Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2025.
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2017 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá. 2. Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức việc lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ theo thẩm quyền 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định 1. Giá các loại đất; 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu; 4. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng từ ngân sách nhà nước...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức việc lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá
  • thẩm định phương án giá
  • tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế
Added / right-side focus
  • 1. Giá các loại đất;
  • 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước;
  • 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước làm đại diện chủ sở hữu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức việc lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá
  • thẩm định phương án giá
  • kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ theo thẩm quyền
Rewritten clauses
  • Left: tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế Right: Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
Target excerpt

Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định 1. Giá các loại đất; 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước l...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức rà soát các thông tin, số liệu tại phương án giá; trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá cụ thể đối với hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá Cơ quan thực hiện việc thẩm định phương án giá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này tổ chức rà soát các thông tin, số liệu tại phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương; trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương theo thẩm quyền 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương a) Dịch vụ lưu trú....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận: a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại Khoản 1, 2,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương
  • trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế
  • kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương theo thẩm quyền
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá
  • 1. Cơ quan tiếp nhận:
  • a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với hàng hoá, dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương
  • trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế
  • kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù tiếp nhận kê khai giá tại địa phương theo thẩm quyền
Target excerpt

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, đối tượng thực hiện đăng ký giá và việc thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận: a) Sở Tài chính phối hợp và đồng tiếp nhận các biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức sản xuất, kinh doanh d...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá và trách nhiệm rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương 1. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá a) Sở Công Thương tiếp nhận kê khai giá của các tổ chức kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh, có trách nhiệm: a) Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức thực h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá và trách nhiệm rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương
  • 1. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
  • a) Sở Công Thương tiếp nhận kê khai giá của các tổ chức kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Xăng, dầu thành phẩm
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh, có trách nhiệm:
  • a) Kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá và trách nhiệm rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương
  • 1. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
  • a) Sở Công Thương tiếp nhận kê khai giá của các tổ chức kinh doanh do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ: Xăng, dầu thành phẩm
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong tỉnh, có trách nhiệm: a) Kị...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý, gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc trách nhiệm thực hiện việc thẩm định phương án giá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Hàng hóa, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường định kỳ, đột xuất khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan quy định tại khoản 2 Điều này tổ chức triển khai công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính a) Kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh. c) Phối hợp với các Sở quản lý ngành, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền. 2. Trường hợp Sở quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại Chương II Quy định này có sự thay đổi, chuyển gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TICH Đã ký Nguyễn Đức Hoàng QUY ĐỊNH Quản lý nhà nư...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân); người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Nội dung phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá 1. Phân công cụ thể về thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phân cấp cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự xây dựng giá, quy trình thẩm định phương án giá v...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