Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên và định mức sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan; b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên 1. Giá tính thuế đối với tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơ n vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất bóc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên 1. Định mức sử dụng tài nguyên Mã, nhóm l oại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 II Khoáng sản không kim loại I...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, kịp thời thông báo về Sở Tài chính để cập nhật, xác định mức giá tính thuế tài ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm: 1....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
  • Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và t...
  • 1. Khoáng sản kim loại.
  • 2. Khoáng sản không kim loại.
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới phát sinh trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định tại k...
  • Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết...
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng chịu thuế
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...
Điều 3. Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...
Điều 5. Điều 5. Sản lượng tài nguyên tính thuế 1. Đối với loại tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế. Trường hợp tài nguyên khai thác thu được sản phẩm tài nguyên có nhiều cấp độ, ch...
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh quy định; Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh...