800 (Ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn) 2.040 898 673 449 299 Điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 14 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.448

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 15 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.448

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 16 Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 425 255 196 128 85

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 17 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 425 255 196 128 85

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 18 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất

Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất XVIII ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ 1 Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 166 102 77 68 51 Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 221 136 102 85 68 3 Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 +285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) 6.120 3.060 2.295 1.530 1.020 3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) 4.641 2.142 1.607 1.071 714 4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán 1.148 689 519 349 230 B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ I Cụm xã Phiêng Khoài 1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 1.459 731 544 366 247 Tiểu mục I Mục B2 phần B Bảng 5.8 Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 255 153 119 77 51 2 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu 153 119 94 77 60 3 Trung tâm xã Mường Lựm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ 255 153 119 77 51 4 Trung tâm xã Chiềng Tương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

Mục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ UBND xã cũ cách 500m hướng về đồn biên phòng 465 tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới 200m 204 162 119 102 85 XIV Tuyến đường nông thôn 1 Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã 111 85 77 68 60 Điểm 1 tiểu mục XIII Mục B2 phần B Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XV Các tuyến đường bổ sung năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất - Tiếp giáp mặt đường bê tông 3.230 2.261 2 Khu đấu giá đất bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu. - Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C 7.225 5.058

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất - Khu đất nằm trong đường bê tông 3.230 2.261 3 Đấu giá sân vân động 1.785 1.250

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Mục 3 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất 4 Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang 3.910 2.737 1.913

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.9. HUYỆN MỘC CHÂU Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND

Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.488 837 553 340 255 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 2 Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023

Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 4 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) 4.080 2.448 1.848 1.224 816 Gạch đầu dòng thứ tư Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 5 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) 2.890 1.445 1.040 689 459 Gạch đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021

Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021 XXI Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên 2.295 1.377 1.037 689 459 Gạch đầu dòng thứ hai Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND XXII Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv 1.870 1.122 842 561 374 Gạch đầu dòng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023

Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 2 Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 1.785 1.343 893 595 357 Gạch đầu dòng thứ hai Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND XXIV Các tuyến đường bổ sung năm 2024 1 Khu Tái định cư tiểu khu 70...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục II Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam 1.190 714 536 357 238 3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 765 459 349 230 153 4 Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đưởng rẽ đập thủy điện Tà Niết 842...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

Phần B Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND - Các tuyến đường bổ sung năm 2023 - Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.060 978 595 383 255 Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) 1.870 723 536 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục VIII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.10. HUYỆN VÂN HỒ Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục II phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Quốc lộ 43 - Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, huyện Mộc Châu 680 136 102 85 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục III phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND IV Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) 1 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) 1.275 428 321 214 143 Điểm 1 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m 1.275 428 321 214 143 Điểm 2 mục IV phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.530 459 349 230 153 3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.530 306 230 153 102 4 Từ đường lên cột phát song truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 1.148 459 349 230 153 5 Từ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa 510 255 196 128 85 VII Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng 1 Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa 765 398 275 153 102 Điểm 1 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XIII Xã Chiềng Yên 1 Từ Quốc lộ 6 mới đến đường Quốc lộ 6 cũ (qua bản Nà Bai) 306 119 94 77 60 Điểm 1 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Trong phạm vị ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m 612 187 136 94 60 Điểm 2 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVI Đất ở nông thôn thuộc các tuyến đường còn lại 204 170 136 119 102

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XVI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục XVI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.11. HUYỆN BẮC YÊN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 4.998 2.142 1.607 1.071 3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 3.570 1.836 1.148 765 4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.060 1.530 1.148 765 5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.618 1.428 1.071 71...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ đất nhà ông Dũng (Sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.326 612 459 306 IV Đường Tà Xùa 1 Từ Viện Kiểm sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) 1.403 765 578 383

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 1.768 663 502 332 3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 638 255 196 128 V Phố 1 - 5 - Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.275 510 383...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục V Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND VI Đường 20/10 1 Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên 1.275 510 383

