Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025
82/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
17/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên và định mức sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan; b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế đối với tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất bóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên 1. Định mức sử dụng tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại I...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, kịp thời thông báo về Sở Tài chính để cập nhật, xác định mức giá tính thuế tài ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế: Mã, nhóm l oạ i tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đ ơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m 3 50.000 II 5 Cát II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
- Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
- Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên
- 1. Giá tính thuế:
- Mã, nhóm l oạ i tài nguyên
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
- Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Nước thiên nhiên
Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế: Mã, nhóm l oạ i tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đ ơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections