Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên và định mức sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan; b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế đối với tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất bóc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
  • 1. Giá tính thuế đối với tài nguyên
  • Mã, nhóm l oại tài nguyên
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
  • 1. Giá tính thuế đối với tài nguyên
  • Mã, nhóm l oại tài nguyên
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 17/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên 1. Định mức sử dụng tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại I...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, kịp thời thông báo về Sở Tài chính để cập nhật, xác định mức giá tính thuế tài ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức không thuộc Khoản 1 Điều này gửi nhận văn bản điện tử đến các cơ quan, đơn vị nếu đáp ứng hạ tầng kỹ thuật, công...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
  • Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị).
  • 2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức không thuộc Khoản 1 Điều này gửi nhận văn bản điện tử đến các cơ quan, đơn vị nếu đáp ứng hạ tầng kỹ thuật, công nghệ an toàn an ninh thông tin để áp dụng thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
  • Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Khuyến khích các cơ quan, t...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử thông qua kết nối, liên thông qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ v...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành là hệ thống thông tin được xây dựng với các chức năng chính là hỗ trợ việc tin học hoá các quy trình tác nghiệp, hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý văn bản và hồ sơ của các cơ quan n...
Điều 4 Điều 4 . Giá trị pháp lý của văn bản điện tử Văn bản điện tử có giá trị pháp lý theo Điều 4 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (gọi tắt là Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg).
Điều 5 Điều 5 . Nguyên tắc gửi, nhận, quản lý và lưu trữ văn bản điện tử 1. Nguyên tắc thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử được quy định tại Điều 5 của Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg. 2. Văn bản điện tử phải được lưu trữ, bảo quản an toàn, đảm bảo tính toàn vẹn và sử dụng đúng mục đích trong quá trình tiếp nhận, chuyển giao, giải quyết công việc.