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới 2.040 765 578 383 3 Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung 1.530 612 4 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 2.168 867 655 434...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 714 357 272 179 3 Đoạn tư Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 468 255 196 128 4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 935 510 383 255 5 Từ hế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục I Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Song Pe 417 179 136 94 60 3 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe 408 245 184 102 68 4 Từ trụ sở UBND xã Song Pe đến hết đất cây xăng 734 296 224 119 85 5 Từ hết đất cây xăng đến cách c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục II Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112 - Háng Đồng dài 800m 1.403 408 306 3 Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m 561 204 153 4 Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500 m 612 245 184 5 Đoạn từ nhà ông Phô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m 510 306 230 3 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150 m 170 136 102 4 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục IV Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà 119 94 85 68 3 Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm 111 85 77 4 Đoạn từ cổng UBND xã đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên 119 94 85 68 5 Đoạn từ bản Bước đến hết bản Nà Sài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục V Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Dọc tuyến đường còn lại đến bản Vàn 111 85 77 3 Đoạn từ bản Chim Hạ đến hết bản suối Tù 136 111 85 68 4 Đoạn từ đầu bản Chim Thượng đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông 111 85 77 68 VI Xã Tạ Khoa 1 Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m 204 162 119

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn đường từ ngã ba suối Sát đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 162 119 3 Đường từ bản Co Mỵ đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 85 68 4 Đoạn từ cầu Tạ Khoa (cách 50m) đến Suối Phát 238 128 85 Điểm 1 Mục I...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 128 102 77 3 Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 102 85 68 4 Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IX Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục IX Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B 102 85 68 X Xã Làng Chếu 1 Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã 200m 111 85 77

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục X Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục X Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112 136 111 85 3 Đoạn từ ngã ba đi UBND đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112 111 85 77 4 Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được 94 77 68 5 Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục XI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ trụ sở UBND xã đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 255 153 119 3 Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế 94 77 68 4 Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục XII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được 94 77 68 XIII Xã Hua Nhàn 1 Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m 357 213 162 111

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m 204 162 119 3 Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m 128 102 77 XIV Xã Mường Khoa 1 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi hết bản Pót 162 119 85 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 12 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 12 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 13 Đường Vàng Lý Tả 13.1 Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn 2.550 1.530 1.148 Điểm 13.1 Mục 13 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 13.2 Từ đất trường Tiểu học Thị trấn đến suối Ngọt (Hết đất nhà ông Sỹ) 1.547 9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 14 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 14 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 15 Đường Hoa Ban - Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 2.387 1.190 893

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 15 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 15 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 16 Đường Chu Văn An 16.1 Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội 1.094 595 451 Điểm 16.1 Mục 16 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 16.2 Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải đến hết T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 19 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 19 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 20 Đường Xuân Diệu - Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi 1.094 595 451

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 20 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 20 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 21 Đường Phan Đình Giót - Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu 1.061 527

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.08 rewritten

Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 22 Xã Huy Bắc 22.1 Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc) 2.040 1.190 1.003 Điểm 22.1 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 22.2 Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ đến tiếp...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
  • Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc)
  • Điểm 22.1 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
left-only unmatched

Mục 6 Phụ lục 03 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND

Mục 6 Phụ lục 03 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND 26 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) 5.100 2.805 1.700

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 27 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5m) 3.400 2.125 1.360

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 28 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 918 442 408

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 6 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 29 Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) 255 153 119

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 7 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 30 Các đường bê tông rộng 2,5m trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) 306 153 119

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 8 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 31 Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) 12.750 5.950 3.400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 9 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 32 Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ 3.868 1.785 1.343 Điểm 23.7 Mục 22 Phần A Bảng 5.12 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

Mục 2, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 3 Đường tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 111 85 77 68 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

Mục 3, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 4 Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 111 85 77 68 60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

Mục 4, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ I Xã Gia Phù 1 Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng 1.1 Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) 2.338 1.403 961 638 425 Ý 1.1 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 1.2 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND II Xã Mường Cơi 1 Trung tâm ngã ba đi 3 hướng 1.1 Đi Phù Yên cách 150m 1.262 689 519 349 230 Ý 1.1 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 1.2 Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản Suối Bí) 638 383 298 196 128 Ý 1.2 Điểm 1 Mục II, tiểu phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.