Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển thành phố hà nội ban hành kèm theo quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND thành phố

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế bằng các văn bản khác thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn cần sửa đổi, bổ sung Quy định này để phù hợp, Sở Nông nghiệp và M...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triể...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế bằng các văn bản khác thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
  • 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn cần sửa đổi, bổ sung Quy định này để phù hợp, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố...
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triể...
Target excerpt

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế bằng các văn bản khác thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Trong quá trì...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục K...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố trong các lĩnh vực: thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải công nghiệp; kiểm soát nguồn thải, nguồn ô nhiễm môi trường; kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bảo vệ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp, gồm: a) Cấp Thành phố: Sở Nông nghiệp và Môi trường. b) Cấp xã: phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan. 4. Ban Quản lý các khu công nghệ cao v...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp đối tượng quản lý 1. Thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: nguồn thải, nguồn ô nhiễm môi trường từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường quy định tại Điều 39, Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12...
Điều 4. Điều 4. Phân công trách nhiệm trong lĩnh vực thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải công nghiệp 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với các đối tượng quản lý được phân cấp tại khoản 1 Điều 3 Quy định này thuộc đối tượng chịu phí quy định khoản 2 Điều 2 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/...