Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
65/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
43/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã...
- Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
- 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
- Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
- 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:
- 1. Giá đất nông nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
- Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này
- chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 3...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình điều chỉnh Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư (hoặc điều chỉnh mục tiêu, quy mô, địa điểm, tăng tổng mức đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công) , việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng thực hiện tương tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình điều chỉnh Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng
- Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư (hoặc điều chỉnh mục tiêu, quy mô, địa điểm, tăng tổng mức đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công) , việc thẩm định điề...
- kỹ thuật đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 3 Quy trình này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư (hoặc văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền đối với dự án sử...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
Left
Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Phố Lò Văn Giá 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND V Phố Lê Trọng Tấn - Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VII Phố Nguyễn Chí Thanh - Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VIII Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND X Đường Trần Huy Liệu 1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XI Đường từ ngã ba bản Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XII Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng 2.550 1.530 1.148 765
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XIII Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.140 3.570 2.678 1.785 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may 2.550 1.275...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND 13 Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc 2.210 1.190 Mục 1 Phần A Biểu số 02, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND XIV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XV Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dười 4m không kể rãnh thoát nước 850 510 383 255
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVI Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m 255 153 119 77
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVII Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.125 1.700 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 QĐ 07/2021/QĐ-UBND XVIII Đường từ cầu bản Giạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.360 765 510 383
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND XIX Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.5. HUYỆN SÔNG MÃ Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 20 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.131 621 459 306 Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 21 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m 825 493 374 247 Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 22 Các đoạn đường khác có chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương 323 213 85 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ cầu bản Híp( nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp 213 128 68 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu(Bản Tiên Sơn) 213 136 68 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 2.3 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) 119 94 85 Điểm 2.3 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3 Xã Chiềng Cang 3.1 Đường Quốc lộ 4G - Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5) 425 255 196 128 85 Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Từ hết đất nhà ông Chú( tính từ quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na 213 128 85 68 51 Bổ sung QĐ 33/2020/QĐ-UBND 4.4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 8.2 Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) 84 65 51 Điểm 8.2 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 9 Xã Mường Lầm 9.1 Quốc lộ 12 - Từ hết đất xã Yên Hưng đến cầu cứng qua suối Nậm Con 510 306 230 153 102 Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND - Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng 153 119 85 68 51
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND
Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND 9.3 Các bản khác còn lại 128 102 77 Điểm 9.3 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10 Xã Bó Sinh - Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12 128 102 77 68 51 Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Tuyến Tỉnh lộ 108 từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ) 6.630 Điểm 1.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 11,5 m 2.550
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 7,5 m 2.125
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 6,5 m 1.955
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND - Đường quy hoạch 5,5 m 1.785
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.6. HUYỆN SỐP CỘP Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 Vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND VI Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp 1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất của bến xe đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 8.330 3.570 2.678 1.785 1.190 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 12.155 5.610 4.208 2.805 1.870 II Đường 20 - 8 1 Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi 9.818 5.355 4.021 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.021
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 425 255 196 128 85
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 748 510 340 255 170 4 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị 850 680 425 340 170
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND VI Các tuyến đường bổ sung năm 2024 1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 5.355 Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH I Đường Quốc lộ 6 1 Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286+800 (Ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn) 2.040 898 673 449 299 Điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 14 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.448
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 15 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.448
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 16 Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 425 255 196 128 85
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 17 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 425 255 196 128 85
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 18 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất
Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất XVIII ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ 1 Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) 166 102 77 68 51 Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) 221 136 102 85 68 3 Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 +285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) 6.120 3.060 2.295 1.530 1.020 3 Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) 4.641 2.142 1.607 1.071 714 4 Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán 1.148 689 519 349 230 B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ I Cụm xã Phiêng Khoài 1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 1.459 731 544 366 247 Tiểu mục I Mục B2 phần B Bảng 5.8 Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 255 153 119 77 51 2 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu 153 119 94 77 60 3 Trung tâm xã Mường Lựm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ 255 153 119 77 51 4 Trung tâm xã Chiềng Tương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ UBND xã cũ cách 500m hướng về đồn biên phòng 465 tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới 200m 204 162 119 102 85 XIV Tuyến đường nông thôn 1 Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã 111 85 77 68 60 Điểm 1 tiểu mục XIII Mục B2 phần B Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XV Các tuyến đường bổ sung năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất - Tiếp giáp mặt đường bê tông 3.230 2.261 2 Khu đấu giá đất bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu. - Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C 7.225 5.058
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất - Khu đất nằm trong đường bê tông 3.230 2.261 3 Đấu giá sân vân động 1.785 1.250
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục 3 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất 4 Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang 3.910 2.737 1.913
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất
Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.9. HUYỆN MỘC CHÂU Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND
Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.488 837 553 340 255 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 2 Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023
Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 4 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m) 4.080 2.448 1.848 1.224 816 Gạch đầu dòng thứ tư Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 5 Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m) 2.890 1.445 1.040 689 459 Gạch đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021
Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021 XXI Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên 2.295 1.377 1.037 689 459 Gạch đầu dòng thứ hai Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND XXII Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv 1.870 1.122 842 561 374 Gạch đầu dòng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023
Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023 2 Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 1.785 1.343 893 595 357 Gạch đầu dòng thứ hai Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND XXIV Các tuyến đường bổ sung năm 2024 1 Khu Tái định cư tiểu khu 70...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam 1.190 714 536 357 238 3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 765 459 349 230 153 4 Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đưởng rẽ đập thủy điện Tà Niết 842...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần B Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND
