Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về phí vệ sinh môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí vệ sinh môi trường
Removed / left-side focus
  • Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam gồm: a) Danh mục chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam quy định tại Phụ lục I Thông tư này gồm 145 chỉ tiêu thống kê phản ánh 17 mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam; b) Nội dung chỉ tiêu thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam bảo đảm cung cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu so sánh quốc tế; b) Xây dựng và hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025. 2. Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trong quá trình thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu, tên ch ỉ ti êu

Mục ti êu, tên ch ỉ ti êu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 1. Ch ấm dứt mọi h ình th ức ngh èo ở mọi nơi

Mục ti êu 1. Ch ấm dứt mọi h ình th ức ngh èo ở mọi nơi 1 1.1.1 Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế 2 1.2.1 1802 Tỷ lệ nghèo đa chiều 3 1.2.2 1803 Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều 4 1.3.1.a Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội 5 1.3.1.b Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp 6 1.3.1.c 0714 Tỷ lệ người tham gia bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 2. Xóa đói, b ảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng v à thúc đ ẩy ph át tri ển n ông nghi ệp bền vững

Mục ti êu 2. Xóa đói, b ảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng v à thúc đ ẩy ph át tri ển n ông nghi ệp bền vững 12 2.1.2 0813 Tỷ lệ mất an ninh lương thực 13 2.2.1 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi - thể thấp còi) 14 2.2.2.a 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo chiều ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 3. B ảo đảm cuộc sống khỏe mạnh v à tăng cư ờng ph úc l ợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi

Mục ti êu 3. B ảo đảm cuộc sống khỏe mạnh v à tăng cư ờng ph úc l ợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi 22 3.1.1 1603 Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống 23 3.1.2 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ 24 3.2.1 1605 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi 25 3.2.2.a 1604 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi 26 3.3.1.a 1608 Số c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 4. Đ ảm bảo nền gi áo d ục c ó ch ất lượng, c ông b ằng, to àn di ện v à thúc đ ẩy c ác cơ h ội học tập suốt đời cho tất cả mọi người

Mục ti êu 4. Đ ảm bảo nền gi áo d ục c ó ch ất lượng, c ông b ằng, to àn di ện v à thúc đ ẩy c ác cơ h ội học tập suốt đời cho tất cả mọi người 38 4.1.1 1503 Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông 39 4.1.2 Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông 40 4.2.2 Tỷ lệ huy động trẻ em 05 tuổi đi học mẫu giáo 41...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 5. Đ ạt được b ình đ ẳng về giới; tăng quyền v à t ạo cơ hội cho phụ nữ v à tr ẻ em g ái

Mục ti êu 5. Đ ạt được b ình đ ẳng về giới; tăng quyền v à t ạo cơ hội cho phụ nữ v à tr ẻ em g ái 49 5.1.1.a 0103 Tỷ số giới tính khi sinh 50 5.2.1 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực bởi chồng hoặc bạn tình hiện tại hoặc trước đây trong 12 tháng qua 51 5.2.2 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 6. Đ ảm bảo đầy đủ v à qu ản l ý b ền vững t ài nguyên nư ớc v à h ệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người

Mục ti êu 6. Đ ảm bảo đầy đủ v à qu ản l ý b ền vững t ài nguyên nư ớc v à h ệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người 61 6.1.1 1808 Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh 62 6.2.1 1809 Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh 63 6.3.1 Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định 64 6.3.1.a Tỷ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 7. Đ ảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đ áng tin c ậy v à có kh ả năng chi trả cho tất cả mọi người

Mục ti êu 7. Đ ảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đ áng tin c ậy v à có kh ả năng chi trả cho tất cả mọi người 68 7.1.1 Tỷ lệ dân số sử dụng điện 69 7.1.2 Tỷ lệ hộ có sử dụng nhiên liệu sạch 70 7.2.1 Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu dùng năng lượng cuối cùng 71 7.3.1.a Tổng cung năng lượng sơ cấp/GDP 72 7.3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 8. Đ ảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, to àn di ện, li ên t ục; tạo việc l àm đ ầy đủ, năng suất v à vi ệc l àm t ốt cho tất cả mọi người

Mục ti êu 8. Đ ảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, to àn di ện, li ên t ục; tạo việc l àm đ ầy đủ, năng suất v à vi ệc l àm t ốt cho tất cả mọi người 74 8.1.1 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người 75 8.1.1.b 0503 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước 76 8.2.1 Tốc độ tăng năng suất lao động 77 8.3.1 0206 Tỷ lệ lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 9. Xây d ựng cơ sở hạ tầng c ó kh ả năng chống chịu cao, th úc đ ẩy c ông nghi ệp h óa bao trùm và b ền vững, tăng cường đổi mới

Mục ti êu 9. Xây d ựng cơ sở hạ tầng c ó kh ả năng chống chịu cao, th úc đ ẩy c ông nghi ệp h óa bao trùm và b ền vững, tăng cường đổi mới 86 9.1.2.a 1202 Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển 87 9.1.2.b 1203 Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển 88 9.2.1.a Tỷ trọng giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 10. Gi ảm bất b ình đ ẳng trong x ã h ội

Mục ti êu 10. Gi ảm bất b ình đ ẳng trong x ã h ội 96 10.1.1.a Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về thu nhập bình quân đầu người 97 10.1.1.b Tốc độ tăng chi tiêu bình quân đầu người của 40% dân số chi tiêu thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về chi tiêu bình quân đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 11. Phát tri ển đ ô th ị, n ông thôn b ền vững, c ó kh ả năng chống chịu; đảm bảo m ôi trư ờng sống v à làm vi ệc an to àn, phân b ổ hợp l ý dân cư và lao đ ộng theo v ùng

Mục ti êu 11. Phát tri ển đ ô th ị, n ông thôn b ền vững, c ó kh ả năng chống chịu; đảm bảo m ôi trư ờng sống v à làm vi ệc an to àn, phân b ổ hợp l ý dân cư và lao đ ộng theo v ùng 102 11.1.1 Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm 103 11.5.1 2103 Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân 104 11.5.2 2103 Tổng giá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 12. Đ ảm bảo m ô hình s ản xuất v à tiêu dùng b ền vững

Mục ti êu 12. Đ ảm bảo m ô hình s ản xuất v à tiêu dùng b ền vững 108 12.4.2 2106 Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý 109 12.4.3 Tỷ lệ khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 13. Ứng ph ó k ịp thời, hiệu quả với biến đổi kh í h ậu v à thiên tai

Mục ti êu 13. Ứng ph ó k ịp thời, hiệu quả với biến đổi kh í h ậu v à thiên tai 110 13.1.1 2103 Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân 111 13.2.2 2110 Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người 112 13.3.1.a Tỷ lệ cơ sở phát thải khí nhà kính xây dựng và thực hiện kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính 113...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 14. B ảo tồn v à s ử dụng bền vững đại dương, biển v à ngu ồn lợi biển để ph át tri ển bền vững

Mục ti êu 14. B ảo tồn v à s ử dụng bền vững đại dương, biển v à ngu ồn lợi biển để ph át tri ển bền vững 114 14.1.1.a Tỷ lệ điểm quan trắc chất lượng nước biển ven bờ đạt yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các thông số: Ô nhiễm chất hữu cơ (N-NH4+) và dầu mỡ khoáng 115 14.5.1 Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 15. B ảo vệ v à phát tri ển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, ph át tri ển dịch vụ hệ sinh th ái, ch ống sa mạc h óa, ngăn ch ặn suy tho ái và ph ục hồi t ài nguyên đ ất

Mục ti êu 15. B ảo vệ v à phát tri ển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, ph át tri ển dịch vụ hệ sinh th ái, ch ống sa mạc h óa, ngăn ch ặn suy tho ái và ph ục hồi t ài nguyên đ ất 116 15.1.1 2102 Tỷ lệ che phủ rừng 117 15.1.2 Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên trên đất liền so với diện tích lãnh thổ đất liền 118 15.2.1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 16. Thúc đ ẩy x ã h ội h òa bình, công b ằng, b ình đ ẳng v ì s ự ph át tri ển bền vững, tạo khả năng tiếp cận c ông lý cho t ất cả mọi người; x ây d ựng c ác th ể chế hiệu quả, c ó trách nhi ệm giải tr ình và có s ự tham gia ở c ác c ấp.

Mục ti êu 16. Thúc đ ẩy x ã h ội h òa bình, công b ằng, b ình đ ẳng v ì s ự ph át tri ển bền vững, tạo khả năng tiếp cận c ông lý cho t ất cả mọi người; x ây d ựng c ác th ể chế hiệu quả, c ó trách nhi ệm giải tr ình và có s ự tham gia ở c ác c ấp. 122 16.1.1 Số nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 dân 123 16.1.3 1905 Tỷ lệ dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục ti êu 17. Tăng cư ờng phương thức thực hiện v à thúc đ ẩy đối t ác toàn c ầu v ì s ự ph át tri ển bền vững

Mục ti êu 17. Tăng cư ờng phương thức thực hiện v à thúc đ ẩy đối t ác toàn c ầu v ì s ự ph át tri ển bền vững 135 17.1.1 0602 Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước 136 17.1.2 Tỷ trọng các khoản chi được bảo đảm từ nguồn thu thuế 137 17.3.1.a Vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 1: Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi

Mục tiêu 1: Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi 1.1.1. Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế là phần trăm dân số có mức thu nhập bình quân một ngày dưới 2,15 Đô la Mỹ theo sức mua tương đương 2017 so với tổng dân số tại thời điểm đó. Công thức tính: Tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 2: Xóa đói, bảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng và thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững

Mục tiêu 2: Xóa đói, bảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng và thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững 2.1.2. Tỷ lệ mất an ninh lương thực 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính An ninh lương thực là trạng thái mà mọi người có khả năng tiếp cận các thực phẩm an toàn, bổ dưỡng, đầy đủ để duy trì cuộc sống khỏe mạnh và năng động. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 3: Bảo đảm cuộc sống khỏe mạnh và tăng cường phúc lợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi

Mục tiêu 3: Bảo đảm cuộc sống khỏe mạnh và tăng cường phúc lợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi 3.1.1. Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính - Tử vong mẹ là số phụ nữ tử vong trong thời gian mang thai hoặc trong vòng 42 ngày sau khi kết thúc thai nghén do bất cứ nguyên nhân nào liên quan đến thai nghén...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 4: Đảm bảo nền giáo dục có chất lượng, công bằng, toàn diện và thúc đẩy các cơ hội học tập suốt đời cho tất cả mọi người

Mục tiêu 4: Đảm bảo nền giáo dục có chất lượng, công bằng, toàn diện và thúc đẩy các cơ hội học tập suốt đời cho tất cả mọi người 4.1.1. Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông gồm tỷ lệ học sinh đi học chung phổ thông và tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi phổ thông. a) Tỷ lệ học si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 5: Đạt được bình đẳng về giới, tăng quyền và tạo cơ hội cho phụ nữ và trẻ em gái

Mục tiêu 5: Đạt được bình đẳng về giới, tăng quyền và tạo cơ hội cho phụ nữ và trẻ em gái 5.1.1.a. Tỷ số giới tính khi sinh 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ số giới tính khi sinh là số bé trai sinh ra sống trên 100 bé gái sinh ra sống của một khu vực trong kỳ báo cáo (thường là một năm). Công thức tính: Tỷ số giới tính khi sinh = Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 6: Đảm bảo đầy đủ và quản lý bền vững tài nguyên nước và hệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người

Mục tiêu 6: Đảm bảo đầy đủ và quản lý bền vững tài nguyên nước và hệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người 6.1.1. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ dân số sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh là tỷ lệ phần trăm giữa dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh so với tổng dân số. Công thức tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 7: Đảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đáng tin cậy và có khả năng chi trả cho tất cả mọi người

Mục tiêu 7: Đảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đáng tin cậy và có khả năng chi trả cho tất cả mọi người 7.1.1. Tỷ lệ dân số sử dụng điện 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ dân số sử dụng điện là tỷ lệ phần trăm của dân số sử dụng điện trên tổng dân số (chỉ tính dân số sử dụng điện lưới). Công thức tính: Tỷ lệ dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 8: Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, toàn diện, liên tục; tạo việc làm đầy đủ, năng suất và việc làm tốt cho tất cả mọi người

Mục tiêu 8: Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, toàn diện, liên tục; tạo việc làm đầy đủ, năng suất và việc làm tốt cho tất cả mọi người 8.1.1. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người 1. Khái ni ệm , phương ph áp tính Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người được tính bằng cách chia tổng sản phẩm trong nước trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.11 rewritten

Mục tiêu 9: Xây dựng cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu cao, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bền vững, tăng cường đổi mới

Mục tiêu 9: Xây dựng cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu cao, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bền vững, tăng cường đổi mới 9.1.2.a. Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính a) Số lượt hành khách vận chuyển Số lượt hành khách vận chuyển là số hành khách được vận chuyển bởi các đơn vị chuyên vận...

Open section

Tiêu đề

Về phí vệ sinh môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí vệ sinh môi trường
Removed / left-side focus
  • Mục tiêu 9: Xây dựng cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu cao, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bền vững, tăng cường đổi mới
  • 9.1.2.a. Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển
  • 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính
left-only unmatched

Mục tiêu 10: Giảm bất bình đẳng trong xã hội

Mục tiêu 10: Giảm bất bình đẳng trong xã hội 10.1.1.a. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về thu nhập bình quân đầu người 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về thu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 11: Phát triển đô thị, nông thôn bền vững, có khả năng chống chịu; đảm bảo môi trường sống và làm việc an toàn; phân bổ hợp lý dân cư và lao động theo vùng

Mục tiêu 11: Phát triển đô thị, nông thôn bền vững, có khả năng chống chịu; đảm bảo môi trường sống và làm việc an toàn; phân bổ hợp lý dân cư và lao động theo vùng 11.1.1. Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Những người sống trong các nhà tạm là người sống trong các loại nhà có kết cấu cột, tường bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 12: Đảm bảo mô hình sản xuất và tiêu dùng bền vững

Mục tiêu 12: Đảm bảo mô hình sản xuất và tiêu dùng bền vững 12.4.2. Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. Chất thải nguy hại là chất thải chứa yếu tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 13. Ứng phó kịp thời, hiệu quả với biến đổi khí hậu và thiên tai

Mục tiêu 13. Ứng phó kịp thời, hiệu quả với biến đổi khí hậu và thiên tai 13.1.1. Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân 1. Khái ni ệm , phương ph áp tính Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội, bao gồm: B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 14. Bảo tồn và sử dụng bền vững đại dương, biển và nguồn lợi biển để phát triển bền vững

Mục tiêu 14. Bảo tồn và sử dụng bền vững đại dương, biển và nguồn lợi biển để phát triển bền vững 14.1.1.a. Tỷ lệ điểm quan trắc chất lượng nước biển ven bờ đạt yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các thông số: Ô nhiễm chất hữu cơ (N-NH4 + ) và dầu mỡ khoáng 1. Khái ni ệm, phương ph áp tí nh Vùng biển ven bờ để quản lý chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 15: Bảo vệ và phát triển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ hệ sinh thái, chống sa mạc hoá, ngăn chặn suy thoái và phục hồi tài nguyên đất

Mục tiêu 15: Bảo vệ và phát triển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ hệ sinh thái, chống sa mạc hoá, ngăn chặn suy thoái và phục hồi tài nguyên đất 15.1.1. Tỷ lệ che phủ rừng 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Tỷ lệ che phủ rừng là tỷ lệ phần trăm giữa diện tích rừng so với tổng diện tích đất tự nhiên trên một ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 16: Thúc đẩy xã hội hoà bình, công bằng, bình đẳng vì phát triển bền vững, tạo khả năng tiếp cận công lý cho tất cả mọi người; xây dựng các thể chế hiệu quả, có trách nhiệm giải trình và có sự tham gia ở các cấp

Mục tiêu 16: Thúc đẩy xã hội hoà bình, công bằng, bình đẳng vì phát triển bền vững, tạo khả năng tiếp cận công lý cho tất cả mọi người; xây dựng các thể chế hiệu quả, có trách nhiệm giải trình và có sự tham gia ở các cấp 16.1.1. Số nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 dân 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Cố ý giết người là hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu 17: Tăng cường phương thức thực hiện và thúc đẩy đối tác toàn cầu vì sự phát triển bền vững

Mục tiêu 17: Tăng cường phương thức thực hiện và thúc đẩy đối tác toàn cầu vì sự phát triển bền vững 17.1.1 Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước 1. Khái ni ệm, phương ph áp tính Chỉ tiêu này phản ánh huy động thu NSNN so với GDP. Trong đó, gồm 2 chỉ số thành phần: (i) Tỷ lệ thu NSNN và viện trợ so với GDP và (ii...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.