Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý nhà ở
04/2025/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2010 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
12/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý nhà ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nhà ở trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025; thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2020 về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2022 về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ khoản 1 và 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố và Công văn số 7150/UBND-ĐT ngày 04 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sở hữu công...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025
- thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2020 về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2022 về việc ban hành...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025 Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Left: thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2020 về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2022 về việc ban hành... Right: Bãi bỏ khoản 1 và 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố và Công văn số 7150/UBND-ĐT ngày 04 tháng 11 năm 2005 của...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ khoản 1 và 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố và Công văn số 7150/UBND-ĐT...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp Đối với các hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công còn thời hạn và giá thuê tính theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, giao đơn vị quản lý và ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý nhà ở (Kèm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể khoản 1 Điều 77, khoản 3 Điều 87, khoản 5 Điều 87, Điều 99, khoản 7 Điều 151 Luật Nhà ở; khoản 2, 6 Điều 31, khoản 3 Điều 59, Điều 66, điểm d, đ khoản 1 Điều 93 Nghị định 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở ; khoản 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 KHUNG GIÁ , GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở VÀ KHUNG GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội bằng vốn ngoài ngân sách và khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) TT Loại nhà Khung g iá cho thuê nhà ở xã hội đối với trường hợp có đầu tư hạ tầng kỹ thuật xung quanh dự án Khung giá cho thuê nhà ở xã hội đối với trường hợp không có đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở công vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) TT Loại nhà Giá tối thiểu Giá tối đa (Đồng/tháng/m 2 sàn) 1 Nhà chung cư có thang máy 9.688 15.887 2 Nhà chung cư không có thang máy có đơn vị quản lý vận hành 6.469 10.286 3 Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ, giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công 1. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu (Đồng/tháng/m 2 sàn) Giá cho thuê tối đa (Đồng/tháng/m 2 sàn) Số tầng ≤ 5 tầng không có tầng hầm 11.500 18.300 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử Nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử là nhà ở có một trong các tiêu chí sau: 1. Nằm ở khu vực có vị trí, ranh giới và yêu cầu quản lý đặc thù theo Điều 4 của Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 16...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định quản lý, sử dụng nhà biệt thự Việc quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 122 Luật Nhà ở năm 2023.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư 1. Việc quản lý, sử dụng nhà chung cư phải thực hiện theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 và quy định khác của pháp luật có liên quan; trường hợp thuộc tài sản công thì còn phải thực hiện theo quy định về quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Nhà chung cư phải được sử dụng đúng công năng, mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: Theo quy định tại Điều 76 Luật Nhà ở năm 2023. 2. Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: Theo quy định tại Điều 29, 30 Nghị định số 100/2024/NĐ. 3. Hỗ trợ giải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giảm giá thuê đối với các nhà ở cũ thuộc tài sản công; điều chỉnh lại giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tiền lương; b) Hướng dẫn, triển khai thực hiện khung giá cho thuê, khung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giảm giá thuê đối với các nhà ở cũ thuộc tài sản công; điều chỉnh lại giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh t...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, phường
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giảm giá thuê đối với các nhà ở cũ thuộc tài sản công; điều chỉnh lại giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh t...
- Left: 4. Ủy ban nhân dân các quận, huyện Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường...
Unmatched right-side sections