Phần B Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND - Các tuyến đường bổ sung năm 2023 - Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.060 978 595 383 255 Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND - Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) 1.870 723 536 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.10. HUYỆN VÂN HỒ Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục II phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Quốc lộ 43 - Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, huyện Mộc Châu 680 136 102 85 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục III phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND IV Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng) 1 Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) 1.275 428 321 214 143 Điểm 1 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m 1.275 428 321 214 143 Điểm 2 mục IV phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.530 459 349 230 153 3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.530 306 230 153 102 4 Từ đường lên cột phát song truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 1.148 459 349 230 153 5 Từ đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa 510 255 196 128 85 VII Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng 1 Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa 765 398 275 153 102 Điểm 1 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XIII Xã Chiềng Yên 1 Từ Quốc lộ 6 mới đến đường Quốc lộ 6 cũ (qua bản Nà Bai) 306 119 94 77 60 Điểm 1 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Trong phạm vị ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m 612 187 136 94 60 Điểm 2 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XVI Đất ở nông thôn thuộc các tuyến đường còn lại 204 170 136 119 102
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XVI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục XVI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG 6.11. HUYỆN BẮC YÊN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành Vị trí 1 V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 4.998 2.142 1.607 1.071 3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 3.570 1.836 1.148 765 4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.060 1.530 1.148 765 5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.618 1.428 1.071 71...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ đất nhà ông Dũng (Sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.326 612 459 306 IV Đường Tà Xùa 1 Từ Viện Kiểm sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) 1.403 765 578 383
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 1.768 663 502 332 3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 638 255 196 128 V Phố 1 - 5 - Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.275 510 383...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục V Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND VI Đường 20/10 1 Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên 1.275 510 383
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới 2.040 765 578 383 3 Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung 1.530 612 4 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 2.168 867 655 434...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 714 357 272 179 3 Đoạn tư Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 468 255 196 128 4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 935 510 383 255 5 Từ hế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Song Pe 417 179 136 94 60 3 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe 408 245 184 102 68 4 Từ trụ sở UBND xã Song Pe đến hết đất cây xăng 734 296 224 119 85 5 Từ hết đất cây xăng đến cách c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112 - Háng Đồng dài 800m 1.403 408 306 3 Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m 561 204 153 4 Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500 m 612 245 184 5 Đoạn từ nhà ông Phô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m 510 306 230 3 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150 m 170 136 102 4 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà 119 94 85 68 3 Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm 111 85 77 4 Đoạn từ cổng UBND xã đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên 119 94 85 68 5 Đoạn từ bản Bước đến hết bản Nà Sài t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục V Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Dọc tuyến đường còn lại đến bản Vàn 111 85 77 3 Đoạn từ bản Chim Hạ đến hết bản suối Tù 136 111 85 68 4 Đoạn từ đầu bản Chim Thượng đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông 111 85 77 68 VI Xã Tạ Khoa 1 Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m 204 162 119
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn đường từ ngã ba suối Sát đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 162 119 3 Đường từ bản Co Mỵ đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 85 68 4 Đoạn từ cầu Tạ Khoa (cách 50m) đến Suối Phát 238 128 85 Điểm 1 Mục I...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 128 102 77 3 Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại 102 85 68 4 Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B 102 85 68 X Xã Làng Chếu 1 Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã 200m 111 85 77
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục X Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112 136 111 85 3 Đoạn từ ngã ba đi UBND đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112 111 85 77 4 Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được 94 77 68 5 Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ trụ sở UBND xã đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 255 153 119 3 Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế 94 77 68 4 Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được 94 77 68 XIII Xã Hua Nhàn 1 Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m 357 213 162 111
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m 204 162 119 3 Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m 128 102 77 XIV Xã Mường Khoa 1 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi hết bản Pót 162 119 85 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã...
- Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m
- Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m
Left
Mục 12 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 12 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 13 Đường Vàng Lý Tả 13.1 Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn 2.550 1.530 1.148 Điểm 13.1 Mục 13 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 13.2 Từ đất trường Tiểu học Thị trấn đến suối Ngọt (Hết đất nhà ông Sỹ) 1.547 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 14 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 14 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 15 Đường Hoa Ban - Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 2.387 1.190 893
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 15 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 15 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 16 Đường Chu Văn An 16.1 Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội 1.094 595 451 Điểm 16.1 Mục 16 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 16.2 Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải đến hết T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 19 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 19 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 20 Đường Xuân Diệu - Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi 1.094 595 451
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 20 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 20 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 21 Đường Phan Đình Giót - Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu 1.061 527
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"
Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019" 22 Xã Huy Bắc 22.1 Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc) 2.040 1.190 1.003 Điểm 22.1 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 22.2 Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ đến tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6 Phụ lục 03 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND
Mục 6 Phụ lục 03 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND 26 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) 5.100 2.805 1.700
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 27 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5m) 3.400 2.125 1.360
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 28 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 918 442 408
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 6 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 29 Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị) 255 153 119
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 7 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 30 Các đường bê tông rộng 2,5m trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị) 306 153 119
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 8 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 31 Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) 12.750 5.950 3.400
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Mục 9 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 32 Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ 3.868 1.785 1.343 Điểm 23.7 Mục 22 Phần A Bảng 5.12 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN B1 ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
Mục 2, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 3 Đường tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 111 85 77 68 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
Mục 3, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 4 Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn 111 85 77 68 60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
Mục 4, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ I Xã Gia Phù 1 Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng 1.1 Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) 2.338 1.403 961 638 425 Ý 1.1 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 1.2 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND II Xã Mường Cơi 1 Trung tâm ngã ba đi 3 hướng 1.1 Đi Phù Yên cách 150m 1.262 689 519 349 230 Ý 1.1 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 1.2 Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản Suối Bí) 638 383 298 196 128 Ý 1.2 Điểm 1 Mục II, tiểu phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections